Gói thầu: Gói thầu số 1: Danh mục chỉ phẩu thuật, bơm kim tiêm, các loại kim, dây chuyền dịch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210103180-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y tế thành phố Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Danh mục chỉ phẩu thuật, bơm kim tiêm, các loại kim, dây chuyền dịch
Số hiệu KHLCNT 20210102460
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 12:15:00 đến ngày 2021-01-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 645,428,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chỉ không tiêu Polypropylene số 1/0; 2/0; 3/0. (kim tròn)Chỉ không tiêu, đơn sợi Polypropylene, số 1/0; 2/0; 3/0 dài 100cm; kim tròn 1/2 C; dài 22mm đến 26mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: SMI-Bỉ hoặc tương đương60SợiTheo chương V E-HSMT
2Chỉ thép 0,8mm dài 10mTiêu chuẩn ISO 13485: 2012, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: FS Ortho- Pakistan hoặc tương đương1CuộnTheo chương V E-HSMT
3Chỉ thép khâu xương bánh chèĐạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: CPT-Việt Nam hoặc tương đương5TépTheo chương V E-HSMT
4Chỉ nylon số 3/0; 4/0; 5/0; 6/0 (có kim)Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 3/0; 4/0; 5/0; 6/0, dài 75cm, kim DS24 phủ silicone. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: CPT-Việt Nam hoặc tương đương2.400SợiTheo chương V E-HSMT
5Chỉ Silk 2/0 (kim tam giác)Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện, số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8C, dài từ 18mm đến 26mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: SMI-Bỉ hoặc tương đương700SợiTheo chương V E-HSMT
6Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 6/0 (kim tròn)Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0, dài 70cm, kim HR13 phủ silicon. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: SMI-Bỉ hoặc tương đương36SợiTheo chương V E-HSMT
7Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 1/0 (kim tròn)Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0, dài 75cm đến 90 cm, kim tròn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: SMI-Bỉ hoặc tương đương1.200SợiTheo chương V E-HSMT
8Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 2/0; 3/0; 4/0; 5/0 (kim tròn)Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0; 3/0; 4/0, 5/0 dài 70cm, kim tròn phủ silicon. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Kollsut International-Mỹ hoặc tương đương600SợiTheo chương V E-HSMT
9Chỉ tiêu tự nhiên 2/0; 3/0 (có kim)Chỉ Catgut số 2/0; 3/0 hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: CPT-Việt Nam2.400SợiTheo chương V E-HSMT
10Bơm tiêm nhựa 10mlDung tích 10ml. Cỡ kim: 23G; 25G; Chiều dài kim 23G x 1", 25G x 1". tiêu chuẩn TCVN, đạt tiêu chuẩn ISO, FDANhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Vinahankook-Việt Nam hoặc tương đương35.000CáiTheo chương V E-HSMT
11Bơm tiêm nhựa 1mlDung tích 1ml; Cỡ kim 25G x 5/8", 26G x 1/2"; tiêu chuẩn TCVN, đạt tiêu chuẩn ISO, FDANhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: MPV-Việt nam hoặc tương đương4.000CáiTheo chương V E-HSMT
12Bơm tiêm nhựa 20mlDung tích 20ml; Cỡ kim: 23G; 25G; Chiều dài kim 23G x 1"; tiêu chuẩn TCVN, đạt tiêu chuẩn ISO, FDANhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Vinahankook-Việt Nam hoặc tương đương1.000CáiTheo chương V E-HSMT
13Bơm tiêm nhựa 3mlDung tích 3m; Cỡ kim: 23G; 25G; Chiều dài kim 23G x 1",25G x 1", 25G x 5/8"; tiêu chuẩn TCVN. đạt tiêu chuẩn ISO, FDANhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Vinahankook-Việt Nam hoặc tương đương5.000CáiTheo chương V E-HSMT
14Bơm tiêm nhựa 50mlDung tích 50ml, chuẩn TCVN, đạt tiêu chuẩn ISO, FDANhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: MPV-Việt nam hoặc tương đương50CáiTheo chương V E-HSMT
15Bơm tiêm nhựa 5mlDung tích 5ml; Cỡ kim: 23G; 25G; Chiều dài kim 23G x 1", 25G x 1", 25G x 5/8"; tiêu chuẩn TCVN, đạt tiêu chuẩn ISO, FDANhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Cty CPDP Cửu Long-Việt Nam hoặc tương đương160.000CáiTheo chương V E-HSMT
16Cartheter 18G, 20G, 22G, 24GSố: G18, 22G, 22G, 24G. Đạt tiêu chuẩn CE.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: La-med - Ấn độ hoặc tương đương10.000CáiTheo chương V E-HSMT
17Kim châm cứu dài 15cmKích thước kim dài 15cm, Đạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Suzhou Medical Appliance Factory-china hoặc tương đương50.000KimTheo chương V E-HSMT
18Kim châm cứu số 3Kích thước kim 0,3x10mm, Đạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Wuxi Jiajian hoặc tương đương400.000KimTheo chương V E-HSMT
19Kim chích máu blood lancetsĐạt tiêu chuẩn ISO Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Greetmed - Trung Quốc hoặc tương đương10.000KimTheo chương V E-HSMT
20Kim gây tê tuỷ sống 25GKim số 25Gx90mm. Đạt tiêu chuẩn CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Sterylab-Italy hoặc tương đương900KimTheo chương V E-HSMT
21Kim lấy thuốc các cỡCỡ kim 18G; 19G; 20G; 21G; 22G; 23G; 24G; 25G;Đạt tiêu chuẩn ISO, FDANhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Kawa-Nhật sx tại TQ hoặc tương đương20.000KimTheo chương V E-HSMT
22Dây chuyền dịch (có kim)Van khóa điều chỉnh 1ml/ 20 giọt, Đạt tiêu chuẩn ISO, FDANhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Weifang Huaxing Medical-Trung Quốc hoặc tương đương10.000BộTheo chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->