Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua hộp công tơ, dây cáp điện, attomat, chống sét và phụ kiện phục vụ sản xuất kinh doanh quý I năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210103766-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua hộp công tơ, dây cáp điện, attomat, chống sét và phụ kiện phục vụ sản xuất kinh doanh quý I năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210103734
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 11:12:00 đến ngày 2021-01-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,778,322,252 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Chống sét van thông minh 35kV Nêu rõ 30 bộ 1 pha Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2 Cầu chì cắt tải LBFCO 24kV Nêu rõ 31 Pha Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3 Cầu chì cắt tải LBFCO 35kV Nêu rõ 31 Pha Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4 Sứ đỡ dây 24 kV (sứ gốm) Nêu rõ 152 Quả Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5 Sứ đỡ dây 45kV (sứ gốm) Nêu rõ 139 Quả Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6 Chống sét van 24kV Nêu rõ 28 Quả Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7 Chống sét van 42kV Nêu rõ 34 Quả Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8 Cáp Cu/PVC1*6mm2 Nêu rõ 3.440 m Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9 Cáp Cu/PVC1*10mm2 Nêu rõ 15.310 m Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10 Cáp Cu/XLPE/PVC1*16mm2 Nêu rõ 1.730 m Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11 Cáp Cu/XLPE/PVC1*25mm2 Nêu rõ 816 m Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12 Cáp Cu/XLPE/PVC 2*16mm2 Nêu rõ 4.860 m Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13 Cáp Cu/XLPE/PVC 2*25mm2 Nêu rõ 7.755 m Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14 Cáp Cu/XLPE/PVC 3*16+1*10mm2 Nêu rõ 7.366 m Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15 Cáp Cu/XLPE/PVC 3*25+1*16mm2 Nêu rõ 983 m Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16 Cáp nhôm vặn xoắn 4x50 Nêu rõ 1.180 m Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17 Cáp nhôm vặn xoắn 4x70 Nêu rõ 800 m Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18 Cáp nhôm vặn xoắn 4x95 Nêu rõ 860 m Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19 Cáp nhôm vặn xoắn 4x120 Nêu rõ 800 m Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20 Dây nhôm AC 70 Nêu rõ 260 Kg Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21 Dây nhôm AC 95 Nêu rõ 290 Kg Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22 Dây nhôm AC 120 Nêu rõ 180 Kg Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23 Aptomat 1 pha 2 cực 32A Nêu rõ 1.460 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24 Aptomat 1 pha 2 cực 40A Nêu rõ 720 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25 Aptomat 1 pha 2 cực 63A Nêu rõ 7.784 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26 Aptomat 3 pha 40A Nêu rõ 543 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27 Aptomat 3 pha 50A Nêu rõ 330 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28 Aptomat 3 pha 63A Nêu rõ 930 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29 Aptomat 3 pha 100A Nêu rõ 348 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30 Aptomat 3 pha 150A Nêu rõ 20 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31 Aptomat 3 pha 200A Nêu rõ 14 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32 Aptomat 3 pha 250A Nêu rõ 9 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33 Aptomat 3 pha 800A Nêu rõ 4 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34 Aptomat 3 pha 1000A Nêu rõ 3 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35 Aptomat 3 pha 1250A Nêu rõ 1 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36 Hòm công tơ 3 pha CPZ+PK Nêu rõ 1.516 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37 Hòm 4 công tơ 1 pha (Cơ) Nêu rõ 1.000 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38 Hòm 4 công tơ 1 pha (ĐT) Nêu rõ 1.765 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39 Bộ chia điện 3 pha 4 cực 200A Nêu rõ 74 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40 Ghíp bọc nhựa kép Nêu rõ 16.956 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41 Ghíp kép 3 bulong A25-95 Nêu rõ 1.010 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42 Ghíp kép 3 bulong A25-150 Nêu rõ 1.890 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43 Ghíp kép 3 bulong A50-240 Nêu rõ 450 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->