Gói thầu: Cung cấp bổ sung thiết bị phòng trực headend
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp bổ sung thiết bị phòng trực headend |
| Số hiệu KHLCNT | 20201271114 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 09:04:00 đến ngày 2021-01-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,147,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Playout card server Phát sóng. Tích hợp được với khung server hiện có (Khung server: Model MediaDeck 7000SMD-7002-42H và MediaDeck 7000 SMD-7002/ Hãng Harmonic): * Chức năng gồm: + Phát được hỗn hợp các định dạng SD/HD của các file MPEG-2 trong cùng một timeline duy nhất. Mỗi kênh phát sóng hỗ trợ 2 output đầu ra: SD và HD. + Điều khiển chuyển mạch chính xác từng frame giữa nguồn live input và phát clip chương trình từ server + Branding & Graphics với 4 lớp key hoặc cao hơn: • Background layer (clip or live) • Single layers from clip or live inputs + Hỗ trợ các định dạng file đồ họa sau: PNG, JPG, TIFF, GIF, Targa và SWF, FLV + Font chạy chữ: hỗ trợ mọi font chữ tiêu chuẩn bao gồm font Tiếng Việt + Hỗ trợ giao thức điều khiển automation: API + Audio: Tích hợp voice-over * Bao gồm các license: + Chức năng đồ họa độc lập cho Channelport: CPL-INDEP-BRANDING- License vĩnh viễn. + Chức năng Master Control cho Channelport (Live input) license upgrade for one channelport module (2ch) - License vĩnh viễn. + Chức năng DVE cho ChannelPort DVE license upgrade for one channelport module (2ch) - License vĩnh viễn + Chức năng Up – Down Conversion- License vĩnh viễn. | 2 | Bộ | Playout card server Phát sóng (Channel port CPT 8200) sau khi tích hợp vào khung server, sẽ phát sóng ra tín hiệu SDI 2 kênh độc lập. Mỗi 1 kênh sẽ phát ra 2 định dạng tín hiệu SD và HD. | ||
| 2 | Input card Multiview: HD/SD-SDI/3Gbps Input Module (embedded Audio) với số lượng input ≥ 16. Tích hợp với khung server hiện có. (Khung Multiview: Model Kaleido-X/ Hãng Grass Valley): + Module card giao diện hỗ trợ kết nối ≥16 đầu vào HD/SD-SDI có hỗ trợ option 3Gbps embedded + Chuẩn SD/SDI - signal: 4:2:2 SMPTE 259M (270 Mbps) - Formats: 525/625 - Return loss: >15 dB up to 270 MHz - Jitter: 12 dB up to 1.485 GHz - Jitter: | 1 | Chiếc | Là thiết bị nhận các đường tín hiệu SDI vào hệ thống Multiview để kiểm tra và giám sát tín hiệu trước khi phát sóng | ||
| 3 | Card Router Phát sóng SDI Tương thích với khung Router hiện có (Khung router: Model Miranda NVISION 8280/ Hãng Grass Valley): - Input card Router Phát sóng: + Card đáp ứng tối thiểu 9 đầu vào SD/HD-SDI + Signal type: SMPTE 259M, 272M, 292M, 299M + Connector DIN 1.0/2.3 + Impedance: 75 Ω + Cable Equalization: - 150m at 1.5Gb/s - 350m at 270Mb/s | 3 | Chiếc | Là thiết bị để nhận các đường tín hiệu SDI vào Ruoter phát sóng để xử lý. | ||
| 4 | Card Router Phát sóng SDI Tương thích với khung Router hiện có (Khung router: Model Miranda NVISION 8280/ Hãng Grass Valley): - Output card Router Phát sóng SDI: + card đáp ứng tối thiểu 18 đầu ra SD/HD-SDI + Signal type: SMPTE 259M, 272M, 292M and 299M + Connector DIN 1.0/2.3 + Impedance: 75 Ω + Outputs: automatic re-clocking at 270 Mb/s and 1.483, 1.485Gb/s + I/O Return Loss: >15 dB, 5 mHz to 1.5 GHz + Output level: 800 mVpp ±10 % + Output rise/fall time: ≤270 ps | 2 | Chiếc | Là thiết bị nhận tín hiệu SDI ra từ hệ thống Router phát sóng SDI | ||
| 5 | Dịch vụ lắp đặt và cài đặt các thiết bị: Tích hợp thiết bị mới vào hệ thống hiện có | 1 | Gói | Nhân sự của nhà thầu sẽ có mặt tại VTVcab để cài đặt và tích hợp thiết bị mới vào hệ thống hiện có |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi