Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ Đề tài “Thiết kế chế tạo thiết bị và xây dựng giải pháp công nghệ cho hệ thống xử lý thông tin tích hợp trên nền tảng vạn vật kết nối IOT (Internet of things) phục vụ công tác cảnh báo sạt lở trên hệ thống giao thông đường bộ tỉnh Tuyên Quang tại Km114+700, QL.2C” (danh mục chi tiết thiết bị mua sắm theo Báo cáo thẩm định số 476 BC-STC ngày 01 12 2020 của Sở Tài chính)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201293349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ Đề tài “Thiết kế chế tạo thiết bị và xây dựng giải pháp công nghệ cho hệ thống xử lý thông tin tích hợp trên nền tảng vạn vật kết nối IOT (Internet of things) phục vụ công tác cảnh báo sạt lở trên hệ thống giao thông đường bộ tỉnh Tuyên Quang tại Km114+700, QL.2C” (danh mục chi tiết thiết bị mua sắm theo Báo cáo thẩm định số 476 BC-STC ngày 01 12 2020 của Sở Tài chính) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224244 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp khoa học của tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác theo Quyết định số 1276/QĐ-UBND ngày 14/9/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 08:40:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 596,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,900,000 VNĐ ((Tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màn hình công nghiệp hiển thị và cài đặt tại tủ | 3 | Bộ | Simatic HMI KP300 basic mono PN, basic panel, key operation,7" fstn lcd display, monochrome black/white, profinet interface, configuration from WINCC basic v11/ step7 basic v11, contains open source SW which is provided free of charge for details see CD | ||
| 2 | Module thu phát vô tuyến và ăn ten vô hướng | 4 | Bộ | - Công suất: 37dBm (5W) - Điện áp hoạt động: 8~28VDC - Nhiệt độ làm việc từ - 40 oC đến 70 oC - Kích thước: 82*62*25mm - Chuẩn giao tiếp: RS232 / RS485 | ||
| 3 | Thiết bị đo chuyển vị ngang | 3 | Cái | Thiết bị đo chuyển vị ngang tự động một trục sử dụng cảm biến đo nghiêng vi cơ điện tử MEMS Vertical In-Place Inclinometer uniaxial, gắn liền cáp tín hiệu. Cáp PVC, 3 cặp dây xoắn. | ||
| 4 | Cáp tín hiệu gắn liền các cảm biến trên | 120 | m | Cáp tín hiệu gắn liền các cảm biến trên, 3 cặp, 6 lõi và 1 dây trung tính, bọc PVC | ||
| 5 | Bộ đầu treo cố định toàn bộ chuỗi thiết bị trong ống vách | 1 | Bộ | Vật liệu chế tạo: thép không ghỉ 316 và nhựa ABS. Đường kính: 70mm | ||
| 6 | Bộ bánh xe trung gian giữa hai thiết bị đo chuyển vị ngang | 2 | Bộ | Vật liệu chế tạo: thép không ghỉ 316 | ||
| 7 | Bộ bánh xe đáy | 1 | Bộ | Vật liệu chế tạo: thép không ghỉ 316 | ||
| 8 | Thiết bị đo áp lực nước lỗ rỗng | 2 | Bộ | Thiết bị đo áp lực nước lỗ rỗng VW Piezometer, dải đo 350 kPa | ||
| 9 | Cáp tín hiệu gắn liền các thiết bị trên | 50 | m | Cáp PVC, đường kính 0.25’’, 2 cặp dây xoắn | ||
| 10 | Thiết bị đo mưa tự động | 1 | Bộ | Thiết bị đo mưa tự động Tipping Bucket Rain Gauge | ||
| 11 | Bộ ghi đo tự động | 1 | Bộ | Bộ ghi đo tự động Datalogger CR800 | ||
| 12 | Bộ giao diện chuyển đổi tín hiệu thiết bị dây rung | 1 | Bộ | Bộ giao diện chuyển đổi tín hiệu thiết bị dây rung 2 kênh AVW200 | ||
| 13 | Bộ mở rộng kênh đo | 1 | Bộ | Bộ mở rộng kênh đo Multiplexer AM16/32B | ||
| 14 | Bộ mở rộng 16 kênh đo 6-Wire | 1 | Bộ | Bộ mở rộng 16 kênh đo 6-Wire | ||
| 15 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt cho hệ thống quan trắc | 1 | Bộ | Vật tư, phụ kiện lắp đặt cho hệ thống quan trắc | ||
| 16 | Thiết bị đo dao động | 4 | Bộ | Độ phân giải: 0.01 ° Phạm vi đo lường: Pitch ± 90 ° Cuộn ± 180 ° Nhiệt độ làm việc: -40 oC ~ + 85℃; Chống sốc: > 2000 trọng lực; Giao diện đầu ra: RS232/RS485/TTL/RS422 Tùy chọn | ||
| 17 | Chip vi xử lý tốc độ cao | 12 | Chiếc | + Số lượng chân 64 và có gần ½ số chân của chíp có thể cấu hình thay đổi chức năng được thông qua phần mềm lập trình + Là loại chíp 16 bit, tần số thạch anh nội 8MHz và tần số thạch anh ngoại có thể lên đến 32MHz + Điện áp nuôi thuộc dải rộng từ 2V-3,6V + Bộ nhớ chương trình có thể xóa/ghi 10.000 lần, có thể lưu trữ dữ liệu hơn 20 năm + Bộ nhớ chương trình lên đến 256K bytes, bộ nhớ SRAM là 16K bytes + Bộ ngắt timer: 5 bộ timer + Cổng truyền thông: 4 cổng UART, 3 cổng SPI, 3 cổng I2C + Có đến 16 kênh A/D 10-bit (Analog-to-Digital) Chiếc 14 400,000 5,600,000 | ||
| 18 | Module truyền thông GSM-kết nối trung tâm | 2 | Bộ | + Auto check data and configtimer send data + Quad-Band GSM 850/900/18001900MHz + GPRS multi-slot class 10 + GPRS mobile station class B + Compliant to GSM phase 2/2+ + Class 4 (2 W @ 850/900 MHz) + Class 1 (1 W @ 1800/1900 MHz) + Control via AT commands (3GPP TS 27.007 and SIMCom enhanced AT Commands) + SIM application toolkit + Supply voltage range: V-internal: 4,8V, V-external:12V | ||
| 19 | Module thời gian thực | 2 | Bộ | + Thời gian thu thập từ vệ tinh GPS; + Tốc độ lấy mẫu 1Hz; + Chuẩn giao tiếp UART (9600bps); + Nguồn điện cấp 3,3V-4,8V. | ||
| 20 | Bộ kít phát triển mạng truyền thông | 1 | Bộ | Bộ gateway trung tâm RAK831 và Ras pi3. Loại tần số 433MHZ. Đã bao gồm antenna. RAK831 module getway Module RF RAK811 và MCU. Loại tần số 433MHz WisNode LoRa RAK811 433MHz | ||
| 21 | Linh kiện nguồn các loại | 12 | Bộ | + Loại nguồn xung; + Điện áp ra chênh ít so với điện áp vào, tối đa 1,5V; + Chịu được nguồn điện áp vào lớn đến 54Vdc; + Nguồn có dải điện áp vào rộng, điện áp ra có thể tinh chỉnh thuộc dải điện áp: 3,3Vdc - 12Vdc/2A-1A; + Nguồn tạo điện áp chuẩn: 3,3V; 5V; 9V. | ||
| 22 | Cảm biến đo nhiệt độ, độ ẩm không khí | 1 | Bộ | Tín hiệu ra: 4-20mA Điện áp cấp: 12 Vdc Nhiệt độ làm việc: -40~85 độC Tần số lấy mẫu | ||
| 23 | Cảm biến đo độ ẩm của đất | 1 | Bộ | Tín hiệu ra: 0~2Vdc Điện áp cấp: 3~16Vdc Dòng điện tiêu thụ: 4-20mA Nhiệt độ làm việc: -40~85 độ C Tần số lấy mẫu | ||
| 24 | Tủ điều khiển và các phụ kiện | 3 | Tủ | + Kích thước: 1400x800x400mm; + Loại vỏ tủ: ngoài trời; + Vật liệu: Tôn 1,5mm sơn tĩnh điện; + Giá đỡ, panel gá lắp... + Có lớp cách nhiệt. | ||
| 25 | Mạch in | 12 | Tấm | + Mạch in 2 lớp phủ lắc; + In hình, tên linh kiện; + Kích thước: 120x180mm; + Chất liệu: sợi thủy tinh. | ||
| 26 | Các thiết bị ghép nối, cáp truyền thông và linh kiện phụ | 4 | Bộ | + Giao tiếp truyền thông RS232, RS485; + Module ADC mở rộng 10bits + Cầu đấu; + Cáp chuyển đổi USB to COM | ||
| 27 | Ắc quy lắp đặt tại trạm quan trắc và 2 đầu đường | 3 | Chiếc | + Điện áp danh định: 12V; + Dung tích: 50Ah; + Loại kín khí. | ||
| 28 | Bộ nạp ắc quy | 3 | Bộ | Dòng sạc max: 10A Dòng tải định mức: 10A max Bảo vệ quá tải: 120% / 5 phút, 130%/ 5s ngưng làm việc ngắn mạch | ||
| 29 | Pin năng lượng mặt trời và cơ cấu gá lắp | 3 | Tấm | Công suất: 100w Điện áp danh định: 35V Dòng danh định: 8,7A Điện áp hở mạch: 43V Dòng hở mạch: 9A Cơ cấu gá lắp | ||
| 30 | Biển báo điện tử đặt tại 2 đầu khu vực quan trắc | 2 | Chiếc | Biển led ma trận ngoài trời Kích thước: 1200x600mm Mạch điều khiển led Các phụ kiện lắp đặt | ||
| 31 | Cột gá lắp biển và lắp đặt cột và biển báo,... tại hiện trường | 2 | Cột | Vật liệu: kim loại sơn tĩnh điện Kích thước: cao 6m, đường kính cột: phi 20mm | ||
| 32 | Máy hàn điều chỉnh nhiệt độ | 2 | Chiếc | o Điện áp vào: 220V AC 50Hz; o Công suất hàn: 60W; o Nhiệt độ hàn: 200o ~ 480oC; o Lõi sứ bọc ống nhôm. | ||
| 33 | Mỏ hàn cơ động cầm tay | 2 | Chiếc | o Đầu hàn nóng lên trong vòng 15 – 20 giây; o Nhiệt độ nóng tối đa có thể lên đến 450oC/840oF, nhiệt độ duy trì thấp nhất 300oC; o Công suất max: 8W. | ||
| 34 | Máy khò | 1 | Chiếc | o Điện áp vào: 220V AC 50Hz; o Công suất khò: 500W; o Nhiệt độ khò: 100oC ~ 480oC. | ||
| 35 | Thiếc hàn | 3 | Cuộn | o Thành phần: 96,5%Sn/3%Ag/0,5%Cu. o Nhiệt độ chảy: 217 - 220oC. | ||
| 36 | Bộ công cụ gá lắp điện tử | 2 | Bộ | Dây hút chì 8PK-031B Hút chì DP-366J Kìm mũi nhọn PM-906B Kìm Cắt PM-905B Kềm tuốt dây 8PK-3001D kéo 6 inch 1PK-T406 Công cụ trợ hàn (155mm) 9H084 Dũa dẹ 9K003B-1 Dũa tròn 8PK-394B Dao vạch dấu 1PK-102T Nhíp 1PK-104T Nhíp 1PK-125T Nhíp | ||
| 37 | Bộ công cụ gá lắp cơ khí | 1 | Bộ | 1 x băng keo cách điện 1 x Kiềm cắt, 1 x Cờ lê 1 x Bút thử điện 20 x Tắt kê, 20 x Vít 1 x Đèn Pin 1 x Tuốc nơ vít tay 1 x Mũi khoan gạch 1 x Búa, 1 x Thước dây 7 x Đầu vít, 1x Dao cắt 1 Đầu kết hợp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi