Gói thầu: Cung cấp hàng hóa và lắp đặt in ấn bảng hướng dẫn an toàn PCCC, Môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210110568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp hàng hóa và lắp đặt in ấn bảng hướng dẫn an toàn PCCC, Môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110529 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 10:59:00 đến ngày 2021-01-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 159,681,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng “Nội quy PCCC đối với khu vực nhà xưởng” | Chữ màu vàng, nền đỏ, logo Công ty, nội dung theo yêu cầu của Công ty theo quy định, in trên tấm thép 1mm. Kích thước: 0.5 x 0.7m | 10 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 2 | Bảng “Nội quy PCCC đối với khu vực nhà xưởng” | Chữ màu vàng, nền đỏ, logo Công ty, nội dung theo yêu cầu của Công ty theo quy định, in trên bảng alu bọc viền nhôm Kích thước: 1 x 1.4m | 1 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 3 | Bảng “Nội quy PCCC đối với khu vực kho vật tư” | Chữ màu vàng, nền đỏ, logo Công ty, nội dung theo yêu cầu của Công ty theo quy định, in bảng alu bọc viền nhôm Kích thước: 1 x 1.4m | 4 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 4 | Bảng “Nội quy PCCC đối với khu vực kho vật tư” | Chữ màu vàng, nền đỏ, logo Công ty, nội dung theo yêu cầu của Công ty theo quy định, in trên tấm thép 1mm Kích thước: 0.5 x 0.7m | 10 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 5 | Bảng “Nội quy PCCC đối với khu vực hành chính, văn phòng” | Chữ màu vàng, nền đỏ, logo Công ty, nội dung theo yêu cầu của Công ty theo quy định, in trên tấm thép 1mm Kích thước: 0.5 x 0.7m | 3 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 6 | Bảng “Sơ đồ hệ thống đường nước chữa cháy NMNĐ Vĩnh Tân 2” | Biển mica khung tranh Kích thước: 1 x 1.4m | 5 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 7 | Bảng “Sơ đồ lối thoát hiểm nhà hành chính tầng 1" | In decal; Lót kính trong phía ngoài 5 mm, kính vát mép 4 cạnh bề mặt kính. Bắt 4 inox áp sát tường Kích thước: 0.8 x 1.2m | 1 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 8 | Bảng “Sơ đồ lối thoát hiểm nhà hành chính tầng 2" | In decal; Lót kính trong phía ngoài 5 mm, kính vát mép 4 cạnh bề mặt kính. Bắt 4 inox áp sát tường Kích thước: 0.8 x 1.2m | 1 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 9 | Bảng “Sơ đồ lối thoát hiểm nhà hành chính tầng 3" | In decal; Lót kính trong phía ngoài 5 mm, kính vát mép 4 cạnh bề mặt kính. Bắt 4 inox áp sát tường Kích thước: 0.8 x 1.2m | 1 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 10 | Bảng “Sơ đồ lối thoát hiểm nhà hành chính tầng 4" | In decal; Lót kính trong phía ngoài 5 mm, kính vát mép 4 cạnh bề mặt kính. Bắt 4 inox áp sát tường Kích thước: 0.8 x 1.2m | 1 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 11 | Tiêu lệnh chữa cháy | Biển thép 1mm (in 1 mặt) Kích thước: 0.4 x 0.6m | 23 | Biển | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 12 | Cấm hút thuốc | Biển thép 1mm (in 1 mặt) Kích thước: 0.4 x 0.17m | 20 | Biển | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 13 | Cấm lửa | Bảng alu 1mm (in decal 1 mặt) Kích thước: 0.4 x 0.6m | 30 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 14 | Sơ đồ quy trình ứng phó sự cố tràn dầu | Bảng alu 1mm (in 1 mặt) Kích thước: 2 x 1.5m | 1 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 15 | Bảng chất thải nguy hại | Bảng mica (in 1 mặt) Kích thước: 0.3 x 0.3 x 0.3m | 4 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 16 | Bảng chất thải nguy hại | Tấm decal Kích thước: 0.3 x 0.3 x 0.3m | 50 | Tấm | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 17 | Bảng “Quy định về quản lý chất thải nguy hại” | Bảng alu (in 1 mặt) Kích thước: 1.2 x 1.6m | 1 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 18 | Bảng “Quy trình ứng phó sự cố khẩn cấp liên quan đến chất thải nguy hại” | Bảng alu (in 1 mặt) Kích thước: 1 x 1.2m | 1 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 19 | Bảng “Dầu nhiên liệu và dầu diesel thải” | Chữ màu trắng, nền màu xanh, viền màu trắng Bảng mica (in 1 mặt) Kích thước: 0.3 x 0.3m | 1 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 20 | Bảng “Các loại dầu truyền nhiệt và cách điện thải khác” | Chữ màu trắng, nền màu xanh, viền màu trắng Bảng mica (in 1 mặt) Kích thước: 0.3 x 0.3m | 1 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 21 | Bảng “Mỡ thải” | Chữ màu trắng, nền màu xanh, viền màu trắng Bảng mica (in 1 mặt) Kích thước: 0.3 x 0.3m | 1 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 22 | Bảng “Các loại dầu động cơ, hộp số và bôi trơn khác” | Chữ màu trắng, nền màu xanh, viền màu trắng Bảng mica (in 1 mặt) Kích thước: 0.3 x 0.3m | 1 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 23 | Bảng “Hóa chất và hỗn hợp hóa chất phòng thí nghiệm thải có các thành phần nguy hại” | Chữ màu trắng, nền màu xanh, viền màu trắng Bảng mica (in 1 mặt) Kích thước: 0.3 x 0.3m | 1 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 24 | Bảng “Bao bì cứng thải bằng nhựa” | Chữ màu trắng, nền màu xanh, viền màu trắng Bảng mica (in 1 mặt) Kích thước: 0.3 x 0.3m | 1 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 25 | Bảng “Chất hấp thụ, vật liệu lọc, giẻ lau, vải thải bị nhiễm các thành phần nguy hại” | Chữ màu trắng, nền màu xanh, viền màu trắng Bảng mica (in 1 mặt) Kích thước: 0.3 x 0.3m | 1 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 26 | Bảng “Vật liệu cách nhiệt có chứa ami ăng thải” | Chữ màu trắng, nền màu xanh, viền màu trắng Bảng mica (in 1 mặt) Kích thước: 0.3 x 0.3m | 1 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 27 | Bảng “Nội quy ra/vào khu vực cảng than, cảng dầu” | Chữ màu trắng, nền màu xanh, viền màu trăng Bảng alu bọc viền nhôm Kích thước: 2 x 1.4m | 2 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 28 | Bảng “Hướng dẫn an toàn khi làm việc tại cầu cảng than/cảng dầu” | Bảng alu (in 1 mặt) Kích thước: 2 x 2.4m | 2 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 29 | Bảng “Hướng dẫn an toàn khi lái xe nâng” | Bảng Alu 3mm, in decal 1 mặt , bọc lớp chống nắng phía ngoài. Lắp trên khung sắt tráng kẽm vuông 30, xung quanh bảng bọc viền nhôm,có khung tăng cường. Kích thước: 1.2 x 2.4m | 2 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 30 | Bảng “Hướng dẫn đánh tín hiệu cầu trục – cổng trục” | Bảng Alu 3mm, in decal 1 mặt , bọc lớp chống nắng phía ngoài. Lắp trên khung sắt tráng kẽm vuông 30, xung quanh bảng bọc viền nhôm,có khung tăng cường. Kích thước: 1.2 x 2.4m | 3 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II | |
| 31 | Bảng “Sơ đồ thông báo, báo cáo sự cố về môi trường” | Bảng Alu 3mm, in decal 1 mặt Kích thước: 0.95 x 1.3m | 3 | Bảng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, hình ảnh, vị trí lắp tại Phạm vi cung cấp - Chương II |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi