Gói thầu: Gói thầu số 5: Danh mục hoá chất xét nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y tế thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Danh mục hoá chất xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210102460 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, nguồn bảo hiểm y tế, nguồn ngân sách Nhà nước và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 09:11:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,951,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.395.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.395.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU BT-URI 500B VÀ KH-100 Giấy in nhiệtPhù hợp cho các máy phân tích nước tiểu BT-URI 500 và KH 100Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Japan hoặc tương đương | 90 | Cuộn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 2 | MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU BT-URI 500B VÀ KH-100 CLọ đựng nước tiểuThân lọ bằng nhựa PP Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: China hoặc tương đương | 12.000 | Lọ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 3 | MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU BT-URI 500B VÀ KH-100 Lọ đựng phân Đạt tiêu chuẩn ISO Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: China hoặc tương đương | 500 | Lọ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 4 | MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU BT-URI 500B VÀ KH-100 RIQAS Urinalysis (ngoại kiểm Niệu)Đạt tiêu chuẩn ISO, phù hợp chương trình ngoại kiểm Riqascho các máy phân tích nước tiểu BT-URI 500 và KH 100Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Randox laboratories / Anh Quốc hoặc tương đương | 2 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 5 | MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU BT-URI 500B VÀ KH-100 Que thử nước tiểu 10 thông số (SRI-10G)Sử dụng cho máy phân tích nước tiểu BT-URI 500. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 Hãng Bilimsel/Korea ( Hộp 100test) hoặc tương đương | 8.000 | Test | Theo chương V E-HSMT | ||
| 6 | MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU BT-URI 500B VÀ KH-100 Que thử nước tiểu 11 thông số (URS 11)Sử dụng cho máy phân tích nước tiểu KH 100. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Kinghawk/ China hoặc tương đương | 4.000 | Test | Theo chương V E-HSMT | ||
| 7 | MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU BT-URI 500B VÀ KH-100 Urinalysis Control Level 1 (UrnalControl 1) (Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1)Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Nội kiểm phù hợp với máy phân tích nước tiểu BT-URI 500 và KH 100Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Randox laboratories / Anh Quốc hoặc tương đương | 1 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 8 | MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU BT-URI 500B VÀ KH-100 Urinalysis Control Level 2 (UrnalControl 2) (Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2)Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Nội kiểm phù hợp với máy phân tích nước tiểu BT-URI 500 và KH 100 Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Nội kiểm phù hợp với máy phân tích nước tiểu BT-URI 500 và KH 100Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Randox laboratories / Anh Quốc hoặc tương đương | 1 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 9 | BỘ THỬ NHÓM MÁU Anti A Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hàm lượng 1:512, lượng nhỏ Anti 40µl hoặc tương đương.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Spectrum /Ai Cập hoặc tương đương | 15 | Lọ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 10 | BỘ THỬ NHÓM MÁU Anti B Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hàm lượng 1:512, lượng nhỏ Anti 40µl hoặc tương đương.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Spectrum /Ai Cập hoặc tương đương | 15 | Lọ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 11 | BỘ THỬ NHÓM MÁU Anti ABĐạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hàm lượng 1:512, lượng nhỏ Anti 40µlNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Spectrum /Ai Cập hoặc tương đương. | 15 | Lọ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 12 | BỘ THỬ NHÓM MÁU Anti D Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hàm lượng 1:512, lượng nhỏ Anti 40µl hoặc tương đương.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Spectrum /Ai Cập hoặc tương đương. | 3 | Lọ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 13 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 Acid Washing solution Sử dụng cho máy sinh hóa TC 6060, TC 6090, BT 35i và EV 3000. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ hoặc tương đương. | 5 | Lọ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 14 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 Amylase Sử dụng cho máy sinh hóa TC 6060, TC 6090, BT 35i và EV 3000. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ hoặc tương đương. | 5 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 15 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 Assayed Chemístry Premium Plus Level 2 (Hum Asy Control 2) (Nội kiểm sinh hóa mức 2)Đạt tiêu chuẩn ISO, nội kiểm phù hợp với máy sinh hóa TC 6060, TC 6090, BT 35i và EV 3000.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Randox laboratories / Anh Quốc hoặc tương đương. | 4 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 16 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 Assayed Chemístry Premium Plus Level 3(Hum Asy Control 3) (Nội kiểm sinh hóa mức 3)Đạt tiêu chuẩn ISO, nội kiểm phù hợp với máy sinh hóa TC 6060, TC 6090, BT 35i và EV 3000.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Randox laboratories / Anh Quốc hoặc tương đương. | 4 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 17 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 Caliration Sử dụng cho máy sinh hóa TC 6060, TC 6090, BT 35i và EV 3000. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ hoặc tương đương. | 5 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 18 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 Cholesteron Sử dụng cho máy sinh hóa TC 6060, TC 6090, BT 35i và EV 3000. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ hoặc tương đương. | 45 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 19 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 Creatinin Sử dụng cho máy sinh hóa TC 6060, TC 6090, BT 35i và EV 3000. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ hoặc tương đương. | 30 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 20 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 Cuvette Sử dụng cho máy sinh hóa TC 6060, TC 6090. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Ral / Tây Ban Nha hoặc tương đương. | 5 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 21 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 Cuvette WashingSử dụng cho máy sinh hóa TC 6060, TC 6090, BT 35i và EV 3000. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ hoặc tương đương. | 45 | Lọ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 22 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 Alcohol (Alcohol + standar + control)Sử dụng cho máy sinh hóa TC 6060, TC 6090, BT 35i và EV 3000. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ hoặc tương đương. | 5 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 23 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 Glucose Sử dụng cho máy sinh hóa TC 6060, TC 6090, BT 35i và EV 3000.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ hoặc tương đương. | 110 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 24 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 GOT/ASTSử dụng cho máy sinh hóa TC 6060, TC 6090, BT 35i và EV 3000.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ hoặc tương đương. | 55 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 25 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 GPT/ALTSử dụng cho máy sinh hóa TC 6060, TC 6090, BT 35i và EV 3000.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ hoặc tương đương. | 55 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 26 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 HDL-Cholesterol Sử dụng cho máy sinh hóa TC 6060, TC 6090, BT 35i và EV 3000. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ | 40 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 27 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 Ống chống tiêu hủy đường 2mlThể tích 2ml, size 13x75mm.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: China hoặc tương đương. | 5.000 | Ống | Theo chương V E-HSMT | ||
| 28 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 Ống heparine lithium 2mlThể tích 2ml, size 13x75mm.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: China hoặc tương đương. | 50.000 | Ống | Theo chương V E-HSMT | ||
| 29 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 Ống nghiệm nhựa trắng 2mlThể tích 2ml, size 13x75mm.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: China hoặc tương đương. | 70.000 | Ống | Theo chương V E-HSMT | ||
| 30 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 Ống Plain (Serum) 2mlThể tích 2ml, size 13x75mm.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: China hoặc tương đương. | 15.000 | Ống | Theo chương V E-HSMT | ||
| 31 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 Protein TotalSử dụng cho máy sinh hóa TC 6060, TC 6090, BT 35i và EV 3000. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ hoặc tương đương. | 10 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 32 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 RIQAS Monthly General Clinical Chemistry (ngoại kiểm sinh hóa) Đạt tiêu chuẩn ISO, phù hợp chương trình ngoại kiểm Riqas cho các máy sinh hóa TC 6060, TC 6090, BT 35i và EV 3000.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Randox laboratories / Anh Quốc hoặc tương đương. | 2 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 33 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 Sample cupSử dụng cho máy sinh hóa TC 6060, TC 6090, BT 35i và EV 3000. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Ral / Tây Ban Nha hoặc tương đương. | 2 | Gói | Theo chương V E-HSMT | ||
| 34 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 Triglycerides Sử dụng cho máy sinh hóa TC 6060, TC 6090, BT 35i và EV 3000. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ hoặc tương đương. | 45 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 35 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 Uric AcidSử dụng cho máy sinh hóa TC 6060, TC 6090, BT 35i và EV 3000. Đạt tiêu chuẩnISO 13485, CE, FDA. Hạn sử dụng ≥ 6 tháng.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ hoặc tương đương. | 12 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 36 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 UreaSử dụng cho máy sinh hóa TC 6060, TC 6090, BT 35i và EV 3000.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hạn sử dụng ≥ 6 tháng.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ hoặc tương đương. | 5 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 37 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 CRPSử dụng cho máy sinh hóa TC 6060, TC 6090, BT 35i và EV 3000. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hạn sử dụng ≥ 6 tháng.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ hoặc tương đương. | 50 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 38 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG TC 6060, TC6090, BT 35i, EV 3000 EppendorfSử dụng cho máy sinh hóa TC 6060, TC 6090, BT 35i và EV 3000. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hạn sử dụng ≥ 6 tháng.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: China hoặc tương đương. | 10 | Gói | Theo chương V E-HSMT | ||
| 39 | MÁY MIỄN DỊCH AIA ST AIA-PACK AFPGiếng phản ứng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, giải đo 1.0 - 400 ng/mL. tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản hoặc tương đương. | 5 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 40 | MÁY MIỄN DỊCH AIA ST AIA-PACK CEAGiếng phản ứng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, giải đo 0.5 - 100 ng/mL. tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản hoặc tương đương. | 5 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 41 | MÁY MIỄN DỊCH AIA ST AIA-PACK CA19-9Giếng phản ứng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, giải đo 1.0 - 400 U/mL. tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản hoặc tương đương. | 5 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 42 | MÁY MIỄN DỊCH AIA ST AIA-PACK CA125Giếng phản ứng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, giải đo 2.0 - 1000 U/mL. tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản hoặc tương đương. | 5 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 43 | MÁY MIỄN DỊCH AIA ST AIA-PACK CA15-3Giếng phản ứng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, giải đo 2.0 - 400 U/mL. tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản hoặc tương đương. | 5 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 44 | MÁY MIỄN DỊCH AIA ST AIA-PACK TSHGiếng phản ứng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, giải đo 0.01 - 100 μIU/mL. tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản hoặc tương đương. | 15 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 45 | MÁY MIỄN DỊCH AIA ST AIA-PACK IFT3Giếng phản ứng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, giải đo 0.5 - 25 pg/mL. tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản hoặc tương đương. | 15 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 46 | MÁY MIỄN DỊCH AIA ST AIA-PACK FT4Giếng phản ứng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, giải đo 0.1 - 8 ng/mL. tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản hoặc tương đương. | 15 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 47 | MÁY MIỄN DỊCH AIA ST AIA-PACK IRIGiếng phản ứng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, giải đo 0.5 - 320 μU/mL. tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản hoặc tương đương. | 10 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 48 | MÁY MIỄN DỊCH AIA ST AIA-PACK CK-MBGiếng phản ứng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, giải đo 0.5 - 500 ng/mL. tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản | 15 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 49 | MÁY MIỄN DỊCH AIA ST AIA-PACK CTNL 3RD-GENGiếng phản ứng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, giải đo 0.02 - 50 ng/mL. tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản | 10 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 50 | MÁY MIỄN DỊCH AIA ST AIA-PACK BNPGiếng phản ứng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, giải đo 4.0 - 2000 pg/mL. tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản hoặc tương đương. | 10 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 51 | MÁY MIỄN DỊCH AIA ST AIA-PACK FERGiếng phản ứng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, giải đo 3.0 - 1000 ng/mL. tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản hoặc tương đương. | 25 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 52 | MÁY MIỄN DỊCH AIA AIA-PACK AFP CALIBRATOR SETHóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn: 2 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản hoặc tương đương. | 4 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 53 | MÁY MIỄN DỊCH AIA AIA-PACK CEA CALIBRATOR SETHóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn: 2 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản hoặc tương đương. | 4 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 54 | MÁY MIỄN DỊCH AIA ST AIA-PACK CA19-9 CALIBRATOR SETHóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn: 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản | 4 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 55 | MÁY MIỄN DỊCH AIA AIA-PACK CA125 CALIBRATOR SETHóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn: 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản hoặc tương đương. | 4 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 56 | MÁY MIỄN DỊCH AIA AIA-PACK CA15-3 CALIBRATOR SETHóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn: 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 1348Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản hoặc tương đương. | 4 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 57 | MÁY MIỄN DỊCH AIA AIA-PACK TSH(3G) CALIBRATOR SETHóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn: 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản | 4 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 58 | MÁY MIỄN DỊCH AIA ST AIA-PACK iFT3CALIBRATOR SETHóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn: 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản | 4 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 59 | MÁY MIỄN DỊCH AIA AIA-PACK FT4 CALIBRATOR SETHóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn: 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản | 4 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 60 | MÁY MIỄN DỊCH AIA AIA-PACK IRI CALIBRATOR SETHóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn: 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản | 4 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 61 | MÁY MIỄN DỊCH AIA AIA-PACK CK-MB CALIBRATOR SETHóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn: 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản | 4 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 62 | MÁY MIỄN DỊCH AIA ST AIA-PACK cTnl 3rd-Gen CALIBRATOR SETHóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn: 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản | 4 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 63 | MÁY MIỄN DỊCH AIA ST AIA-PACK BNP CALIBRATOR SETHóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn: 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản | 4 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 64 | MÁY MIỄN DỊCH AIA AIA-PACK FER CALIBRATOR SETHóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn: 2 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản | 4 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 65 | MÁY MIỄN DỊCH AIA AIA-PACK CA15-3 SDSHóa chất pha loãng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản | 2 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 66 | MÁY MIỄN DỊCH AIA AIA-PACK WASH CONCENTRATEHóa chất rửa dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản | 25 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 67 | MÁY MIỄN DỊCH AIA AIA-PACK DILUENT CONCENTRATEHóa chất rửa dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản | 15 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 68 | MÁY MIỄN DỊCH AIA AIA-PACK SUBSTRATE SET IIHóa chất rửa dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản | 36 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 69 | MÁY MIỄN DỊCH AIA TOSOH MULTI-CONTROL LEVEL 1Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, level 1, tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản | 2 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 70 | MÁY MIỄN DỊCH AIA TOSOH MULTI-CONTROL LEVEL 2Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, level 2, tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản | 2 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 71 | MÁY MIỄN DỊCH AIA TOSOH MULTI-CONTROL LEVEL 3Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, level 3, tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản | 2 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 72 | MÁY MIỄN DỊCH AIA AIA-PACK BNP CONTROL SETHóa chất kiểm chuẩn dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, 2level , tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản | 2 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 73 | MÁY MIỄN DỊCH AIA AIA-PACK Detector Standardization CupVật tư thay thế dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản hoặc tương đương. | 2 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 74 | MÁY MIỄN DỊCH AIA Sample CupVật tư tiêu hao dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Tosoh/Nhật Bản hoặc tương đương. | 14 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 75 | MÁY HUYẾT HỌC VABIO 360 Ống nghiệm EDTA - K3Thể tích 4ml, size 13x75mm.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: China hoặc tương đương. | 85.000 | Ống | Theo chương V E-HSMT | ||
| 76 | MÁY HUYẾT HỌC VABIO 360 RIQAS Monthly Haematology (ngoại kiểm huyết học)Đạt tiêu chuẩn ISO, phù hợp chương trình ngoại kiểm Riqas cho máy huyết học.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Randox laboratories / Anh Quốc hoặc tương đương. | 4 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 77 | MÁY HUYẾT HỌC VABIO 360 Bloodtrol 3D (L-N-H)Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Nội kiểm phù hợp với máy huyết học.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: SFRI/ Pháp hoặc tương đương. | 18 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 78 | MÁY HUYẾT HỌC VABIO 360 Cleaner Sử dụng cho máy huyết học Vabio 360. Đạt tiêu chuẩnISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Biota grup/ Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương. | 20 | Lọ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 79 | MÁY HUYẾT HỌC VABIO 360 DiluentSử dụng cho máy huyết học Vabio 360. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Biota grup/ Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương. | 120 | Thùng | Theo chương V E-HSMT | ||
| 80 | MÁY HUYẾT HỌC VABIO 360 LyseSử dụng cho máy huyết học Vabio 360. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Biota grup/ Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương. | 90 | Bình | Theo chương V E-HSMT | ||
| 81 | MÁY ĐÔNG MÁU CLOT-2B Ống đông máu (PT)Sodium citrat 3,2%; Thể tích 4ml, size 13x75mm.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: China hoặc tương đương. | 2.000 | Ống | Theo chương V E-HSMT | ||
| 82 | MÁY ĐÔNG MÁU CLOT-2B Ultrasense PT ReagentSử dụng cho máy xét nghiệm đông máu Clot-2B hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Hart Biologicals/Anh Quốc hoặc tương đương. | 8 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 83 | MÁY ĐÔNG MÁU CLOT-2B Ultrasense APTT EA ReagentSử dụng cho máy xét nghiệm đông máu Clot-2B hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Hart Biologicals/Anh Quốc hoặc tương đương. | 8 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 84 | MÁY ĐÔNG MÁU CLOT-2B Ultrasense Clauss FibrinogenSử dụng cho máy xét nghiệm đông máu Clot-2B hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Hart Biologicals/Anh Quốc hoặc tương đương. | 5 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 85 | MÁY ĐÔNG MÁU CLOT-2B Ultrasense TCT (TT)Sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu Clot-2B hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Hart Biologicals/Anh Quốc hoặc tương đương. | 3 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 86 | MÁY ĐÔNG MÁU CLOT-2B Vericon 1 Control Plasma-NormalĐạt tiêu chuẩn ISO, CE. Nội kiểm phù hợp với máy đông máu CLOT-2B.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Hart Biologicals/Anh Quốc hoặc tương đương. | 3 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 87 | MÁY ĐÔNG MÁU CLOT-2B Vericon 2 Control Plasma-AbnormalĐạt tiêu chuẩn ISO, CE. Nội kiểm phù hợp với máy đông máu CLOT-2B.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Hart Biologicals/Anh Quốc hoặc tương đương. | 3 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 88 | MÁY ĐÔNG MÁU CLOT-2B RIQAS Monthly Coagulation (ngoại kiểm đông máu)Đạt tiêu chuẩn ISO. Phù hợp chương trình ngoại kiểm Riqas cho máy đông máu CLOT-2B.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Randox laboratories / Anh Quốc | 2 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 89 | MÁY ĐÔNG MÁU CLOT-2B Calcium Chlorride Sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu Clot-2B hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Hart Biologicals/Anh Quốc hoặc tương đương. | 8 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 90 | MÁY ĐÔNG MÁU CLOT-2B Magnetic Stirrers B/1000Sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu Clot-2B hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Ral / Tây Ban Nha hoặc tương đương. | 4 | Lọ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 91 | MÁY ĐÔNG MÁU CLOT-2B Reaction Cuvette B/1000Sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu Clot-2B hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Ral / Tây Ban Nha hoặc tương đương. | 4 | Gói | Theo chương V E-HSMT | ||
| 92 | MÁY HbA1C-HG-900 HbA1C (Cal A, Cal B, Cal C,Hemolyse và 1 bộ hóa chất nội kiểm)Sử dụng cho máy HbA1C-GH 900. Đạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Lifotronic/ China hoặc tương đương. | 10 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 93 | MÁY HbA1C-HG-900 RIQAS Glycated Haemoglobin (ngoại kiểm HbA1c)Đạt tiêu chuẩn ISO, phù hợp chương trình ngoại kiểm Riqas cho máy HbA1C-GH 900.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Randox laboratories / Anh Quốc hoặc tương đương. | 2 | Hộp | Theo chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.395.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi