Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103252-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên đoàn lao động tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100901 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW, Tài chính tích lũy LĐLĐ, Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 11:40:00 đến ngày 2021-01-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,549,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,243,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu hai trăm bốn mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ tủ gửi đồ | 3 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế thay đồ | 2 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Gương thay đồ | 2 | m2 | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Hệ tủ treo đồ 1 | 2 | m2 | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Hệ tủ treo đồ 1 | 1 | m2 | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Hệ tủ treo đồ 2 | 1 | m2 | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Hệ tủ treo đồ 3 | 1 | m2 | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ghế thay đồ 1 | 1 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Ghế thay đồ 2 | 1 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ghế thay đồ 3 | 1 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Gương thay đồ | 2 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn giảng viên | 4 | md | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn học sinh | 32 | md | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ghế gấp khung thép mạ, đệm tựa nhựa | 96 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bảng viết | 4 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn trưởng phòng | 1 | md | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ hồ sơ sau bàn trưởng phòng | 1 | m2 | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn làm việc | 12 | md | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ghế xoay, có tay vịn | 1 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Hệ tủ hồ sơ | 2 | m2 | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Vách ngăn bàn làm việc | 6 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bàn làm việc | 1 | md | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ghế gấp khung thép mạ, đệm tựa nhựa | 1 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bàn làm việc | 1 | md | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Giường y tế | 3 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ thuốc + dụng cụ | 1 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ghế gấp khung thép mạ, đệm tựa nhựa | 4 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn họp | 1 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ghế chân quỳ, có tay vịn, không xoay | 11 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Gương soi 1 | 2 | m2 | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Sàn gỗ | 1 | m2 | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Giá để dụng cụ | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ghế gấp khung thép mạ, đệm tựa nhựa | 28 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Vách backdrop | 1 | m2 | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn họp | 6 | md | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bàn bình luận viên | 1 | md | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ghế chân quỳ, có tay vịn, không xoay | 1 | Cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bàn bán vé | 2 | md | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Ghế chân quỳ, có tay vịn, không xoay | 2 | Cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bàn làm việc | 1 | md | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ghế gấp khung thép mạ, đệm tựa nhựa | 1 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Vách thạch cao ngăn phòng | 65 | m2 | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió (Lưu lượng 300m3/h, Cột áp: 200pa) | 1 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió (Lưu lượng 800m3/h, Cột áp: 250pa) | 2 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió (Lưu lượng 1150m3/h, Cột áp: 300pa) | 1 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió (Lưu lượng 1500m3/h, Cột áp: 250p) | 2 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió (Lưu lượng 1500m3/h, Cột áp: 300pa) | 2 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió (Lưu lượng 2100m3/h, Cột áp: 300pa) | 1 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió (Lưu lượng 7500m3/h, Cột áp: 300p) | 12 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió (Lưu lượng 11200m3/h, Cột áp: 300p) | 8 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn tường (Lưu lượng: 200m3/h, Cột áp 50 pa) | 2 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn tường (Lưu lượng: 700m3/h, Cột áp 50 pa) | 1 | cái | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Điều hòa treo tường LG 18,000 BTU | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Điều hòa treo tường LG 24,000 BTU | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Điều hòa áp trần Casper 36,000 BTU | 8 | Bộ | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Điều hòa áp trần Casper 46,000-50,000 BTU | 4 | Bộ | Chi tiết xem tại mục 2, chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi