Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, dụng cụ văn phòng, vật tư khác năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201289264-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC NINH |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm, dụng cụ văn phòng, vật tư khác năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201278144 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước; nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 17:52:00 đến ngày 2021-01-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 566,076,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,450,000 VNĐ ((Tám triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn cắt giấy | 2 | Cái | Bàn cắt kẻ vạch ô vuông, cắt được nhiều khổ giấy (khổ giấy tối đa A4). Mặt bàn và Dao cắt bằng thép chống rỉ, lưỡi dao cắt sắc ngọt. Cơ trượt chắc, có thước đè kẹp vật gia công, có con lăn thay thế. Mỗi lần cắt được từ 10 đến 15 tờ giấy A4 ĐL 70gsm. Kích thước: 300 x 250 mm. Trọng lượng: 3,8kg | ||
| 2 | Bàn dập ghim nhỏ | 150 | Cái | Làm bằng thép cao cấp không gỉ, bọc nhựa cứng, dùng cho kìm bấm số 10, 1 lần bấm ≥ 15 tờ A4. Kích thước 9,5 x 3,5 x 2(cm). Plus hoặc tương đương. | ||
| 3 | Bàn dập gim số 3 xoay | 25 | Cái | Dập ghim xoay chiều dùng ghim số 3: 15, 25 tờ/lần. Deli 0414 hoặc tương đương. | ||
| 4 | Bàn ghim | 6 | Cái | Dùng được từ cỡ ghim nhỏ nhất 23/8 đến ghim lớn nhất 23/23. Dập tối đa 210 tờ giấy. Deli 0395, Trung quốc hoặc tương đương | ||
| 5 | Băng dính 2 mặt 2 cm loại dầy | 70 | cuộn | Kích thước 2cm, keo dán có độ bám dính tốt, độ dày của băng dính ≥ 3mm, đóng gói 15 cuộn/cây. | ||
| 6 | Băng dính dán thùng 100Y | 100 | cuộn | Kích thước 5cm, độ dày của băng keo ≥ 8mm, có độ bám dính cao, độ dầy: 0.038 mm – 0.068 mm. đóng gói 6 cuộn/cây. | ||
| 7 | Băng dính lụa xanh dầy | 150 | cuộn | Màng dày dẻo dai, chất liệu simili màu xanh dương, có độ bám dính tốt, kích thước 5cm, độ dày của băng keo ≥ 7,5mm, đóng gói 6 cuộn/dây. | ||
| 8 | Bìa mi ca loại dày A4 | 100 | gram | Bìa bóng kính khổ A4, trong suốt chịu va đập cao, trọng lượng 1,15 kg/gam, 100 tờ/ram | ||
| 9 | Bìa ngoại màu hồng A4 | 2 | gram | Bìa khổ A4, định lượng 160gsm, kích thước 21 x 29,7cm, 2 mặt bóng, trơn, mịn, màu hồng, đóng gói 100 tờ/tập | ||
| 10 | Bìa ngoại màu xanh A4 | 200 | gram | Bìa khổ A4, định lượng 160gsm, kích thước 21 x 29,7cm, 2 mặt bóng, trơn, mịn, màu xanh, đóng gói 100 tờ/tập | ||
| 11 | Bìa ngoại Xanh A3 | 2 | Gram | Bìa khổ A3, định lượng 160gsm, kích thước 29,7 x 42cm, 2 mặt bóng, trơn, mịn, màu xanh, đóng gói 100 tờ/tập | ||
| 12 | Bóng đếm giấy | 54 | Cái | Dụng cụ dùng để đếm tiền, đếm giấy rất tiện dụng. Chất liệu nhựa. Deli No.9109, Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 13 | Bông xóa bảng | 24 | Cái | Lau sạch không để lại vết trên bảng. Mặt lau mịn không làm trầy sướt bề mặt bảng. Bông màu đen, vỏ nhựa. | ||
| 14 | Bút bi | 1.150 | Cái | Màu xanh. Đường kính viên bi 0.8 mm. Trọng lượng 9g. Thân bút nhựa trong, tròn, dễ cầm nắm. Hoặc tương đương bút bi thiên long TL023, Việt Nam | ||
| 15 | Bút bi | 100 | Cái | Đường kính viên bi 0.5 mm. Khối lượng mực 0,12-0,15g. Trọng lượng 9g. Toàn bộ thân bút làm từ nhựa trong. Bút bi thiên long TL027, Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 16 | Bút chì gỗ 2 B | 40 | Cái | Bút được làm từ chất liệu gỗ chắc chắn, bền đẹp, bao gọn ruột chì bên trong, giúp cho nét vẽ được cứng cáp | ||
| 17 | Bút chữ A màu đen | 50 | Cái | Bút dạ kim. Nét bút đậm, thân bút rời, dễ dàng thay ruột khi hết mực. Thân nhựa | ||
| 18 | Bút dạ dầu | 37 | Cái | Thiết kế hai đầu dáng mảnh và dáng dày. Bút dạ dầu 2 đầu có kích thước 2-6mm và 1.6mm. Thân bút làm từ chất liệu PP. Màu mực tươi sáng, chống nước và không gây độc. Thiên Long PM09 hoặc tương đương. | ||
| 19 | Bút dạ dầu | 595 | Cái | Bề rộng nét viết 1mm&04mm. Bút 2 đầu, kiểu dáng thon nhỏ. | ||
| 20 | Bút dạ viết bảng màu đen to | 140 | Cái | Dạng bút bảng trắng. Dung môi cồn, dễ xóa bằng vải mềm, khô. Đầu bút bằng polyester. Thiên Long 03 TL to hoặc tương đương | ||
| 21 | Bút dạ viết bảng màu đỏ to | 80 | Cái | Dạng bút bảng trắng. Dung môi cồn, dễ xóa bằng vải mềm, khô. Đầu bút bằng polyester. Thiên Long 03 TL to hoặc tương đương | ||
| 22 | Bút dạ viết bảng màu Xanh to | 200 | Cái | Dạng bút bảng trắng. Dung môi cồn, dễ xóa bằng vải mềm, khô. Đầu bút bằng polyester. Thiên Long 03 TL to hoặc tương đương | ||
| 23 | Bút dính bàn | 370 | Cặp | Đầu bi 0.7mm, cán nhựa ABS, Bấm: nhựa Acetal; 02 cây/ túi. TL FO, Thiên Long, Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 24 | Bút ký loại 1 | 240 | Cái | Ngòi bút 0,08mm; 12 cái/ hộp. UB 200, Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 25 | Bút ký | 120 | Cái | Nét bút 0,2 mm, đầu bi 0,5 mm làm bằng thép không gỉ; 12 cây/ hộp. Hoặc tương đương UB 150, Nhật Bản | ||
| 26 | Bút nhớ dòng | 90 | Cái | Đầu bút dạng vát xéo, bút nét to; 10 chiếc/hộp. Hoặc tương đương Thiên Long HL02, Việt Nam | ||
| 27 | Bút xóa kéo | 70 | Cái | Băng kéo dầy, lực đẩy êm. Vỏ bút và ruột bút được làm từ chất liệu an toàn. Deli, Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 28 | Bút xóa nước | 84 | Cái | Thân bằng nhựa dẻo, dẹt có nắp đậy, đầu bút bằng kim loại, thể tích 12ml, nét xóa mau khô, không độc hại, đóng gói 10 cái/hộp. Thiên Long CP02 hoặc tương đương | ||
| 29 | Cặp 3 dây giấy | 450 | Cái | Bên trong được làm từ bìa caton cứng, bên ngoài bao bởi lớp giấy hoa văn sắc nét, mềm mịn | ||
| 30 | Cặp 3 dây nhựa | 350 | Cái | Làm bằng bìa caton cứng, ngoài bọc màng PVC xanh dương, xung quanh buộc dây. Kích thước 21 x 29,7 cm . Gáy cặp rộng 5cm, có thể đựng được tối đa 250 tờ. | ||
| 31 | Cặp hộp 7cm | 200 | Cái | Bìa hộp có lớp nhựa PVC bọc ngoài. Kích thước: dài - cao - rộng: 36,5cmx26,5cmx7cm, đựng được tối đa 350 tờ. | ||
| 32 | Chun vòng nhỏ 0.5 kg | 5 | Túi | Kích cỡ Ø 20mm. Chất liệu: Cao su; Màu vàng | ||
| 33 | Chun vòng to 0.5 kg | 34 | Túi | Kích cỡ Ø 40mm. Chất liệu: Cao su; Màu vàng | ||
| 34 | Đạn ghim 23/10 | 30 | Hộp | Chân ghim dài : 10 mm. Dùng với dập ghim thích hợp để dập trong khoảng 30 tờ - 60 tờ . | ||
| 35 | Đạn ghim 23/13 | 30 | Hộp | Chiều cao thân kim là 13mm. Sử dụng cho máy bấm kim đại, có thể bấm tối đa 70 -100 tờ | ||
| 36 | Đạn ghim 23/15 | 30 | hộp | Thân kim loại sắt. Chiều cao thân kim là 15mm | ||
| 37 | Đạn ghim 23/17 | 30 | hộp | Thân kim loại sắt. Chiều cao thân kim là 17mm | ||
| 38 | Đạn ghim 23/20 | 30 | hộp | Thân kim loại sắt. Chiều cao thân kim là 20mm | ||
| 39 | Đạn ghim 23/23 | 30 | hộp | Thân kim loại sắt. Chiều cao thân kim là 23mm | ||
| 40 | Đạn ghim 23/8 | 30 | Hộp | Thân kim loại sắt. Chiều cao thân kim là 8mm | ||
| 41 | Đạn ghim Plus số 10 (Hôp lẻ) | 1.600 | hộp | Sử dụng cho dập ghim (bấm kim). Kích thước cao 4.7mm, rộng 8.5mm. Đóng gói: 20 hộp/hộp lớn. | ||
| 42 | Đạn ghim Plus số 3 | 80 | hộp | Sử dụng cho dập ghim (bấm kim). Kích thước số 3 cao 6mm, rộng 11.7mm. Đóng gói: 10 hộp/hộp lớn. | ||
| 43 | Dao trổ | 30 | Cái | Kích thước 10mm x 140mm. Chế độ khóa tự động. Deli 2043 hoặc tương đương | ||
| 44 | file còng | 5 | Cái | Đặc điểm: bìa nhựa khổ A4 dày 7 cm, bên trong có 2 còng hình chiếc nhẫn,File còng nhẫn được làm bằng chất liệu bìa ép bằng công nghê hiện đại, phía trong có khoá còng để lồng file, tài liệu đục lỗ, phía ngoài file lồng có lớp bóng kính bảo vệ để ghi chú hồ sơ tài liệu, Màu Xanh dương, | ||
| 45 | file còng | 5 | Cái | Đặc điểm: bìa nhựa khổ A4 dày 7 cm, bên trong có 2 còng hình chiếc nhẫn,File còng nhẫn được làm bằng chất liệu bìa ép bằng công nghê hiện đại, phía trong có khoá còng để lồng file, tài liệu đục lỗ, phía ngoài file lồng có lớp bóng kính bảo vệ để ghi chú hồ sơ tài liệu, Màu Xanh dương, | ||
| 46 | file còng | 5 | Cái | Đặc điểm: bìa nhựa khổ A4 dày 7 cm, bên trong có 2 còng hình chiếc nhẫn,File còng nhẫn được làm bằng chất liệu bìa ép bằng công nghê hiện đại, phía trong có khoá còng để lồng file, tài liệu đục lỗ, phía ngoài file lồng có lớp bóng kính bảo vệ để ghi chú hồ sơ tài liệu, Màu Xanh dương, | ||
| 47 | File còng 5cm | 80 | Cái | Cặp khổ F4, 1 mặt bọc nhựa PVC, 1 mặt giấy, màu xanh dương, khóa còng bằng inox sáng bóng, gáy rộng 5cm. | ||
| 48 | File hộp nhựa cứng | 60 | Cái | Khổ A4, gáy rộng 7,5cm. Hộp nhựa PVC sử dụng trong công tác lưu trữ tài liệu, độ bền và tuổi thọ cao. Cặp nắp dán, gáy có lỗ tròn giúp cho việc cầm nhấc tài liệu dễ dàng. Deli 31116 hoặc tương đương | ||
| 49 | Khay tài liệu nhựa 3 tầng | 2 | Cái | Kệ đựng hồ sơ 3 tầng cho văn phòng - kệ 3 tầng đựng hồ sơ văn phòng - kệ đựng hồ sơ bằng nhựa 3 tầng | ||
| 50 | File trình ký da | 7 | Cái | Cặp trình ký 2 mặt da, khổ A4. Có cài bút, mặt trong có ngăn cài CardVisit và ngăn cài tài liệu | ||
| 51 | Ghim cài chữ A C62 | 270 | Hộp | Chất liệu: inox cao cấp, rất cứng và không bị rỉ sét. Đóng gói từ 90-100 cái/hộp. | ||
| 52 | Giá đựng hồ sơ 3 ngăn đứng | 40 | Cái | 3 ngăn đứng riêng biệt. Chất liệu nhựa dẻo, dày đẹp | ||
| 53 | Giấy A5 ngoại | 2.210 | gram | Là loại giấy cao cấp với chất lượng cao, Độ trắng sáng: là 148-151 CIE tạo sự tương phản cao khi in và khả năng chống phai màu, bề mặt mịn và thân thiện với môi trường. Kích thước khổ A5. Số lượng 500 tờ/Ream. Loại Double A hoặc tương đương | ||
| 54 | Giấy In A3 ngoại | 5 | gram | Là loại giấy cao cấp với chất lượng cao, Độ trắng sáng: là 148-151 CIE tạo sự tương phản cao khi in và khả năng chống phai màu, bề mặt mịn và thân thiện với môi trường. Kích thước khổ A3, số lượng 500 tờ/Ream. Loại Double A hoặc tương đương | ||
| 55 | Giấy In A4 | 2.500 | gram | Là loại giấy cao cấp với chất lượng cao, Độ trắng sáng: là 148-151 CIE tạo sự tương phản cao khi in và khả năng chống phai màu, bề mặt mịn và thân thiện với môi trường. Kích thước khổ A4 (210 x 297 mm). Số lượng 500 tờ/Ream. Định lượng 70gsm. Loại Double A hoặc tương đương. | ||
| 56 | Giấy in bóng kính A4 Epsen | 210 | Gam | Kích thước : 21cm x 29,7 cm. Đóng gói: 100 tờ/tập | ||
| 57 | Giấy nhớ 3 x 2 | 80 | Tập | Gồm nhiều tờ trong 1 xấp có thể tháo dán và gỡ ra dễ dàng nhờ lớp keo mỏng.Đẹp, mịn, không bị phai màu. Kích thước 3cm x 2 cm | ||
| 58 | Giấy nhớ 3 x 3 | 100 | Tập | Gồm nhiều tờ trong 1 xấp có thể tháo dán và gỡ ra dễ dàng nhờ lớp keo mỏng. Đẹp, mịn, không bị phai màu. Kích thước 3cm x 3 cm | ||
| 59 | Giấy nhớ 5 màu (2 cm x 5 cm) | 90 | Tập | Gồm nhiều tờ trong 1 xấp có thể tháo dán và gỡ ra dễ dàng nhờ lớp keo mỏng. Có 5 màu dạ quang, bằng giấy, kích thước 2cm x 5cm. | ||
| 60 | Giấy nhớ 5 màu to (2cm x 8 cm) | 100 | Tập | Gồm nhiều tờ trong 1 xấp có thể tháo dán và gỡ ra dễ dàng nhờ lớp keo mỏng. Có 5 màu dạ quang, bằng giấy, kích thước 2cm x 8cm. | ||
| 61 | Giấy note 5 màu nhựa Pronoti mũi tên 2 cm x 5 cm vỉ 5 xấp/vỉ | 10 | Vỉ | Có 5 màu sắc để phân chia ra, phần đầu có chút keo dán. Nhãn hiệu Pronoti hoặc tương đương | ||
| 62 | Giấy than ngoại (Xanh) | 30 | Gram | Màu xanh; Đóng gói: 100 tờ/hộp. Horse hoặc tương đương | ||
| 63 | Hồ nước | 670 | Lọ | Đầu bôi keo dạng lưỡi gà giúp dễ dàng sử dụng. Keo không bị có mùi khi để lâu. Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 64 | Hộp đựng bút 4 tầng | 31 | Cái | 2 ngăn đứng để cắm bút, 4 ngăn đóng mở và 1 ngăn cạn trên miệng ống. 4 tầng, làm từ nhựa cứng bền đẹp, không chứa chất độc hại. Chiều cao 12.4 cm, chiều rộng 8cm, mỗi ngăn cao 2.3 cm | ||
| 65 | Hộp đựng bút nhựa xoay | 26 | Cái | Kích thước 23 x 13 x 11 (cm). Làm bằng nhựa, với thiết kế dạng tròn nhỏ gọn. Có thể xoay quanh trục đứng | ||
| 66 | Kéo to | 42 | Cái | Kéo làm từ thép không rỉ, tay cầm bằng nhựa khổ lớn. Kích thước: 210mm. Deli 6010 hoặc tương đương | ||
| 67 | Kéo nhỏ | 32 | Cái | Kéo làm từ thép không rỉ, tay cầm bằng nhựa khổ lớn. Kích thước: 180mm. Deli 6009 hoặc tương đương. | ||
| 68 | Kẹp Inox to | 450 | Cái | Làm bằng thép Inox, sáng bóng, bền, không gỉ . Kích thước dài 76mm | ||
| 69 | Kẹp tài liệu Echo 15 mm (lẻ) | 196 | Hộp | Làm bằng thép có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt chống gỉ. Màu sắc: đen. Kích thước: 12mm. Kẹp được tài liệu dày 6mm. Đóng gói: 12 chiếc/hộp | ||
| 70 | Kẹp tài liệu Echo 19mm (lẻ) | 196 | Hộp | Làm bằng thép có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt chống gỉ. Màu sắc: đen. Kích thước: 19mm. Kẹp được tài liệu dày 8mm. Đóng gói: 12 chiếc/hộp | ||
| 71 | Kẹp tài liệu Echo 25mm | 129 | Hộp | Làm bằng thép có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt chống gỉ. Màu sắc: đen. Kích thước: 25 mm. Kẹp được tài liệu dày 12mm. Đóng gói: 12 chiếc/hộp | ||
| 72 | Kẹp tài liệu Echo 32mm | 114 | Hộp | Làm bằng thép có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt chống gỉ. Màu sắc: đen. Kích thước: 32 mm Kẹp được tài liệu dày 14mm. Đóng gói: 12 chiếc/hộp | ||
| 73 | Kẹp tài liệu Echo 41mm | 111 | Hộp | Làm bằng thép có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt chống gỉ. Kích thước: 41mm; Màu sắc: đen; Đóng gói: 12 chiếc/hộp | ||
| 74 | Kẹp tài liệu Echo 51mm | 116 | Hộp | Làm bằng thép có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt chống gỉ. Màu sắc: đen. Kích thước: 51mm. Đóng gói: 12 chiếc/hộp | ||
| 75 | Khay đựng dấu | 5 | Cái | Vỏ hộp bằng nhựa cứng cáp, trong suốt đẹp mắt. Kích thước 49x31x37cm | ||
| 76 | Máy tính loại to | 5 | Cái | Kích thước (Dài × Rộng × Dày): 179,5 × 126,5 × 32,6 mm. Sử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trời. Hàng chính hãng, có bảo hành. DF-120BM Casio Philipin hoặc tương đương | ||
| 77 | Máy tính loại vừa | 24 | Cái | Kích thước (Dài × Rộng × Dày) : 177,5 × 107 × 25,4 mm. Sử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trời. Hàng chính hãng, có bảo hành. JF-120BM Casio Philipin hoặc tương đương | ||
| 78 | Máy tính loại nhỏ | 3 | Cái | Loại để bàn gọn nhẹ KT : 2.5(Dày) × 11(Rộng) × 18(Dài) cm. - Nguồn hai chiều (Mặt trời + Pin) Chế độ sử dụng năng lượng mặt trời - Bề mặt kim loại. Hàng chính hãng, có bảo hành. AX-120B Casio Philipin | ||
| 79 | Mực dấu loại nhỏ (đỏ) | 43 | Lọ | Màu đỏ. Dung tích: 28ml. Shiny S63, Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 80 | Mực dấu loại nhỏ (Xanh) | 70 | Lọ | Màu xanh. Dung tích: 28ml.Shiny S63, Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 81 | Mực dấu loại to | 20 | Lọ | Dung tích: 30ml. Mực bám chắc trên văn bản sau khi đóng. Không phai màu khi gặp nước. Cửu Long hoặc tương đương | ||
| 82 | Mút đếm giấy | 63 | Cái | Hộp đếm giấy có mút thấm nước. Kích thước nhỏ gọn: 7x2.5cm | ||
| 83 | Nhổ gim | 38 | Cái | Chất liệu sắt, tay cầm bằng nhựa, có khóa chốt. Deli 0232 hoặc tương đương | ||
| 84 | Phiếu thu (2 liên) | 140 | Quyển | Theo mẫu quy định của Bộ Tài Chính. Giấy carbon, 100 tờ/ quyển có đường xé | ||
| 85 | Phiếu thu (phải kẹp giấy than) | 1.500 | Quyển | Theo mẫu quy định của Bộ Tài Chính, Kích thước: 13x19cm. Giấy carbon, 1 liên trắng, 50 tờ/ quyển | ||
| 86 | Pin Con thỏ đại R20 C | 20 | Đôi | Đặc điểm : Kiểu pin Con thỏ đại R20 C - 1,5V hoặc tương đưng. Pin sản xuất theo công nghệ cacbon - zinc cho hiểu quả sử dụng tốt, sử dụng cho đèn pin, đài bán dẫn, cassette và các thiết bị khác ... | ||
| 87 | Pin con thỏ R6P - 1.5 V | 116 | Đôi | Điện áp 1,5 V. Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 2746 -1993. Tiêu chuẩn quốc tế : IEC 60086 - 1. Pin con thỏ R6P hoặc tương đương | ||
| 88 | Pin Panasonic 15GR6P AA 1.5 V | 600 | Đôi | Loại pin: Pin than / Zinc-Carbon. Điện thế: 1.5 V. Kích thước: Pin AA/ Pin đũa/ Pin R03. Pin GP 15G R6P AA hoặc tương đương | ||
| 89 | Pin Panasonic điều khiển R03 NT - 1.5 v | 991 | Đôi | Pin than cacbon. Điện thế: 1.5 V | ||
| 90 | Pin vuông mic không dây | 80 | Quả | Pin 9V vuông, Pin có 2 đầu cực Âm - Dương gần nhau. Sử dụng cho Micro không dây | ||
| 91 | Ruột bút bi | 3.220 | Cái | Đầu bi: 0.7mm; Mực màu xanh. Thiên Long 036 hoặc tương đương | ||
| 92 | Sổ da khuy bấm A4 (240 trang) | 60 | Quyển | Bìa sổ bọc da mềm mại, ít phai màu, chống thấm nước. khổ A4 kích thước 210x297mm, 240 trang/quyển | ||
| 93 | Sổ kế toán tổng hợp 200 trang | 107 | Quyển | Giấy viết không nhòe, không thấm mực ra trang sau. Chất liệu giấy không bụi. Khổ A4, 200 trang/quyển | ||
| 94 | Sơ mi lỗ (để hóa đơn) | 5 | Tập | 100 lá/tập, khổ A4. Được làm từ nguyên liệu PP cao cấp, bền, trơn thuận tiện cho việc đưa giấy tờ vào và ra. | ||
| 95 | Túi cúc nhỏ dầy | 30 | Túi | Gồm 20 chiếc/Túi. Nhựa PP không độc hại. Kích thước: 23.5 x 31.5cm. My Clear hoặc tương đương | ||
| 96 | Túi cúc to dầy | 30 | Túi | Gồm 20 chiếc/Túi. Nhựa PP không độc hại. Kích thước: 25.2 x 35.5cm. My Clear hoặc tương đương | ||
| 97 | Giấy xi măng | 50 | kg | KT: 50x 50cm, Chất liệu giấy cao cấp, bền, chắc, độ bám cao, màu gỗ. | ||
| 98 | Túi đựng chất thải nguy hại | 19 | kg | -Mã hàng: TB-0,1 -Chất liệu: Nhựa HDPE -Màu sắc: Đen -Kích thước: 30 x50 cm -Quy cách: 60 cái/kg | ||
| 99 | Túi đựng chất thải nguy hại | 38 | kg | -Mã hàng: TB-0,1 -Chất liệu: Nhựa HDPE -Màu sắc: Xanh -Kích thước: 30 x50 cm -Quy cách: 60 cái/kg | ||
| 100 | Túi đựng chất thải nguy hại | 38 | kg | -Mã hàng: TB-0,1 -Chất liệu: Nhựa HDPE -Màu sắc: Vàng -Kích thước: 30 x50 cm -Quy cách: 60 cái/kg | ||
| 101 | Túi đựng chất thải nguy hại | 76 | kg | -Mã hàng: TB-0,2 -Chất liệu: Nhựa HDPE -Màu sắc: Vàng -Kích thước: 30 x50 cm | ||
| 102 | Túi đựng chất thải nguy hại | 76 | kg | -Mã hàng: TB-0,2 -Chất liệu: Nhựa HDPE -Màu sắc: Xanh -Kích thước: 30 x50 cm | ||
| 103 | Túi đựng chất thải nguy hại | 20 | kg | -Mã hàng: TB-0,2 -Chất liệu: Nhựa HDPE -Màu sắc: Đen -Kích thước: 30 x50 cm | ||
| 104 | Túi đựng chất thải nguy hại | 150 | kg | -Mã hàng: TB-0,3 -Chất liệu: Nhựa HDPE -Màu sắc: Vàng -Kích thước: 40x60 cm | ||
| 105 | Túi đựng chất thải nguy hại | 230 | kg | -Mã hàng: TB-0,3 -Chất liệu: Nhựa HDPE -Màu sắc: Xanh -Kích thước: 40x60 cm | ||
| 106 | Thùng rác nhựa 10L | 38 | Cái | -Mã hàng: TVN-010DC -Chất liệu: Nhựa PE -Màu sắc: Xanh -Đạp chân mở nắp -Có lõi nhựa đựng rác bên trong -Kích thước: 25.5 x 23.5 x Cao310 cm | ||
| 107 | Thùng rác nhựa 10L | 19 | Cái | -Mã hàng: TVN-010DC -Chất liệu: Nhựa PE -Màu sắc: Đen -Đạp chân mở nắp -Có lõi nhựa đựng rác bên trong -Kích thước: 25.5 x 23.5 x Cao310 cm | ||
| 108 | Thùng rác nhựa 15L | 22 | Cái | -Mã hàng: TVN-015DC -Chất liệu: Nhựa PE -Màu sắc: Xanh -Đạp chân mở nắp -Có lõi nhựa đựng rác bên trong -Kích thước: 280 x 270 x Cao360 cm | ||
| 109 | Thùng rác nhựa 15L | 30 | Cái | -Mã hàng: TVN-015DC -Chất liệu: Nhựa PE -Màu sắc: Vàng -Đạp chân mở nắp -Có lõi nhựa đựng rác bên trong -Kích thước: 280 x 270 x Cao360 cm | ||
| 110 | Thùng rác nhựa 15L | 5 | Cái | -Mã hàng: TVN-015DC -Chất liệu: Nhựa PE -Màu sắc: Đen -Đạp chân mở nắp -Có lõi nhựa đựng rác bên trong -Kích thước: 280 x 270 x Cao360 cm | ||
| 111 | Bút ký | 100 | Cái | Sử dụng ký giấy tờ, mực không lem, không phai màu. Mực gel dạng lỏng trơn đều và nhanh khô. Tay cầm bằng cao su. Chất liệu nhựa. Đầu ngòi 1.0mm. Có tem nhập khẩu.Pentel Liquid Gel ink 1.0 hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi