Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu xây dựng 02 mô hình thử nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201292483-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thủy công
Tên gói thầu Cung cấp nguyên vật liệu xây dựng 02 mô hình thử nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20201282268
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 08:56:00 đến ngày 2021-01-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,362,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Băng tan 42,9 m - Mỏng, mềm, dai - Chịu nhiệt độ hoạt động lớn, từ -100 độ C đến 260 độ C - Chịu hầu hết các hóa chất (trừ gốc ankyl), dung môi hòa tan và bay hơi
2 Bu lông các loại 28,548 cái Bu lông có cấp bền 8.8 (giới hạn bền 800 MPa, giới hạn chảy 800 Mpa)
3 Cát mịn ML=0,7-1,4 2,877 m3 TCVN 10796: 2015 – yêu cầu về Cát mịn cho bê tông và vữa
4 Cát sàng làm tầng lọc 116,998 m3 Cát thô M=3-4, đều hạt
5 Cát vàng 40,846 m3 TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông và vữa - yêu cầu kỹ thuật
6 Cần khoan L=1,5m 0,675 Cái Ống thép trơn, Φ42mm, dầy 8mm
7 Cồn rửa 2,118 kg Cồn Ethanol (C2H50H)
8 Dây thép (thép bể) 78,683 kg Theo TCVN 2053:1993 về Dây thép mạ kẽm thông dụng Đường kính 0,5mm, Sai lệch giới hạn; + 0,02 - 0,06
9 Dây thép (thép giếng) 273,748 kg Theo TCVN 2053:1993 về Dây thép mạ kẽm thông dụng Đường kính 0,4mm, Sai lệch giới hạn; + 0,02 - 0,06
10 Đá 1x2 43,734 m3 TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông - yêu cầu kỹ thuật
11 Đá 2x4 27,153 m3 TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông - yêu cầu kỹ thuật
12 Đinh 36,228 kg TCVN 2509:1978 về Đinh vít - Yêu cầu kỹ thuật Đinh mũ 6cm (giới hạn bền 800 MPa, giới hạn chảy 800 Mpa)
13 Gỗ chống (ván khuôn đập ngầm) 0,732 m3 - Chiều dài m, không nhỏ hơn 2.0m, thẳng, không có khuyết tật, không nứt. - Đường kính đầu nhỏ, mm, không nhỏ hơn 100mm - Ứng suất dọc >30MPa
14 Gỗ chống (ván khuôn bể) 0,691 m3 - Chiều dài m, không nhỏ hơn 3.0m, thẳng, không có khuyết tật, không nứt. - Đường kính đầu nhỏ, mm, không nhỏ hơn 120mm - Ứng suất dọc >30MPa
15 Gỗ đà nẹp (ván khuôn đập ngầm) 0,15 m3 - Chiều dài m, không nhỏ hơn 2.0m, rộng 60mm, dày 30mm, thẳng, không có khuyết tật, không nứt. - Mô đun đàn hồi uốn ngang thớ 7000Mpa Độ cong, % chiều cao so với chiều dài đoạn cong nhất không lớn hơn 3%
16 Gỗ đà, nẹp (ván khuôn bể) 0,262 m3 - Chiều dài m, không nhỏ hơn 2.0m, rộng 60mm, dày 30mm, thẳng, không có khuyết tật, không nứt. - Mô đun đàn hồi uốn ngang thớ 7000Mpa Độ cong, % chiều cao so với chiều dài đoạn cong nhất không lớn hơn 3%
17 Gỗ ván (ván khuôn đập ngầm) 0,626 m3 Gỗ nhóm IV-VI, ván dài 2m, rộng
18 Gỗ ván (ván khuôn bể) 1,232 m3 Gỗ nhóm IV, ván dài 2m, rộng
19 Keo dán 0,3 kg Nguyên vật liệu: PVC Tỷ trọng: 0.92+/-0.040 Độ nhớt: Minimum 500 cP @ 73 °± 2°F (23° ± 1°C)
20 Mũi khoan fi 168mm 2,07 Cái Hợp kim, đạt TCVN 3050 : 1993
21 Nút bịt nhựa d=76mm 108 cái Chịu nhiệt độ 120oC trong thời gian ngắn, 110oC trong thời gian liên tục. Bền hóa học, chịu dung dịch axit, muối, kiềm kể cả tác động của mưa axit. Ở nhiệt độ thấp
22 Nhựa dán 1,429 kg Nguyên vật liệu: PVC Tỷ trọng: 0.92+/-0.040 Độ nhớt: Minimum 500 cP @ 73 °± 2°F (23° ± 1°C)
23 ống lọc D90 33,165 m Chất liêu Inox 304; Áp xuất 6-10Pa Nhiệt độ >250oC
24 Ống nước fi 48, dầy 2.3mm 2,2 m Ống nhựa HDPE D = 48 mm Chiều dày ống, e = 2,3 mm; L=50m TCVN 7305-2:2008
25 Ống nhựa HDPE d = 75mm dày 6,8mm, L=50, 100PN16 5.001 m Ống nhựa HDPE D = 75 mm Chiều dày ống, e = 6,8 mm; L=50m TCVN 7305-2:2008
26 Ống nhựa HDPE DN160x9,5PN10 96 m Ống nhựa HDPE D = 160 mm Chiều dày ống, e = 9,5 mm , L=6m TCVN 7305-2:2008
27 ống vách fi 168mm 0,45 m Đảm bảo theo yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 11224:2015
28 Quả đập khí nén 0,81 Quả Đường kính: 98 mm Chiều dài: 661 mm Khối lượng: 23,5 kg
29 Que hàn 254,516 kg Que hàn điện đảm bảo theo TCVN 3223 : 2000
30 Que hàn fi 4 13,642 kg Que hàn điện đảm bảo theo TCVN 3223 : 2000
31 Tê nhựa D89mm 30 cái Chịu nhiệt độ 120oC trong thời gian ngắn, 110oC trong thời gian liên tục. Bền hóa học, chịu dung dịch axit, muối, kiềm kể cả tác động của mưa axit. Ở nhiệt độ thấp
32 Thép hình (nắp bể) 45,226 kg Thép hình thông thường gia công đảm bảo theo TCVN 7571-15:2019
33 Thép hình các loại (ván khuôn giếng) 660 kg Thép hình thông thường gia công đảm bảo theo TCVN 7571-15:2019
34 Thép tấm (nắp bể) 17,224 kg Thép tấm thông thường gia công đảm bảo theo TCVN 6522 : 2008 ISO 4995 : 2001
35 Thép tấm các loại (ván khuôn giếng) 2.166 kg Thép tấm thông thường đảm bảo theo TCVN 6522 : 2008 ISO 4995 : 2001
36 Thép tròn D 40,2 kg Thép thanh vằn Tisco Thái Nguyên đảm bảo chất lượng theo TCVN 1651-2:2018
37 Thép tròn D 19.492,2 kg Thép thanh vằn Tisco Thái Nguyên đảm bảo chất lượng theo TCVN 1651
38 Thép tròn fi 582,9 kg Thép thanh vằn Tisco Thái Nguyên đảm bảo chất lượng theo TCVN 1651
39 Thép tròn fi 4.732,8 kg Thép thanh vằn Tisco Thái Nguyên đảm bảo chất lượng theo TCVN 1651
40 Thép tròn fi 20-25 384 kg Thép thanh vằn Tisco Thái Nguyên đảm bảo chất lượng theo TCVN 1651
41 Vải địa kỹ thuật 30,8 m2 Lực kéo giật, N không nhỏ hơn 700 Lực kháng xuyên thủng thanh, N, không nhỏ hơn 250 Lực xé rách hình thang, N, không nhỏ hơn 250 Áp lực kháng bục, kPa, không nhỏ hơn 1300 Kích thước lỗ biểu kiến, d15 > 0,075 mm Độ thấm đơn vị, ≥ 0,50 với đất có d15 > 0,075 mm
42 Van ren d=76mm 30 cái Chịu nhiệt độ 120oC trong thời gian ngắn, 110oC trong thời gian liên tục. Bền hóa học, chịu dung dịch axit, muối, kiềm kể cả tác động của mưa axit. Ở nhiệt độ thấp
43 Xi mang PCB30 3.053,987 kg TCVN 6260:2009 – Xi măng Poóc lăng hỗn hợp – Yêu cầu kỹ thuật
44 Xi mang PCB40 20.252,2 kg TCVN 6260:2009 – Xi măng Poóc lăng hỗn hợp – Yêu cầu kỹ thuật - Cường độ nén, mặt phẳng, không nhỏ hơn: + 3 ngày  45 min : Mức 18 + 28 ngày  8 h : Mức 40 + Bắt đầu, không nhỏ hơn : 45 phút + Kết thúc, không lớn hơn : 420 phút - Độ mịn, xác định theo: + Phần còn lại trên sàng kích thước lỗ 0,09 mm, %, không lớn hơn: 10 + Bề mặt riêng, xác định theo phương pháp Blaine, cm2/g, không nhỏ hơn: 2800
45 Băng tan 17,85 m - Mỏng, mềm, dai - Chịu nhiệt độ hoạt động lớn, từ -100 độ C đến 260 độ C - Chịu hầu hết các hóa chất (trừ gốc ankyl), dung môi hòa tan và bay hơi
46 Cát làm tầng lọc nước 142,862 m3 Cát thô M=3-4, đều hạt
47 Cát vàng 0,055 m3 TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông và vữa - yêu cầu kỹ thuật
48 Côn,cút nhựa HDPE d = 200mm 6 cái Chịu nhiệt độ 120oC trong thời gian ngắn, 110oC trong thời gian liên tục. Bền hóa học, chịu dung dịch axit, muối, kiềm kể cả tác động của mưa axit. Ở nhiệt độ thấp
49 Keo dán 0,168 kg Nguyên vật liệu: PVC Tỷ trọng: 0.92+/-0.040 Độ nhớt: Minimum 500 cP @ 73 °± 2°F (23° ± 1°C)
50 Nhựa dán 0,258 kg Nguyên vật liệu: PVC Tỷ trọng: 0.92+/-0.040 Độ nhớt: Minimum 500 cP @ 73 °± 2°F (23° ± 1°C)
51 ống giếng thu nước D2000 3,045 m Tiêu chuẩn sản xuất của hãng Nagoka hoặc gia công chế tạo tương đương
52 Ống nhựa HDPE d = 200mm, 11,9 PN10 113,12 m Ống nhựa HDPE D = 200 mm Chiều dày ống, e = 11,9 mm; L=6m TCVN 7305-2:2008
53 ống thu nước D110 25,125 m Chất liêu Inox 304; Áp xuất 6-10Pa Nhiệt độ >250oC
54 Que hàn không rỉ 2,048 kg D=2 đến 4mm, inox 304
55 Van ren d=200mm 5 cái Chịu nhiệt độ 120oC trong thời gian ngắn, 110oC trong thời gian liên tục. Bền hóa học, chịu dung dịch axit, muối, kiềm kể cả tác động của mưa axit. Ở nhiệt độ thấp
56 ống giếng thu lọc nước D2000 2,97 bộ Tiêu chuẩn sản xuất của hãng Nagoka hoặc gia công chế tạo tương đương
57 Xi măng PCB30 19,291 kg TCVN 6260:2009 – Xi măng Poóc lăng hỗn hợp – Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->