Gói thầu: Gói thầu số 8: Mua sắm thiết bị (Bao gồm lắp đặt thiết bị điều hòa, âm thanh...)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210107883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Mua sắm thiết bị (Bao gồm lắp đặt thiết bị điều hòa, âm thanh...) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191030032 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 08:49:00 đến ngày 2021-01-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,303,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 01; có giá trị hợp đồng tối thiểu là 912.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 912.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 30 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành. Thời gian thực hiện việc bảo hành, thay thế, sửa chữa thiết bị khi có sự cố không quá 07 ngày tính từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của bên sử dụng thiết bị. (nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên hệ của đại lý hoặc đại diện này) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 01; có giá trị hợp đồng tối thiểu là 912.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 912.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 30 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành. Thời gian thực hiện việc bảo hành, thay thế, sửa chữa thiết bị khi có sự cố không quá 07 ngày tính từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của bên sử dụng thiết bị. (nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên hệ của đại lý hoặc đại diện này) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì, giám đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, công nghệ kỹ thuật điện tử, điện tử, điện dân dụng, cơ khí,…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, bàn giao, hoàn thiện hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (kinh tế, tài chính, kế toán, kiểm toán) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ trì, giám đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, công nghệ kỹ thuật điện tử, điện tử, điện dân dụng, cơ khí,…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, bàn giao, hoàn thiện hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (kinh tế, tài chính, kế toán, kiểm toán) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kệ lưu trữ tài liệu | 24 | cái | - Kích thước: W1000 x D395 x H2020 mm- Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp- Kiểu dáng: Giá sắt thư viện 5 tầng để tài liệu; Đợt có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao; Thanh trụ bằng thép hộp chắc chắn. | ||
| 2 | Tử đựng tài liệu chuyên viên | 35 | cái | - Màu sắc: Ghi- Kích thước: W1000 x D450 x 1830 mm - KT kính : W1025 x D363 x H3 mm- Chất liệu: Tủ được làm bằng sắt, sơn tĩnh điện- Kiểu dáng: Tủ sắt văn phòng đựng tài liệu dạng thẳng đứng 2 khoang, cánh mở. Khoang trên khung cánh kính mở, với một khóa chìa và 2 tay nắm nhôm. Trong lòng khoang có 2 đợt di động chia khoang tủ thành 3 ngăn để chứa hồ sơ, tài liệu. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở, với 1 khóa chìa và một nùm tay nắm ở mỗi cánh. | ||
| 3 | Tủ đựng tài liệu của Chủ tịch, bí thư | 11 | cái | - Kích thước: W1800 x D420 x H1995 mm- Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp- Kiểu dáng: Tủ cao cấp thiết kế 4 buồng, phía trên gồm 4 khoang cánh kính để tài liệu; Phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở.- Màu sắc: Nâu | ||
| 4 | Bàn làm việc chuyên viên | 33 | cái | - Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm- Chất liệu: Bàn văn phòng hộc liền được làm bằng gỗ MFC bề mặt phủ Melamine chống trầy xước, chống bám bẩn.- Kiểu dáng: Mặt bàn dày 25mm, chân và yếm mẫu bàn làm việc giá rẻ này dày 18mm. Chân bàn có nút tăng chỉnh cân bằng. Bàn văn phòng 1m2 dạng hình chữ nhật sử dụng hộc treo 1D1O- Màu sắc: Ghi chì | ||
| 5 | Bàn làm việc Chủ tịch, bí thư | 11 | cái | - Kích thước: W1800 x D900 x H760 mm- Chất liệu: Bàn làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp- Kiểu dáng: + Mặt bàn lượn cong dày 80mm, có tấm PVC phần ngồi viết.+ Yếm bàn ghép, ốp nổi trang trí. Chân bàn có dạng hộp dày 61mm. Sử dụng hộc và tủ phụ đựng tài liệu.- Màu sắc : Nâu | ||
| 6 | Ghế làm việc chuyên viên | 5 | cái | - Màu sắc: Phần nhựa màu đen, phần nỉ có nhiều màu để lựa chọn- Kích thước: W560 x D540 x H(900÷ 1025) mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa- Kiểu dáng: Ghế nhân viên văn phòng có tay. Đệm tựa mút bọc vải nỉ tạo sự thoải mái cho người ngồi. Ghế nhân viên có bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển | ||
| 7 | Ghế làm việc Chủ tịch, bí thư | 11 | cái | - Màu sắc : Nâu- Kích thước : W690 x D820 x H(1135-1190) mm- Chất liệu : Ghế văn phòng có phần lưng và đệm ghế bọc da thật/ da CN/ PVC, tay ghế được làm bằng gỗ tự nhiên, chân thép bọc gỗ- Kiểu dáng: + Tựa và đệm có đường may trang trí sang trọng.+ Tay uốn cong chắc chắn.+ Chân xoay có bánh xe dễ dàng di chuyển.+ Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả | ||
| 8 | Bộ bàn ghế tiếp khách (4 ghế đơn + 1 bàn) | 16 | bộ | - Kích thước: + Ghế đơn: W800 x D700 x H940 mm+ Bàn: W1200 x D800 x H800 mm- Chất liệu: Gỗ Tần bì hoặc gỗ Acacia- Kiểu dáng:+ Sofa gỗ tự nhiên + Bộ sofa bao gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn. + Bàn ghế được làm hoàn toàn từ gỗ tự nhiên Tần bì hoặc Acacia | ||
| 9 | Bộ bàn ghế tiếp khách (1 bàn+1 ghế dài+2 ghế đơn) | 6 | bộ | - Kích thước:+ Ghế đơn : W800 x D700 x H940 mm+ Ghế băng : W1850 x D700 x H940 mm+ Bàn : W1200 x D550 x H500 mm- Chất liệu: Gỗ Tần bì hoặc gỗ Acacia- Kiểu dáng:+ Sofa gỗ tự nhiên. + Bộ sofa bao gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn. + Bàn ghế được làm hoàn toàn từ gỗ tự nhiên Tần bì hoặc Acacia | ||
| 10 | Điều hòa không khí công suất 12000 BTU + phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | 27 | Bộ | Loại treo tường Inverte 1 chiều lạnhCông suất lạnh 18000 BTUHai cục 1 chiều công nghệ Nano diệt khuẩn khử mùi làm lạnh nhanh tiết kiệm điệnChức năng làm lạnh hút ẩm điều chỉnh nhiệt độMôi chất: R32 | ||
| 11 | Điều hòa không khí công suất 18000 BTU + phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | 4 | Bộ | Loại treo tường Inverte 1 chiều lạnhCông suất lạnh 12000 BTUHai cục 1 chiều công nghệ Nano diệt khuẩn khử mùi làm lạnh nhanh tiết kiệm điệnChức năng làm lạnh hút ẩm điều chỉnh nhiệt độMôi chất: R32 | ||
| 12 | Tăng âm loa đài + phụ kiện kèm theo | 1 | bộ | 1. Loa siêu trầm01 loa Bass 50 cmCông suất: 1000 – 1800 WTrở kháng: 4-8 Ω2. Loa toàn dải 01 loa Bass 30 cm + 01 loa trebleCông suất: 400 – 1600 WTrở kháng: 4-8 Ω3. Đẩy Công suất: 1600W x 4 Trở kháng: 4-8 (OHMS)Số kênh: 4 kênhĐiện áp sử dụng: AC 220V/50/60HzBảo hành 36 tháng.4. Đẩy Công suất: 4800W x 2 Trở kháng: 4-8 (OHMS)Số kênh: 2 kênhĐiện áp sử dụng: AC 220V/50/60HzBảo hành 36 tháng.5. Micro không dây Phạm vi phủ song bán kính 100mTần số: 50Hz – 1500KHz02 Mcrio cầm tay, 01 bộ thu tín hiệu6. Thiết bị phân tầng tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 01; có giá trị hợp đồng tối thiểu là 912.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 912.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 30 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành. Thời gian thực hiện việc bảo hành, thay thế, sửa chữa thiết bị khi có sự cố không quá 07 ngày tính từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của bên sử dụng thiết bị. (nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên hệ của đại lý hoặc đại diện này) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì, giám đốc dự án | 1 | Trình độ đại học trở lên | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt, chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | 6 | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, công nghệ kỹ thuật điện tử, điện tử, điện dân dụng, cơ khí,…) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ nghiệm thu, bàn giao, hoàn thiện hồ sơ thanh toán | 3 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (kinh tế, tài chính, kế toán, kiểm toán) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi