Gói thầu: Cung cấp van và vật tư kiểm nhiệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210106260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp van và vật tư kiểm nhiệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210106208 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 11:53:00 đến ngày 2021-01-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,412,569,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Van đĩa xoay RDV DN200: - Model: PM-Q20064-11 - Vật liệu đĩa van và vòng chèn bằng thép Tungsten (wonfram). - Nhiệt độ làm việc cao nhất: 450oC. - Áp suất tối đa 10 bar. - NSX: Tai & Chyun. - Điều kiện kỹ thuật kèm theo: + Phải cung cấp đầy đủ bản vẽ kỹ thuật kèm theo của Van. + Khi lắp đặt thử nghiệm có nhân viên kỹ thuật của hãng Tai & Chyun hổ trợ tại công trường; + Lắp đặt tương thích với hệ thống hiện hữu của nhà máy, không điều chỉnh kết cấu hiện hữu của nhà máy. | 1 | Bộ | Van đĩa xoay RDV DN200: - Model: PM-Q20064-11 - Vật liệu đĩa van và vòng chèn bằng thép Tungsten (wonfram). - Nhiệt độ làm việc cao nhất: 450oC. - Áp suất tối đa 10 bar. - NSX: Tai & Chyun. - Điều kiện kỹ thuật kèm theo: + Phải cung cấp đầy đủ bản vẽ kỹ thuật kèm theo của Van. + Khi lắp đặt thử nghiệm có nhân viên kỹ thuật của hãng Tai & Chyun hổ trợ tại công trường; + Lắp đặt tương thích với hệ thống hiện hữu của nhà máy, không điều chỉnh kết cấu hiện hữu của nhà máy. | ||
| 2 | Van đĩa xoay đôi RDDV DN225: - Model: PM-Q20064-12 - Vật liệu đĩa van và vòng chèn bằng thép Tungsten (wonfram). - Nhiệt độ làm việc cao nhất: 450oC. - Áp suất tối đa 10 bar. - NSX: Tai & Chyun. - Điều kiện kỹ thuật kèm theo: + Phải cung cấp đầy đủ bản vẽ kỹ thuật kèm theo của Van. + Khi lắp đặt thử nghiệm có nhân viên kỹ thuật của hãng Tai & Chyun hổ trợ tại công trường; + Lắp đặt tương thích với hệ thống hiện hữu của nhà máy, không điều chỉnh kết cấu hiện hữu của nhà máy. | 1 | Bộ | Van đĩa xoay đôi RDDV DN225: - Model: PM-Q20064-12 - Vật liệu đĩa van và vòng chèn bằng thép Tungsten (wonfram). - Nhiệt độ làm việc cao nhất: 450oC. - Áp suất tối đa 10 bar. - NSX: Tai & Chyun. - Điều kiện kỹ thuật kèm theo: + Phải cung cấp đầy đủ bản vẽ kỹ thuật kèm theo của Van. + Khi lắp đặt thử nghiệm có nhân viên kỹ thuật của hãng Tai & Chyun hổ trợ tại công trường; + Lắp đặt tương thích với hệ thống hiện hữu của nhà máy, không điều chỉnh kết cấu hiện hữu của nhà máy. | ||
| 3 | Loadcell máy cấp than - Model: C18305 - 1 - Force tranducer: SSM-EV-100 - Capacity: 100 lbf - Serial: 685040 - Bao gồm vỏ bảo vệ, dây dẫn và giá đỡ. NSX: Stock | 20 | Cái | Loadcell máy cấp than - Model: C18305 - 1 - Force tranducer: SSM-EV-100 - Capacity: 100 lbf - Serial: 685040 - Bao gồm vỏ bảo vệ, dây dẫn và giá đỡ. NSX: Stock | ||
| 4 | Board điều khiển máy cấp than. Board mạch chủ CPU 196NT (196NT CPU Plate) Model: D31705 - 1 NSX: Stock | 5 | Cái | Board điều khiển máy cấp than. Board mạch chủ CPU 196NT (196NT CPU Plate) Model: D31705 - 1 NSX: Stock | ||
| 5 | Màn hình LCD máy cấp than. Type: M402SD07G NSX: Stock | 5 | Cái | Màn hình LCD máy cấp than. Type: M402SD07G NSX: Stock | ||
| 6 | Speed sensor (Cảm biến tốc độ) - Model: CS-3F - Code: 21-005 - Dải đo: 0-2000 pulse/ sec NSX: Stock | 5 | Cái | Speed sensor (Cảm biến tốc độ) - Model: CS-3F - Code: 21-005 - Dải đo: 0-2000 pulse/ sec NSX: Stock | ||
| 7 | Frequency Converter (Biến tần điều khiển động cơ máy cấp than). - Model: PowerFlex 40 22B-D6P0N104 NSX: Allen Bradley | 5 | Cái | Frequency Converter (Biến tần điều khiển động cơ máy cấp than). - Model: PowerFlex 40 22B-D6P0N104 NSX: Allen Bradley | ||
| 8 | Đầu đo nhiệt độ đầu ra bộ phân ly - Type: PT100 - Dãi đo (Range): -200 ÷ 500 Deg C - Kiểu ren kết nối M27x2 - Chiều dài 500x400mm - Đường kính vỏ: 20mm - Vật liệu: sứ đặc biệt chống mài mòn - P/N: M-11567-01. NSX: Yamari | 30 | Cái | Đầu đo nhiệt độ đầu ra bộ phân ly - Type: PT100 - Dãi đo (Range): -200 ÷ 500 Deg C - Kiểu ren kết nối M27x2 - Chiều dài 500x400mm - Đường kính vỏ: 20mm - Vật liệu: sứ đặc biệt chống mài mòn - P/N: M-11567-01. NSX: Yamari |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi