Gói thầu: Mua phân bón, thuốc BVTV, vật tư dụng cụ TN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210101530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tài nguyên thực vật |
| Tên gói thầu | Mua phân bón, thuốc BVTV, vật tư dụng cụ TN |
| Số hiệu KHLCNT | 20201291103 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NGân sách sự nghiệp Khoa học và công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 11:01:00 đến ngày 2021-01-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,150,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đạm | 1.200 | Kg | Đạm tổng số 46,3%, hàm lượng Biuret 1%, độ ẩm 0,4% | ||
| 2 | Lân | 4.520 | Kg | - Phân Supe lân dạng bột xám - Hàm lượng: Lân hữu hiệu (P2O5): ≥ 16%; P2O5 tự do: ≤ 4% lưu huỳnh (S): 11% - Độ ẩm: ≤ 13% | ||
| 3 | KCl | 1.435 | Kg | - Phân Kali Clorua (KCL) - Dạng bột màu hồng, kết tinh hạt nhỏ, độ rời tốt (tơi không vón cục) - Hàm lượng Kali hữu hiệu (K2O): 60 - 63% - Độ ẩm:0,5% | ||
| 4 | K2S04 | 275 | Kg | - Dạng bột màu hồng, kết tinh hạt nhỏ, độ rời tốt (tơi không vón cục) | ||
| 5 | NPK | 4.523 | Kg | Đạm tổng số: 20%; Lân hữu hiệu: 20%; Kali hữu hiệu: 15%; Zn: 50ppm; B; 50ppm; độ ẩm ≤ 2,5% | ||
| 6 | USA tabon 17,5 WP | 500 | Gói | Pyridaben: 15% Lmidacloprid: 2,5% Dạng thuốc: Dạng cốm. Khối lượng 30 gam | ||
| 7 | Flykil 95EC | 150 | Lọ | Methyl Eugenlo: 90% Naled: 5% Phụ gia: 5% Quy cách: 20ml/lọ | ||
| 8 | Abatimec 3,6 EC | 510 | Gói | Hoạt chất Abamectin 3,6% w/w; thuốc trừ sâu thế hệ mới. | ||
| 9 | Epolist 85 Wp | 160 | Gói | Trừ nấm, vi khuẩn chứa 85% Copper oxychloride: Khối lượng 100 gam | ||
| 10 | Phân bón lá Grow | 2,5 | Kg | - Phân bón Growmore đa, trung vi lượng cao cấp, được sản xuất từ nguồn nguyên liệu cao cấp với dây chuyền công nghệ hiện đại | ||
| 11 | Phân bón lá Komix | 3 | Kg | Thành phần: - N¬(ts): 2,6%. - P2O5(hh): 7,5%. - K2O: 2,2%. - Mg: 800ppm; -Zn: 200 ppm; Mn: 30ppm;- B: 50ppm; Cu: 100ppm | ||
| 12 | Phân bón lá Thiên nông | 3 | Kg | Alpha-Naphthalene Acetic Acid 2%. Beta-Naphtoxy Acetic Acid 0,5%. Gibberrellic Acid GA30,1%. | ||
| 13 | Phân bón lá Yogen | 3 | Kg | Thành phần: - N :15% - P2O5: 30%: - K2O: 15% -Fe, S, Cu, Zn, Mo | ||
| 14 | KN03 | 5 | Kg | Độ tinh khiết 99%; Độ hòa tan trong nước 100%; màu trắng. | ||
| 15 | AFA 3 | 5 | Lít | hoạt hóa sinh học NADPH, | ||
| 16 | Micracro | 5 | Kg | ATP, NADH, làm to trái. Thành phần: N 15%-P2O5 30%-K2O 15%. Cây mau ra hoa, tỷ lệ đậu trái cao, tăng sức đề kháng bệnh | ||
| 17 | Gibberelin | 40 | Gói/ 1gam | Axit Gibberellic: Làm bật trồi nhanh, chồi to đều. | ||
| 18 | Túi bao quả | 1.500 | Cái | Chất liệu vải không dệt PE, kích thước: 35x45 cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi