Gói thầu: Gói thầu số 2: Băng, gạc, ống thông, ống dẫn lưu, dung dịch sát khuẩn, vật liệu cố định vết thương, giấy in, kim châm cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Băng, gạc, ống thông, ống dẫn lưu, dung dịch sát khuẩn, vật liệu cố định vết thương, giấy in, kim châm cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034446 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (Nguồn thu viện phí) và nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-10 15:54:00 đến ngày 2021-01-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 464,845,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,900,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng bó bột 4 in | G2-01 | 550 | Cuộn | - Lô 1: Băng, ống thông, ống dẫn lưu, giấy in, - Nhóm 6 | |
| 2 | Băng bột bó 3 inch | G2-02 | 550 | Cuộn | - Lô 1: Băng, ống thông, ống dẫn lưu, giấy in, - Nhóm 6 | |
| 3 | Bo huyết áp | G2-03 | 40 | Cái | Lô 1: Băng, ống thông, ống dẫn lưu, giấy in | |
| 4 | Bộ rửa dạ dày | G2-04 | 50 | Bộ | - Lô 1: Băng, ống thông, ống dẫn lưu, giấy in, - Nhóm 6 | |
| 5 | Giấy in liên tục huyết học | G2-05 | 260 | Cuộn | - Lô 1: Băng, ống thông, ống dẫn lưu, giấy in, - Nhóm 6 | |
| 6 | Lưỡi dao mổ số 11 | G2-06 | 3.000 | Cái | - Lô 1: Băng, ống thông, ống dẫn lưu, giấy in, - Nhóm 6 | |
| 7 | Ống nội khí quản có bóng chèn các số | G2-07 | 50 | Cái | - Lô 1: Băng, ống thông, ống dẫn lưu, giấy in, - Nhóm 6 | |
| 8 | Ống nội khí quản không bóng chèn các số | G2-08 | 40 | Cái | Lô 1: Băng, ống thông, ống dẫn lưu, giấy in, - Nhóm 6 | |
| 9 | Ống thông dạ dày số 16 | G2-09 | 40 | Ống | Lô 1: Băng, ống thông, ống dẫn lưu, giấy in, - Nhóm 6 | |
| 10 | Ống thông dạ dày số 18 | G2-10 | 10 | Ống | Lô 1: Băng, ống thông, ống dẫn lưu, giấy in, - Nhóm 6 | |
| 11 | Ống thông dạ dày số 8 | G2-11 | 100 | Sợi | Lô 1: Băng, ống thông, ống dẫn lưu, giấy in, - Nhóm 6 | |
| 12 | Túi đựng nước tiểu có dây | G2-12 | 1.000 | Cái | Lô 1: Băng, ống thông, ống dẫn lưu, giấy in, - Nhóm 6 | |
| 13 | Băng cá nhân 2 x 6 cm (Hộp 100 cái) | G2-13 | 150 | Hộp | Lô 2: Dung dịch sát khuẩn, vật liệu cố định vết thương, giấy in khác, - Nhóm 5 | |
| 14 | Băng Cuộn vải | G2-14 | 13.000 | Cuộn | Lô 2: Dung dịch sát khuẩn, vật liệu cố định vết thương, giấy in khác, - Nhóm 5 | |
| 15 | Con nhộng bằng nhựa | G2-15 | 50 | Cái | Lô 2: Dung dịch sát khuẩn, vật liệu cố định vết thương, giấy in khác, - Nhóm 5 | |
| 16 | Dung dịch làm sạch khử khuẩn sàn nhà và bề mặt | G2-16 | 30 | Thùng 5 lít | Lô 2: Dung dịch sát khuẩn, vật liệu cố định vết thương, giấy in khác, - Nhóm 6 | |
| 17 | Dung dịch sát khuẩn dụng cụ | G2-17 | 24 | Bình 5 lít | Lô 2: Dung dịch sát khuẩn, vật liệu cố định vết thương, giấy in khác, - Nhóm 6 | |
| 18 | Gạc y tế 0,8m | G2-18 | 10.000 | Mét | Lô 2: Dung dịch sát khuẩn, vật liệu cố định vết thương, giấy in khác, - Nhóm 5 | |
| 19 | Gel sát khuẩn tay nhanh | G2-19 | 100 | Chai | Lô 2: Dung dịch sát khuẩn, vật liệu cố định vết thương, giấy in khác, - Nhóm 5 | |
| 20 | Giấy siêu âm trắng đen 110 mm x 20 m | G2-20 | 130 | Cuộn | Lô 2: Dung dịch sát khuẩn, vật liệu cố định vết thương, giấy in khác, - Nhóm 6 | |
| 21 | Gòn không thấm | G2-21 | 30 | Kg | Lô 2: Dung dịch sát khuẩn, vật liệu cố định vết thương, giấy in khác, - Nhóm 5 | |
| 22 | Kẹp rốn | G2-22 | 100 | Cái | Lô 2: Dung dịch sát khuẩn, vật liệu cố định vết thương, giấy in khác, - Nhóm 6 | |
| 23 | Lọ lấy mẫu phân không có F2M | G2-23 | 7.000 | Lọ | Lô 2: Dung dịch sát khuẩn, vật liệu cố định vết thương, giấy in khác, - Nhóm 5 | |
| 24 | Nẹp cổ | G2-24 | 5 | Cái | Lô 2: Dung dịch sát khuẩn, vật liệu cố định vết thương, giấy in khác, Nhóm 5 | |
| 25 | Nẹp đùi (zimmer) 1 Cái | G2-25 | 20 | Cái | Lô 2: Dung dịch sát khuẩn, vật liệu cố định vết thương, giấy in khác, Nhóm 5 | |
| 26 | Kim châm cứu tiệt trùng số 1,2,3 | G2-26 | 170.000 | Cây | Lô 3: Kim Châm cứu, - Nhóm 6 | |
| 27 | Kim châm cứu tiệt trùng số 4,5,6,7,10 | G2-27 | 210.000 | Cây | Lô 3: Kim Châm cứu, - Nhóm 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi