Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị thuộc đề án phát triển nông thôn năm 2019 và năm 2020 tại các xã trên địa bàn huyện Xuyên Mộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210106312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa Thông tin huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị thuộc đề án phát triển nông thôn năm 2019 và năm 2020 tại các xã trên địa bàn huyện Xuyên Mộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210106304 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 13:29:00 đến ngày 2021-01-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,299,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.040.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: : Nhà thầu phải đảm bảo thay thế sửa chữa trong thời gian 05 ngày kể từ ngày nhận thông báo từ chủ đầu tư. Nhà thầu phải ký quỹ 10% giá trị hợp đồng cho CĐT để bảo hành. Hết thời gian bảo hành sẽ được hoàn trả. Hoặc nhà thầu có bảo lãnh bảo hành từ ngân hàng hoặc đơn vị tín dụng được chấp nhận tương đương 10% hợp đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.040.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: : Nhà thầu phải đảm bảo thay thế sửa chữa trong thời gian 05 ngày kể từ ngày nhận thông báo từ chủ đầu tư. Nhà thầu phải ký quỹ 10% giá trị hợp đồng cho CĐT để bảo hành. Hết thời gian bảo hành sẽ được hoàn trả. Hoặc nhà thầu có bảo lãnh bảo hành từ ngân hàng hoặc đơn vị tín dụng được chấp nhận tương đương 10% hợp đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công lắp đặt |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lao động phổ thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công lắp đặt |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lao động phổ thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xích đu inox lớn 2 chỗ dành cho thiếu nhi: Khung sắt, ghế nhựa Cao 1,6m x R1,4m x D2m | 2 | cái | Hàng hóa mới 100% | ||
| 2 | Loa kéo Mobell 1000W | 4 | cái | Hàng hóa mới 100% | ||
| 3 | Micrô không dây CeanCe-KP- 7900 | 4 | cái | Hàng hóa mới 100% | ||
| 4 | Bóng chuyền bằng da | 10 | trái | Hàng hóa mới 100% | ||
| 5 | Lưới Bóng chuyền Sợi-vải | 5 | cái | Hàng hóa mới 100% | ||
| 6 | Bóng bàn Mặt bàn gỗ dán độ dày 30 ly, chăn bằng sắt có bánh xe | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 7 | Bảng số bóng chuyền Nhựa cứng S.27390 | 3 | cái | Hàng hóa mới 100% | ||
| 8 | Lưới cầu lông Sợi-vải | 6 | cái | Hàng hóa mới 100% | ||
| 9 | Cầu lông | 10 | hộp | Hàng hóa mới 100% | ||
| 10 | Bàn + Cờ tướng bằng gỗ | 7 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 11 | Xoay eo: UP4.vn | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% | ||
| 12 | Đi bộ lắc tay:UP8.vn | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 13 | Đi bộ trên không: UP15.vn | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 14 | Đạp xe: UP20.vn | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% | ||
| 15 | Xà kép: UP60.vn | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% | ||
| 16 | Lưng bụng: UP70.vn | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 17 | Toàn thân: UP140.vn | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% | ||
| 18 | Chèo thuyền: UP 110.vn | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% | ||
| 19 | Máy đạp chân: UP50.vn | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% | ||
| 20 | Lưng eo : UP55.vn | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% | ||
| 21 | Kéo cột sống.vn | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% | ||
| 22 | Thiết bị tập đi bộ lắc tay bằng sắt 2 màu sám trắng+ Xanh dương | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 23 | Thiết bị tập đi bộ trên không bằng sắt 2 màu sám trắng+ Xanh dương | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 24 | Thiết bị tập lưng hông | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 25 | Thiết bị tập đạp xe. | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 26 | Thiết bị tập tay,vai | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 27 | Thiết bị tập xoay eo ( Thiết bị dùng cho 3 người cùng tập) | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 28 | Thiết bị tập lưng,cơ bụng, dùng cho 2 người tập | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 29 | Thiết bị tập chân | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 30 | Xà đơn 2 bậc | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 31 | Xích đu D1.35x R1.2xC1.5m Ghế ngồi bằng composite Khung bằng sắt sơn tĩnh điện Xích đu trẻ em dành độ tuổi mần non | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 32 | Xích đu Ghế ngồi bằng composite Khung bằng sắt sơn tĩnh điệnXích đu trẻ em dành độ tuổi mần non | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 33 | Bập bênh D3m, tay vịn, hai lò xo đàn hồi, đế lò xo chôn cố định xuống nền, 4 ghế composite, sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 34 | Thú nhún : Thú nhựa - khung sắt lò xo | 2 | con | Hàng hóa mới 100% | ||
| 35 | Thú nhún : Thú nhựa - khung sắt lò xo | 2 | con | Hàng hóa mới 100% | ||
| 36 | Thú nhún : Thú nhựa - khung sắt lò xo | 2 | con | Hàng hóa mới 100% | ||
| 37 | Lưới cầu lông Sợi-vải | 10 | cái | Hàng hóa mới 100% | ||
| 38 | Lưới Bóng chuyền Sợi-vải | 5 | cái | Hàng hóa mới 100% | ||
| 39 | Thiết bị tập đi bộ lắc tay bằng sắt 2 màu sám trắng+ Xanh dương | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 40 | Thiết bị tập đi bộ trên không bằng sắt 2 màu sám trắng+ Xanh dương | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 41 | Thiết bị tập lưng hông | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 42 | Thiết bị tập đạp xe. | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 43 | Thiết bị tập xoay eo ( Thiết bị dùng cho 3 người cùng tập) | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 44 | Thiết bị tập lưng,cơ bụng, dùng cho 2 người tập | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 45 | Xà đơn 2 bậc | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 46 | Xích đu D1.35x R1.2xC1.5m, Ghế ngồi bằng composite, Khung bằng sắt sơn tĩnh điện, Xích đu trẻ em dành độ tuổi mần non | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 47 | Xích đu Ghế ngồi bằng composite, Khung bằng sắt sơn tĩnh điệnXích đu trẻ em dành độ tuổi mần non | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 48 | Bập bênh D3m, tay vịn, hai lò xo đàn hồi, đế lò xo chôn cố định xuống nền, 4 ghế composite, sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 49 | Xích đu inox lớn 2 chổ dành cho thiếu nhi Khung sắt- ghế nhựa Cao 1,6m x R1,4m x D2m | 2 | cái | Hàng hóa mới 100% | ||
| 50 | Cầu Bập bênh Bằng sắt D3m | 2 | cái | Hàng hóa mới 100% | ||
| 51 | Loa kéo Mobell 1000W | 1 | cái | Hàng hóa mới 100% | ||
| 52 | Micrô không dây CeanCe-KP- 7900 | 2 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 53 | Thiết bị tập Lưng Hông bằng sắt 2 màu sám trắng+ Xanh dương | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 54 | Thiết bị tập Tay, vai bằng sắt 2 màu sám trắng+ Xanh dương | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 55 | Thiết bị tập Toàn thân bằng sắt 2 màu sám trắng+ Xanh dương | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 56 | Thiết bị tập trên không bằng sắt 2 màu sám trắng+ Xanh dương | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 57 | Khung thành Bóng đá lớn Bằng sắt | 4 | cái | Hàng hóa mới 100% | ||
| 58 | Bóng đá bằng da | 5 | trái | Hàng hóa mới 100% | ||
| 59 | Trụ Bóng chuyền bằng sắt | 2 | trụ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 60 | Bóng chuyền bằng da | 5 | trái | Hàng hóa mới 100% | ||
| 61 | Lưới bóng chuyền sợi vải | 5 | cái | Hàng hóa mới 100% | ||
| 62 | Bàn + Cờ tướng | 7 | bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 63 | Thiết bị tập đi bộ lắc tay: Trụ chính sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện 2 màu: xám trắng + xanh dương | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 64 | Thiết bị tập đi bộ trên không: Trụ chính sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện 2 màu: xám trắng + xanh dương | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 65 | Thiết bị tập lưng hông: Trụ chính sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện 2 màu: xám trắng + xanh dương | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 66 | Thiết bị tập đạp xe: Trụ chính sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện 2 màu: xám trắng + xanh dương | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 67 | Thiết bị tập tay vai: Trụ chính sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện 2 màu: xám trắng + xanh dương | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 68 | Thiết bị tập xoay eo: (dùng cho 3 người cùng tập)Trụ chính sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện 2 màu: xám trắng + xanh dương | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 69 | Thiết bị tập lưng,cơ bụng, dùng cho 2 người tập. Trụ chính sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện 2 màu: xám trắng + xanh dương | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 70 | Thiết bị tập chân: Trụ chính sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện 2 màu: xám trắng + xanh dương | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 71 | Xà đơn 2 bậc, trụ chính sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện 2 màu: xám trắng + xanh dương | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 72 | Xích đu D1.35x R1.2xC1.5m, Ghế ngồi bằng composite, Khung bằng sắt sơn tĩnh điện, Xích đu trẻ em dành độ tuổi mần non | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 73 | Xích đu Ghế ngồi bằng composite, Khung bằng sắt sơn tĩnh điệnXích đu trẻ em dành độ tuổi mần non | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 74 | Bập bênh D3m, tay vịn, hai lò xo đàn hồi, đế lò xo chôn cố định xuống nền, 4 ghế composite, sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 75 | Thiết bị tập đi bộ lắc tay | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 76 | Thiết bị tập đi bộ trên không | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 77 | Thiết bị tập tay vai | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 78 | Thiết bị tập xoay eo | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 79 | Thiết bị tập lưng, cơ bụng | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 80 | Thiết bị tập chân | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 81 | Xà đơn 2 bậc | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 82 | Cầu môn bóng đá ( 5 người) | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 83 | Thiết bị tập toàn thân | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 84 | Thiết bị tập đạp xe | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 85 | Loa kéo | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 86 | Thiết bị tập đi bộ lắc tay | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 87 | Thiết bị tập đi bộ trên không | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 88 | Thiết bị tập tay vai | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 89 | Thiết bị tập xoay eo | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 90 | Thiết bị tập lưng, cơ bụng | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 91 | Thiết bị tập chân | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 92 | Xà đơn 2 bậc | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 93 | Cầu môn bóng đá ( 5 người) | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 94 | Thiết bị tập toàn thân | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 95 | Thiết bị tập đạp xe | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 96 | Loa kéo | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 97 | Thiết bị tập đi bộ lắc tay TD 04 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 98 | Thiết bị tập đi bộ trên không TD 05 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 99 | Thiết bị tập lưng hông TD 08 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 100 | Thiết bị tập tay,vai TD 10 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 101 | Thiết bị tập xoay eo dùng cho 3 người cùng tập TD 11 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 102 | Thiết bị tập đạp xe TD 09 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 103 | Thiết bị tập chân TD 17 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 104 | Xà đơn 2 bậc | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 105 | Xích đu XD 10 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 106 | Xích đu XD 14 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 107 | Bập bênh BB 01 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 108 | Thiết bị tập đi bộ, lắc tay TD 04 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 109 | Thiết bị tập đi bộ trên không TD 05 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 110 | Thiết bị tập lưng, hông TD 08 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 111 | Thiết bị tập tay, vai TD 10 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 112 | Thiết bị tập xoay eo TD 11 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 113 | Thiết bị tập đạp xe TD 09 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 114 | Thiết bị tập chân TD 17 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 115 | Xà đơn 2 bậc | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 116 | Xích đu XD 10 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 117 | Xích đu XD 14 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 118 | Xích đu XD 02 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 119 | Cầu bập bênh BB 01 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 120 | - Thiết bị tập đi bộ lắc tay | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 121 | - Thiết bị tập đi bộ trên không | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 122 | - Thiết bị tập lưng hông | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 123 | - Thiết bị tập đạp xe. | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 124 | - Thiết bị tập xoay eo (Thiết bị dùng cho 3 người cùng tập) | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 125 | - Xà đơn 2 bậc | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 126 | - Thiết bị tập chân. | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 127 | - Xích đu, ghế ngồi bằng compoiste | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 128 | - Xích đu, ghế composite 2 bộ | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 129 | - Cầu bập bênh D 3m | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 130 | - Cầu trượt 2 máng trượt dài 2m | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 131 | Thiết bị tập đi bộ, lắc tay TD 04 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 132 | Thiết bị tập đi bộ trên không TD 05 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 133 | Thiết bị tập lưng, hông TD 08 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 134 | Thiết bị tập tay, vai TD 10 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 135 | Thiết bị tập xoay eo cho 03 người TD 11 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 136 | Thiết bị tập chân TD 17 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 137 | Xích đu XD 10 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 138 | Xích đu XD 14 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 139 | Cầu bập bênh D3 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 140 | Xà đơn 02 bậc | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 141 | Khung cầu trượt máng song song 2 m | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 142 | Máng trượt 2 m (02 cái) | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 143 | Thiết bị tập đi bộ, lắc tay TD 04 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 144 | Thiết bị tập đi bộ trên không TD 05 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 145 | Thiết bị tập lưng, hông TD 08 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 146 | Thiết bị tập tay, vai TD 10 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 147 | Thiết bị tập xoay eo TD 11 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 148 | Thiết bị tập đạp xe TD 09 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 149 | Thiết bị tập chân TD 17 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 150 | Xà đơn 2 bậc | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 151 | Xích đu XD 10 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 152 | Xích đu XD 14 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 153 | Xích đu XD 02 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% | ||
| 154 | Cầu bập bênh BB 01 | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.040.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: : Nhà thầu phải đảm bảo thay thế sửa chữa trong thời gian 05 ngày kể từ ngày nhận thông báo từ chủ đầu tư. Nhà thầu phải ký quỹ 10% giá trị hợp đồng cho CĐT để bảo hành. Hết thời gian bảo hành sẽ được hoàn trả. Hoặc nhà thầu có bảo lãnh bảo hành từ ngân hàng hoặc đơn vị tín dụng được chấp nhận tương đương 10% hợp đồng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng | 3 | 3 |
| 2 | Nhân công lắp đặt | 8 | Công nhân lao động phổ thông | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi