Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210101263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tài nguyên thực vật |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201286633 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 10:44:00 đến ngày 2021-01-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nitơ lỏng | 20 | lít | Trọng lượng riêng 0,807 g/ml Nitơ lỏng sôi ở nhiệt độ 77 K (-196 °C, -321 °F) | ||
| 2 | Tris base | 1 | Lọ (100g/lọ) | Sự tinh khiết ≥99% Trạng thái: Chất rắn kết tinh màu trắng Công thức hóa học C₄H₁₁NO₃ Kim loại nặng ≤0,0005% | ||
| 3 | EDTA | 4 | Lọ (100g/lọ) | Trạng thái: Chất rắn kết tinh màu trắng Công thức hóa học (HO2CCH2)2NCH2CH2N(CH2CO2H)2 Nhiệt độ nóng chảy 250 °C Khối lượng riêng: 0,86 g/cm3 | ||
| 4 | NaCl | 1 | Lọ (500g/lọ) | Tỉ trọng 2,17 g/cm3 (20°C) Giá trị pH 4,5 - 7,0 (100 g/l, H₂O, 20°C) Áp suất hơi 1,3 hPa (865°C) Mật độ 1140 kg/m3 Độ hòa tan 358 g/l | ||
| 5 | SDS | 1 | Lọ (500g/lọ) | Tỉ trọng 1,1 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy 204 - 207°C Giá trị pH 6-9 (10 g/l, H₂O, 20°C) Mật độ 490 - 560 kg/m3 Độ hòa tan > 130 g/l | ||
| 6 | β-ercaptoethanol | 1 | Lọ (10ml/lọ) | Điểm sôi 154 - 161°C (1013 hPa) Tỉ trọng 1,12 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy | ||
| 7 | Phenol | 2 | Chai (500ml/chai) | Tỉ trọng 1,07 g/cm3 (20°C) Giá trị pH 5 (50 g/l, H₂O, 20°C) Áp suất hơi 0,2 hPa (20°C) Mật độ 620 kg/m3 Độ hòa tan 84 g/l | ||
| 8 | Chloroform | 1 | Chai (1 lít/chai) | Điểm sôi 61°C (1013 hPa) Tỉ trọng 1,48 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy -63°C Áp suất hơi 211 hPa (20°C) Độ hòa tan 8,7 g/l | ||
| 9 | Isoamyl alchohol | 1 | Chai (500ml/chai) | Tỉ trọng 0,81 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy -147°C Giá trị pH 7 Độ hòa tan 25 g/l | ||
| 10 | Isopropanol | 4 | Chai (1 lít/chai) | Điểm sôi 82,4°C (1013 hPa) Tỉ trọng 0,786 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy -89,5°C Áp suất hơi 43 hPa (20°C) | ||
| 11 | RNase | 1 | Lọ (50mg/lọ) | Nồng độ 10mg/ml, free Dnase, Đệm bảo quản: Tris HCl 50nM pH 7.4 và 50% (v/v) glycerol. Thủy phân ở 37oC và độ pH 5.0 | ||
| 12 | Ethanol | 2 | Chai (1 lít/chai) | Điểm sôi 78,3°C (1013 hPa)Tỉ trọng 0,790 - 0,793 g/cm3 (20°C)Độ nóng chảy -114,5°CGiá trị pH 7,0 (10 g/l, H₂O, 20°C)Áp suất hơi 59 hPa (20°C) | ||
| 13 | λ AND | 1 | Lọ (500µ/lọ) | Lambda DNA là chất nền chung cho các endonuclease giới hạn và để tạo ra các đoạn đánh dấu kích thước DNA | ||
| 14 | Xylene cyanol FF | 1 | Lọ (10g/lọ) | Thường được sử dụng làm thuốc nhuộm theo dõi trong quá trình điện di trên gel agarose hoặc polyacrylamide. Tốc độ di chuyển thay đổi theo thành phần gel. | ||
| 15 | PVP | 1 | Lọ (100g/lọ) | Trạng thái: Chất rắn màu trắng nhạt Kim loại nặng: ≤10 ppm Lưu trữ + 15°C đến + 30°C | ||
| 16 | dNTPs 10mM | 4 | Lọ (1ml/lọ) | Thành phần thiết yếu trong các phản ứng PCR bên cạnh các thành phần khác như: PCR bufer, mồi, DNA polymerase… Hỗn hợp hoàn chỉnh được phối trộn từ các loại dNTP riêng lẻ, có độ tinh khiết cao bao gồm: dATP, dCTP, dGTP và dTTP (pH 7.5), mỗi loại có nồng độ tương ứng như nhau (10 mM). Độ tinh sạch cao ( >99%) Có tính ổn định cao Ứng dụng: PCR và qPCR sử dụng SYBR hoặc EvaGreen. | ||
| 17 | Taq polymerase | 6 | ống (500 units/ống) | Dung dịch lỏng, không màu Ứng dụng cho PCR và phản ứng giải trình tự tự động Khuếch đại mạnh mẽ Hiệu quả khuếch đại cao Độ nhạy cao hơn so với Taq DNA polymerase thông thường Các đoạn khuếch đại lên tới 6 kb với DNA bộ gen và 20 kb với DNA virus Kết hợp với các modified nucleotides Tạo các sản phẩm 3'-A Nồng độ: 5 U/µL | ||
| 18 | Mồi (100nmol) | 1.000 | Nucleotit | Thiết kế đặc hiệu cho phản ứng PCR Nồng độ 100nM Được tinh sạch bằng phương pháp loại muối | ||
| 19 | 50bp ADN ladder | 1 | Lọ (50µg/lọ) | Dải băng 50-1000 cặp base. Bậc thang là một hỗn hợp của các mảnh DNA cá nhân, ghi sắc tinh khiết. GeneRuler 50bp ladder DNA được dán nhãn phóng xạ với T4 polynucleotide kinase. Nồng độ: 0.5 µg/µL | ||
| 20 | 100bp ADN ladder | 1 | Lọ (50µg/µl) | Dải băng gồm 10 băng kích thước từ 100-1000 bp. Bậc thang là một hỗn hợp của các mảnh DNA cá nhân, ghi sắc tinh khiết. GeneRuler 100bp ladder DNA được dán nhãn phóng xạ với T4 polynucleotide kinase. Nồng độ: 0.5 µg/µL | ||
| 21 | Acrylamide | 1 | Lọ (2,5kg/lọ) | Điểm sôi 125°C (33,3 hPa) Tỉ trọng 1,127 g/cm3 (25°C) Độ nóng chảy 84°C Giá trị pH 5,0 - 7,0 Áp suất hơi 0,009 hPa (25°C) Mật độ 500 kg/m3 Độ hòa tan 2040 g/l | ||
| 22 | Bis –Acrylamide | 2 | Lọ (500g/lọ) | Tỉ trọng 1,235 g/cm3 (30°C)Độ nóng chảy 185°C (phân hủy)Giá trị pH > = 5,0Mật độ 200 kg/m3 | ||
| 23 | APS | 1 | Lọ (100g/lọ) | Tỉ trọng 1,98 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy 120°C (phân hủy) Giá trị pH 3.2 Mật độ 900 kg/m3 Độ hòa tan 620 g/l | ||
| 24 | TEMED | 1 | Lọ (25ml/lọ) | Điểm sôi 121°C (1013 hPa) Tỉ trọng 0,78 g/cm3 (20°C) Giới hạn nổ 1 - 9% (V) Điểm sáng 19°C Nhiệt độ bốc cháy 145°C Độ nóng chảy -55°C Giá trị pH 8,0 - 8,5 (0,1 g/l, H₂O, 20°C) Áp suất hơi 21 hPa (20°C) | ||
| 25 | Molecular weight marker | 1 | Kit | Kích thức vùng sản phẩm 72bp đến 1353 bp Đã được trộn sẵn với 6X DNA loading dye Load được trên gel agarose và polyacrylamide | ||
| 26 | 6X DNA Loading Dye | 2 | Lọ (1ml/lọ) | Đóng gói dạn dung dịch lỏng Dye màu gồm Bromophenol Blue, Xylene Cyanol FF Nồng độ : 6X Ứng dụng trên gel agarose và PAGE | ||
| 27 | Ethidium bromide | 2 | Lọ (1g/lọ) | Tỉ trọng 1,01 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy 261 - 264°C Giá trị pH 4,4 (10 g/l, H₂O, 20°C) Mật độ 340 kg/m3 Độ hòa tan 40 g/l | ||
| 28 | Ống facon 50ml | 15 | Túi (25 ống/túi) | Hấp tiệt trùng, đáy nhọn, chia vạch, Dung tích 50ml | ||
| 29 | PCR plate 96 giếng | 5 | Hộp (25 cái/hộp) | Định dạng: Đĩa 96 giếng, đáy giếng rõ ràng để có tầm nhìn tối đa. Có các loại màu với chữ số chữ cái rõ ràng hoặc màu đen. Tương thích với các loại pipet đa kênh tiêu chuẩn | ||
| 30 | Ống eppendorf 1,5ml | 4 | túi (500 cái/túi) | Bằng nhựa trong, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính Có vạch chia | ||
| 31 | Đầu côn 1000µl | 2 | túi (1000 cái/túi) | Bằng nhựa, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính Độ chính xác cao Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic) | ||
| 32 | Đầu côn 200µl | 2 | túi (1000 cái/túi) | Bằng nhựa, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính Độ chính xác cao Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic) | ||
| 33 | Đầu côn 10µl | 2 | túi (1000 cái/túi) | Bằng nhựa, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính Độ chính xác cao Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic) | ||
| 34 | Găng tay cao su | 1 | thùng (10 hộp/thùng) | Găng tay đầy đủ kích thước S, M, L đã tiệt trùng (50 đôi/hộp) Bằng cao su co giãn tốt, không bột thuận tiện cho thao tác thí nghiệm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi