Gói thầu: Gói thầu số 67: Cung cấp thiết bị phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210111507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 67: Cung cấp thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200900026 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 14:41:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,738,131,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cuộn dây, vòi chữa cháy Ø50 | D50 | 5 | Cuộn | - Loại: Ø50, dài 20m; - Áp Lực làm việc: 17 BAR - Áp lực nổ: 60 BAR - Chất liệu: Special 500 - Lớp trong: cao su - Lớp ngoài: vải sợi tổng hợp - Ngàm nối: chất liệu đồng, loại ngàm Gost ngoài kết nối nhanh, ngàm nối hai đầu dây - NSX: Jakop-eschbach | Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận tương đương đạt yêu cầu: đối với hàng hóa sản xuất trong nước và cung cấp CO, CQ: đối với hàng hóa nhập khẩu Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định (yêu cầu tại Điều 18 Thông tư 66/2014/TT-BCA) |
| 2 | Van ngàm chữa cháy Ø50 | 06-VN-5090B | 25 | Cái | -Áp suất làm việc: 2.0 Mpa -Nhiệt độ làm việc: -5~800 độ C -Môi trường làm việc: Nước, foam chữa cháy - Vật liệu: van bằng đồng, ngàm nối bằng đồng - Ngàm kết nối theo TCVN 5739:1993 - NSX: Tomoken | Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận tương đương đạt yêu cầu: đối với hàng hóa sản xuất trong nước và cung cấp CO, CQ: đối với hàng hóa nhập khẩu |
| 3 | Tủ chữa cháy 2 ngăn ngoài trời | 5 | Cái | Tủ chữa cháy 2 ngăn ngoài trời - Vật liệu: INOX 316 - Kích thước: 1000 x 600 x 300, độ dày 1,2 mm - Quy cách: hình hộp chữ nhật đứng; tủ có 2 ngăn dùng để đựng cuộn vòi chữa cháy, lăng phun, bình chữa cháy; có 4 chân đế cao 200 mm; mái che rộng hơn thân tủ 50 mm; cửa có kính quan sát bên trong (chống lọt nước). - Bên ngoài sơn tĩnh điện màu đỏ, có chữ PCCC theo quy định | Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận tương đương đạt yêu cầu: đối với hàng hóa sản xuất trong nước và cung cấp CO, CQ: đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 4 | Trụ chữa cháy ngoài trời | VN CA18-150H | 5 | Trụ | - Vật liệu chế tạo: Thép Cacbon (thân trụ), hợp kim đúc (thân van) - Đường kính trụ: DN150 - Mặt bích kết nối: 6''DN150 JIS10K - 02 Đầu ra cấp nước: Ø65, trang bị van 2x2-1/2'' (ti van bằng đồng) khớp nối nhanh theo TCVN5739-1993 - Trụ chữa cháy sơn Epoxy màu đỏ - Áp suất thiết kế: 16 Bar - NSX: Canatech | Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận tương đương đạt yêu cầu: đối với hàng hóa sản xuất trong nước và cung cấp CO, CQ: đối với hàng hóa nhập khẩu Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định (yêu cầu tại Điều 18 Thông tư 66/2014/TT-BCA |
| 5 | Khớp chuyển đổi Ø65 - Ø 50; ngàm kiểu gost | VN-CPL 50 x 65 | 15 | Cái | - Khớp nối chuyển đổi GOST 50 x 65 - Chất liệu: nhôm | Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận tương đương đạt yêu cầu: đối với hàng hóa sản xuất trong nước và cung cấp CO, CQ: đối với hàng hóa nhập khẩu |
| 6 | Đèn Exit hành lang, cầu thang (2 mặt) | #ML101-2A | 10 | Bộ | - Điện áp: 85 ~ 265 VAC - 50/60 Hz - Công suất: 3W - Ánh sáng: trắng - Kích thước (mm): 370 x 145 x 25 - Chỉ số hoàn màu CRI: >80 Ra - Chất liệu đèn: hợp kim nhôm + kính | Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận tương đương đạt yêu cầu: đối với hàng hóa sản xuất trong nước và cung cấp CO, CQ: đối với hàng hóa nhập khẩu |
| 7 | Nạp khí N2 tinh khiết, N2 99.6% | 400 | Kg | Nạp khí N2 tinh khiết, N2 99.6%, bình 80 lít, áp suất nạp 260 bar, khối lượng khí nạp khoảng 20 kg (N2 chữa cháy nhà H2) - Nhà máy nạp đủ điều kiện theo điều 44, nghị định 79/2014/NĐ-CP, để đảm bảo chất lượng của sản phẩm sau khi nạp. - Nhà máy nạp phải có trang bị kiểm tra, thử nghiệm chất lượng khí chữa cháy theo quy định tại TCVN 7161-1 | Không cần CO, CQ nhưng nạp bình đúng chủng loại | |
| 8 | Bình chữa cháy ABC | MFZL8 | 200 | Bình | - Bình chữa cháy dạng bột MFZL8 - 8kg - Trọng lượng chất dập lửa (kg): 8kg - Thời gian phun hiệu quả 20 độ C; 11s - Khoảng cách phun 4,9m - Nhiệt độ làm việc ổn định: (- 20 ~ + 60) độ C - Công suất chữa cháy 4A.89B.C - Áp suất vận hành (MPa) 1.2 - Thử nghiệm qua nước (MPa) 2.5 | Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận tương đương đạt yêu cầu: đối với hàng hóa sản xuất trong nước và cung cấp CO, CQ: đối với hàng hóa nhập khẩu Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định (yêu cầu tại Điều 18 Thông tư 66/2014/TT-BCA |
| 9 | Nạp khí CO2 hóa lỏng | 7.000 | Kg | Nạp khí CO2 hóa lỏng - Nhà máy nạp đủ điều kiện theo điều 44, nghị định 79/2014/NĐ-CP, để đảm bảo chất lượng của sản phẩm sau khi nạp. - Nhà máy nạp phải có trang bị kiểm tra, thử nghiệm chất lượng khí chữa cháy theo quy định tại TCVN 7161-1 | Không cần CO, CQ nhưng nạp bình đúng chủng loại | |
| 10 | Cuộn dây, vòi chữa cháy Ø65 | D65 | 17 | Cuộn | - Loại: Ø 65, dài 20m; - Áp Lực làm việc: 17BAR - Áp lực nổ: 60 BAR - Chất liệu: Special 500 - Lớp trong: cao su - Lớp ngoài: vải sợi tổng hợp - Ngàm nối: chất liệu đồng, loại ngàm Gost ngoài kết nối nhanh, ngàm nối hai đầu dây - NSX: Jakop-eschbach | Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận tương đương đạt yêu cầu: đối với hàng hóa sản xuất trong nước và cung cấp CO, CQ: đối với hàng hóa nhập khẩu Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định (yêu cầu tại Điều 18 Thông tư 66/2014/TT-BCA) |
| 11 | Lăng phun bọt Foam DN65 | 2 | Cái | - Loại: DN65 - Lăng phun tạo bọt chữa cháy được gắn trực tiếp vào vòi chữa cháy. - Chất liệu: đồng. - Ngàm nối: ngàm Gost ngoài kết nối nhanh Ø65 TCVN 5739:1993, bằng Đồng. - Kích thước: Ø65. - Tầm xa: ≥23 m. - Áp suất phun: ≥ 7 bar | Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận tương đương đạt yêu cầu: đối với hàng hóa sản xuất trong nước và cung cấp CO, CQ: đối với hàng hóa nhập khẩu Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định (yêu cầu tại Điều 18 Thông tư 66/2014/TT-BCA | |
| 12 | Tủ chữa cháy ngoài trời | 11 | Cái | - Vật liệu: thép - Kích thước (mm): 500 x 600 x 180 - Kích thước chân: 200-300 mm - Công dụng: Đựng bình – vòi – quần áo chữa cháy – dụng cụ phá dỡ - Cánh tủ: Tủ kính nhìn xuyên + nẹp zoăng cao su - Màu sắc: Đỏ (sơn tĩnh điện) - Loại khóa: Khóa bật màu đỏ | Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận tương đương đạt yêu cầu: đối với hàng hóa sản xuất trong nước và cung cấp CO, CQ: đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 13 | Van ngàm chữa cháy Ø65 | 06-VN-6590B | 10 | Cái | -Áp suất làm việc: 2.0 Mpa -Nhiệt độ làm việc: -5~800 độ C -Môi trường làm việc: Nước, foam chữa cháy - Vật liệu: van bằng đồng, ngàm nối bằng đồng - Ngàm kết nối theo TCVN 5739:1993 - NSX: Tomoken | Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận tương đương đạt yêu cầu: đối với hàng hóa sản xuất trong nước và cung cấp CO, CQ: đối với hàng hóa nhập khẩu |
| 14 | Nạp bột foam chữa cháy | 4.000 | Kg | - Nạp bột foam chữa cháy 3% - Chứng nhận chất lượng bọt foam: UL Listed - Nhà máy nạp đủ điều kiện theo điều 44, nghị định 79/2014/NĐ-CP, để đảm bảo chất lượng của sản phẩm sau khi nạp. - Nhà máy nạp phải có trang bị kiểm tra, thử nghiệm chất lượng khí chữa cháy theo quy định tại TCVN 7161-1 | Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận tương đương đạt yêu cầu: đối với bột foam sản xuất trong nước và cung cấp CO, CQ: đối với bột foam nhập khẩu | |
| 15 | Bình chữa cháy CO2 | MT5 | 100 | Bình | - Bình chữa cháy CO2 xách tay MT5 loại 5kg - Sức chứa (kg) 5±0.25 - Thời gian phun hiệu quả 20 độ C (s): 30 - Khoảng cách phun (m): 4 - Nhiệt độ làm việc ổn định: (-20 ~ + 60) độ C - Công suất chữa cháy 1A.55B - Áp xuất khí (Mpa): 15 - Thử nghiệm qua nước (MPa): 22,5 | Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận tương đương đạt yêu cầu: đối với hàng hóa sản xuất trong nước và cung cấp CO, CQ: đối với hàng hóa nhập khẩu Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định (yêu cầu tại Điều 18 Thông tư 66/2014/TT-BCA |
| 16 | Lăng chữa cháy Ø50 | DN50 | 6 | Cái | - Đầu lăng phun điều chỉnh được - Vật liệu: đồng thau (ngàm nối ngoài nhanh bằng đồng). - Ngàm Gost nối nhanh Ø50 mm TCVN 5739:1993 - Áp suất làm việc: 16 bars | Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận tương đương đạt yêu cầu: đối với hàng hóa sản xuất trong nước và cung cấp CO, CQ: đối với hàng hóa nhập khẩu Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định (yêu cầu tại Điều 18 Thông tư 66/2014/TT-BCA) |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố | KT2200EL | 15 | Bộ | - Đèn khẩn cấp tự động bật sáng đèn khi có sự cố mất điện. Thời gian hoạt động > 2 giờ chiếu sáng. - Công suất 2 bóng x 6W, ánh sáng vàng. - Nhiệt độ hoạt động 15 đến 40 độ C (max ). - Chế độ bảo vệ sạc tự động ngắt mạch khi đầy bình. - Đèn sự cố hiển thị báo trong khi sạc điện. - Đèn khẩn cấp sử dụng battery khô, vận chuyển an toàn trong sử dụng. - Kích thước: 220 x 245 x 85 mm. - Vỏ nhựa nguyên chất cao cấp, cách điện an toàn khi sử dụng và chống ẩm. - Đèn khẩn cấp có chế độ hoạt động: chiếu sáng không liên tục. - Điện áp nguồn 220V AC-50Hz - NSX: Kentom | Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận tương đương đạt yêu cầu: đối với hàng hóa sản xuất trong nước và cung cấp CO, CQ: đối với hàng hóa nhập khẩu |
| 18 | Lăng chữa cháy Ø65 | DN65 | 6 | Cái | - Đầu lăng phun điều chỉnh được - Vật liệu: đồng thau (ngàm nối ngoài nhanh bằng đồng). - Ngàm Gost nối nhanh Ø65 mm TCVN 5739:1993 - Áp suất làm việc: 20 bars | Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận tương đương đạt yêu cầu: đối với hàng hóa sản xuất trong nước và cung cấp CO, CQ: đối với hàng hóa nhập khẩu Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định (yêu cầu tại Điều 18 Thông tư 66/2014/TT-BCA) |
| 19 | Xẻng chữa cháy | 10 | Cái | - Chất liệu lưỡi xẻng: sắt cao cấp, cán gỗ, màu sơn: đỏ, trắng - Chiều dài: 1,2 m | Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận tương đương đạt yêu cầu: đối với hàng hóa sản xuất trong nước và cung cấp CO, CQ: đối với hàng hóa nhập khẩu | |
| 20 | Ngàm GOST chữa cháy Ø50 bằng đồng | TMKH-CPL-BR-50B | 15 | Cái | - Chất liệu bằng đồng - Size: DN50 - Loại ngàm: GOST - Tiêu chuẩn: TCVN 5739:1993 -NSX: Tomoken | Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận tương đương đạt yêu cầu: đối với hàng hóa sản xuất trong nước và cung cấp CO, CQ: đối với hàng hóa nhập khẩu |
| 21 | Nạp Bình FM 200 | 300 | Kg | - Nạp Bình FM 200 - Độ tinh khiết: ≥ 99.97 % - Hàm lượng nước: ≤ 0.0008 % - Độ axit: ≤ 0.0001 % - Cặn không bay hơi: ≤ 0.01 % - Chứng nhận chất lượng khí FM200 : UL Listed- Nhà máy nạp đủ điều kiện theo điều 44, nghị định 79/2014/NĐ-CP, để đảm bảo chất lượng của sản phẩm sau khi nạp. - Nhà máy nạp phải có trang bị kiểm tra, thử nghiệm chất lượng khí chữa cháy theo quy định tại TCVN 7161-1 | Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận tương đương đạt yêu cầu: đối với FM200 sản xuất trong nước và cung cấp CO, CQ: đối với FM200 nhập khẩu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi