Gói thầu: Mua sắm thiết bị dành cho lớp 1 các trường tiểu học trên địa bàn huyện Vĩnh Linh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201261853-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nghiên cứu và Đầu tư S&D |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dành cho lớp 1 các trường tiểu học trên địa bàn huyện Vĩnh Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201250631 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (chi sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 12:12:00 đến ngày 2021-01-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 670,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn toán(Bộ đồ dùng học toán) | 1 | Trọn bộ, cụ thể: | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 210 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 200 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 200 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 5 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiếu môn tiếng việt | 1 | Trọn bộ, cụ thể: | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 6 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 210 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 7 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 21 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 8 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 21 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 21 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 10 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên xã hội | 1 | Trọn bộ, cụ thể: | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 11 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 21 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 21 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 21 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 14 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 21 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 21 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 16 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức | 1 | Trọn bộ, cụ thể: | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 17 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 21 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 18 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 21 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ tranh: Thật thà | 21 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 20 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 21 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 21 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 21 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 21 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 21 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ tranh phát triển cá nhân: Các gương mặt cảm xúc cơ bản (dùng cho giáo viên) | 21 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 26 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn mỹ thuật | 1 | Trọn bộ, cụ thể: | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 27 | Bảng vẽ cá nhân | 200 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 28 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A ) | 210 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 29 | Bảng vẽ học nhóm | 210 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 30 | Bục đặt mẫu | 21 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 31 | Các hình khối cơ bản | 21 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 32 | Máy chiếu đa năng | 11 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 33 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất | 1 | Trọn bộ, cụ thể: | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 34 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ | 20 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản | 20 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục | 20 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 37 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm | 1 | Trọn bộ, cụ thể: | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 38 | Bộ tranh các gương mặt cảm xúc cơ bản (GV) | 21 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 39 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (HS) | 20 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi