Gói thầu: Thiết bị + lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210110180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN |
| Tên gói thầu | Thiết bị + lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210109628 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 15:15:00 đến ngày 2021-01-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,122,846,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực tích hợp 01 đầu đo mực nước | 5 | bộ | Theo chương V | ||
| 2 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực tích hợp 02 đầu đo mực nước | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 3 | Camera IP hồng ngoại (Loại cố định) | 2 | bộ | Theo chương V | ||
| 4 | Tủ đấu nối và cấp nguồn | 2 | cái | Theo chương V | ||
| 5 | Máy tính dùng làm máy chủ | 1 | 1 bộ | Theo chương V | ||
| 6 | Máy tính dùng làm máy vận hành | 1 | 1 bộ | Theo chương V | ||
| 7 | Máy tính kỹ thuật | 1 | 1 bộ | Theo chương V | ||
| 8 | Máy in A4 | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 9 | Bàn ghế để máy tính và điều hành | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 10 | Bàn ghế ngồi họp | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 11 | Màn hình ghép 55 inch Video Wall | 4 | bộ | Theo chương V | ||
| 12 | Bộ điều khiển màn hình ghép 2x2 | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 13 | Thiết bị chống sét nguồn AC | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 14 | Bộ cấp nguồn UPS Online | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 15 | Switch mạng 8 cổng | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 16 | Bộ ổn định nguồn | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 17 | Module lưu trữ năng lượng | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 18 | Chi phí mua phần mềm | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 19 | Lắp đặt các thiết bị cơ sở cho trạm quan trắc tự động theo thời gian thực | 5 | bộ | Theo chương V | ||
| 20 | Lắp đặt thiết bị đầu đo mực nước cho trạm quan trắc tự động theo thời gian thực: Dải đo 0-10m; Độ chính xác 0.1%FS | 5 | bộ | Theo chương V | ||
| 21 | Lắp đặt cáp tín hiệu | 2 | 100m | Theo chương V | ||
| 22 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo: - Kích thước: 300 x 400 x 250mm - SUS201 dày 1.5mm, bảo vệ bằng khoá | 5 | bộ | Theo chương V | ||
| 23 | Ống lọc bảo vệ đầu đo, TTK DN50 | 0,05 | 100m | Theo chương V | ||
| 24 | Bịt ống lọc thép DN50 | 5 | cái | Theo chương V | ||
| 25 | Ống TTK DN50, dày 2.6mm bảo vệ cáp | 1 | 100m | Theo chương V | ||
| 26 | Măng sông thép tráng kẽm nối ống DN50 | 30 | cái | Theo chương V | ||
| 27 | Đai giữ ống DN50 | 100 | cái | Theo chương V | ||
| 28 | Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | 1 | 100m | Theo chương V | ||
| 29 | Măng xông thép tráng kẽm DN15 | 30 | cái | Theo chương V | ||
| 30 | Đai giữ ống DN15 | 100 | cái | Theo chương V | ||
| 31 | Ống PVC F21, dày 1.6mm | 1 | 100m | Theo chương V | ||
| 32 | Măng xông PVC F21 | 30 | cái | Theo chương V | ||
| 33 | Nở sắt M12x100 | 400 | cái | Theo chương V | ||
| 34 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc | 15 | cọc | Theo chương V | ||
| 35 | Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 | 62,8 | kg | Theo chương V | ||
| 36 | Dây dẫn tiếp địa F10 | 6 | 10 m | Theo chương V | ||
| 37 | Cờ tiếp địa 40x4 | 0,5 | kg | Theo chương V | ||
| 38 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | 25 | m3 | Theo chương V | ||
| 39 | Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | 25 | m3 | Theo chương V | ||
| 40 | Đào đất cấp II | 2,907 | m3 | Theo chương V | ||
| 41 | Đất đắp K=0.90 | 1,505 | m3 | Theo chương V | ||
| 42 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | 0,122 | m3 | Theo chương V | ||
| 43 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | 1,28 | m3 | Theo chương V | ||
| 44 | Ván khuôn | 0,064 | 100m2 | Theo chương V | ||
| 45 | Lắp đặt các thiết bị cơ sở cho trạm quan trắc tự động theo thời gian thực | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 46 | Lắp đặt thiết bị đầu đo mực nước cho trạm quan trắc tự động theo thời gian thực: Dải đo 0-10m; Độ chính xác 0.1%FS | 2 | bộ | Theo chương V | ||
| 47 | Lắp đặt cáp tín hiệu | 0,9 | 100m | Theo chương V | ||
| 48 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo: - Kích thước: 300 x 400 x 250mm - SUS201 dày 1.5mm, bảo vệ bằng khoá | 2 | bộ | Theo chương V | ||
| 49 | Ống lọc bảo vệ đầu đo, TTK DN50 | 0,02 | 100m | Theo chương V | ||
| 50 | Bịt ống lọc thép DN50 | 2 | cái | Theo chương V | ||
| 51 | Ống TTK DN50, dày 2.6mm bảo vệ cáp | 0,4 | 100m | Theo chương V | ||
| 52 | Măng sông thép tráng kẽm nối ống DN50 | 12 | cái | Theo chương V | ||
| 53 | Đai giữ ống DN50 | 40 | cái | Theo chương V | ||
| 54 | Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | 0,5 | 100m | Theo chương V | ||
| 55 | Măng xông thép tráng kẽm DN15 | 15 | cái | Theo chương V | ||
| 56 | Đai giữ ống DN15 | 50 | cái | Theo chương V | ||
| 57 | Ống PVC F21, dày 1.6mm | 0,4 | 100m | Theo chương V | ||
| 58 | Măng xông PVC F21 | 12 | cái | Theo chương V | ||
| 59 | Nở sắt M12x100 | 180 | cái | Theo chương V | ||
| 60 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc | 3 | cọc | Theo chương V | ||
| 61 | Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 | 12,56 | kg | Theo chương V | ||
| 62 | Dây dẫn tiếp địa F10 | 1,2 | 10 m | Theo chương V | ||
| 63 | Cờ tiếp địa 40x4 | 0,1 | kg | Theo chương V | ||
| 64 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | 5 | m3 | Theo chương V | ||
| 65 | Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | 5 | m3 | Theo chương V | ||
| 66 | Đào đất cấp II | 0,581 | m3 | Theo chương V | ||
| 67 | Đất đắp K=0.90 | 0,301 | m3 | Theo chương V | ||
| 68 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | 0,024 | m3 | Theo chương V | ||
| 69 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | 0,256 | m3 | Theo chương V | ||
| 70 | Ván khuôn | 0,013 | 100m2 | Theo chương V | ||
| 71 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại (Loại cố định), cấu hình tương đương | 2 | bộ | Theo chương V | ||
| 72 | Giá treo camera | 2 | 1 bộ | Theo chương V | ||
| 73 | Cáp mạng, CAT- 6E | 0,6 | 100m | Theo chương V | ||
| 74 | Cáp cấp nguồn Cu/PVC-2x6mm2 | 0,6 | 100m | Theo chương V | ||
| 75 | Lắp đặt Tủ đấu nối và cấp nguồn | 2 | bộ | Theo chương V | ||
| 76 | Ống bảo vệ HDPE DN21 dày 2mm | 0,6 | 100m | Theo chương V | ||
| 77 | Vật tư phụ (đai ống, vít nở,...) | 2 | trạm | Theo chương V | ||
| 78 | Lắp đặt máy tính dùng làm máy chủ | 1 | 1 bộ | Theo chương V | ||
| 79 | Lắp đặt Máy tính dùng làm máy vận hành | 1 | 1 bộ | Theo chương V | ||
| 80 | Lắp đặt Máy tính kỹ thuật | 1 | 1 bộ | Theo chương V | ||
| 81 | Lắp đặt Máy in A4, cấu hình tương đương | 1 | 1 bộ | Theo chương V | ||
| 82 | Lắp đặt Bộ điều khiển màn hình ghép | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 83 | Lắp đặt Thiết bị chống sét nguồn AC | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 84 | Lắp đặt Bộ cấp nguồn UPS | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 85 | Aptomat 2P/40A | 1 | 1 cái | Theo chương V | ||
| 86 | Aptomat 2P/16A | 1 | 1 cái | Theo chương V | ||
| 87 | Aptomat 2P/25A | 1 | 1 cái | Theo chương V | ||
| 88 | Đèn báo 220V Ø22 | 1 | 1 cái | Theo chương V | ||
| 89 | Ổ cắm điện Lioa 6C-10A | 3 | cái | Theo chương V | ||
| 90 | Lắp đặt Switch mạng công nghiệp | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 91 | Cáp mạng, CAT- 6E | 0,9 | 100m | Theo chương V | ||
| 92 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | 0,66 | 100m | Theo chương V | ||
| 93 | Lắp đặt Bộ ổn định nguồn | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 94 | Lắp đặt Module lưu trữ năng lượng | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 95 | Kéo rải dây tiếp địa, bằng thép lá, 30x2mm | 2 | 10 m | Theo chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi