Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Phường Nguyễn Trãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201288303 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-09 15:55:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,456,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Micro có dây | 2 | cái | Hướng thu: Hyper-cardioid Tần số: 50Hz-16KHz Độ nhạy : 50dB-± 3dB (0dB = 1V/Pa tại 1KHz) Trở kháng đầu ra : 600Ω ± 30% (tại 1KHz) | I. Nhà văn hóa tổ dân phố số 1 | |
| 2 | Micro bục phát biểu | 1 | chiếc | Tính định hướng: Đa hướng Trở kháng danh định: 220Ω, cân bằng Độ nhạy: -56dB Đáp tuyến tần số: 80 – 18.000Hz Nguồn Phantom: 3V(pin AAx2) – 9-52V (phantom) Chiều dài: 620mm Thành phẩm:Thân: Hợp kim đồng, sơn bóng mờ màu đen Phụ kiện đi kèm: Màng chắn gió ×1 | I. Nhà văn hóa tổ dân phố số 1 | |
| 3 | Bàn hội trường | 4 | chiếc | Dài x rộng x cao: 1.200x600x750mm Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy, | II. Nhà văn hóa tổ dân phố số 2 | |
| 4 | Ghế ngồi | 50 | chiếc | Ghế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox Bảo hành: 12 tháng | II. Nhà văn hóa tổ dân phố số 2 | |
| 5 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Tủ sắt sơn tĩnh điện: gồm 6 khoang bên trên 3 cánh kính, bên dưới 3 cánh sắt KT: (1350x450x1830)mm; bảo hành 12 tháng | II. Nhà văn hóa tổ dân phố số 2 | |
| 6 | Loa | 1 | đôi | Công suất âm thanh (W): 50W-500W Tần số thu sóng tối đa (kHz): 20kHz Tần số thu sóng tối thiểu (Hz): 35Hz WAY: Số Loa: 5 Trọng lượng ( Kg): 22kg Màu sắc: Màu đen Trở kháng ( Ω ) : 6Ω Mức độ âm thanh (db): 93dB Kích thước (mm): 310x510x350 Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | II. Nhà văn hóa tổ dân phố số 2 | |
| 7 | Mixer | 1 | chiếc | 2- Kênh Mixer Đầu vào 6 Mic/12 Line ( 4 mono + 4 stereo) 2 nhóm bus +1 Stereo Bus 2 AUX ( bao gồm FX.) " D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược PAD chuyển đổi đầu vào mono Nguồn phantom: 48V Ngõ ra: Cannon cân bằng Độ méo tiếng: 0.3% Đáp tuyến tần số: 20Hz ~ 48KHz Tỷ lệ S/N: -128 dB Độ nhiễu xuyên âm: -78dB Nguồn điện: AC 100V ~ 240V, 50/60Hz\ Công suất tiêu thụ: 22W Kích thước: 308 x 118 x 422 mm Trọng lượng : 4.2kg Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | II. Nhà văn hóa tổ dân phố số 2 | |
| 8 | Amply Power | 1 | chiếc | 8Ω Stereo power: 2 x 600 W 4Ω Stereo power: 2 x 1000 W 8Ω Stereo power: 2200 W +2200 W Channel: 2 Frequenty response: 20Hz - 30kHz +- 0.5db Signal noise ration (dB): 110dB THD + ( rated power, 40/kHz)%: | II. Nhà văn hóa tổ dân phố số 2 | |
| 9 | Dây loa | 100 | m | Dây loa | II. Nhà văn hóa tổ dân phố số 2 | |
| 10 | Micro không dây | 1 | Bộ | Phạm vi tần số 740-790MHz Băng tần hoạt động: FM Chiều rộng ban nhạc có sẵn 50MHz Số kênh 200 Khoảng cách kênh 250KHz Ổn định tần số ± 0,005% Phạm vi hoạt động 100dB Độ lệch đỉnh ± 45KHz Phản ứng âm thanh 80Hz -18KHz ( ± 3dB) chống rú rít SNR Toàn diện SNR>105dB Biến dạng toàn diện ≤ 0,5% Nhiệt độ hoạt động -10oC-40oC Số kênh du dương 100*2 Chế độ dao động vòng lặp khóa pha (PLL) Tổng hợp tần số Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPM Chế độ tiếp nhận chuyển đổi tần số đổi tần Secondary Cách Pilot Digital thí điểm Độ nhậy bộ phận: -95--95 DBM Thường xuyên gọi giai điệu 40-18000 hz Hệ số méo tiếng rất thấp; 0,5% hoặc ít hơn Độ ồn tín hiệu tỷ lệ 110db hoặc cao hơn Đầu ra âm thanh cả hai đường: Cân bằng và tổng hợp Truyền tải điện 3-30mw Điều chế chế dộ điều chế tần số ( FM) Điện áp: 100-240-v 50-60 hz 12VDC adapter ( Switch) 12VDC hoặc 220VAC/50-60Hz ( cung cấp điện tuyến tính) | II. Nhà văn hóa tổ dân phố số 2 | |
| 11 | Tủ máy 16U có mixer | 1 | chiếc | Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa. Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn. Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp Nắp của 1 cửa tháo ra, Bên trong máy có chân chống, nếu ghép với tủ chính thành 1 bàn có thể để máy tính, đầu đĩa … Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v Độ bền rất cao Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | II. Nhà văn hóa tổ dân phố số 2 | |
| 12 | Micro bục phát biểu JTS | 1 | chiếc | Tính định hướng: Đa hướng Trở kháng danh định: 220Ω, cân bằng Độ nhạy: -56dB Đáp tuyến tần số: 80 – 18.000Hz Nguồn Phantom: 3V(pin AAx2) – 9-52V (phantom) Chiều dài: 620mm Trọng lượng: 135g Thành phẩm:Thân: Hợp kim đồng, sơn bóng mờ màu đen Phụ kiện đi kèm: Màng chắn gió ×1 | II. Nhà văn hóa tổ dân phố số 2 | |
| 13 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2, KT: 4.9m x3,3m | 16,17 | m2 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2, KT: 4.9m x3,3m | III. Nhà họp dân tổ dân phố số 3 | |
| 14 | Vải cờ đỏ: KT 1,6mx3,3m độ chun 2 | 5,28 | m2 | Vải cờ đỏ: KT 1,6mx3,3m độ chun 2 | III. Nhà họp dân tổ dân phố số 3 | |
| 15 | Biển 2 mặt khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam/Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt bằng mê ca gương, KT: 0,5mx4.9m | 4,9 | m2 | Biển 2 mặt khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam/Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt bằng mê ca gương, KT: 0,5mx4.9m | III. Nhà họp dân tổ dân phố số 3 | |
| 16 | Biểu tượng búa liềm và sao năm cánh DK 60cm | 1 | bộ | Biểu tượng búa liềm và sao năm cánh DK 60cm | III. Nhà họp dân tổ dân phố số 3 | |
| 17 | Hoa sen trang trí tượng Bác | 1 | chiếc | Hoa sen trang trí tượng Bác | III. Nhà họp dân tổ dân phố số 3 | |
| 18 | Bục phát biểu | 1 | chiếc | Kích thước: 800x600x1200mm Bục trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí Bảo hành: 12 tháng | III. Nhà họp dân tổ dân phố số 3 | |
| 19 | Bục tượng Bác + Tượng Bác | 1 | chiếc | Kích thước: 800x600x1200mm Bục trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí Bảo hành: 12 tháng | III. Nhà họp dân tổ dân phố số 3 | |
| 20 | Bàn hội trường | 4 | chiếc | Dài x rộng x cao: 1.200x600x750mm Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy, | III. Nhà họp dân tổ dân phố số 3 | |
| 21 | Ghế ngồi | 50 | chiếc | Ghế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox Bảo hành: 12 tháng | III. Nhà họp dân tổ dân phố số 3 | |
| 22 | Loa | 1 | đôi | Công suất âm thanh (W): 50W-500W Tần số thu sóng tối đa (kHz): 20kHz Tần số thu sóng tối thiểu (Hz): 35Hz WAY: Số Loa: 5 Trọng lượng ( Kg): 22kg Màu sắc: Màu đen Trở kháng ( Ω ) : 6Ω Mức độ âm thanh (db): 93dB Kích thước (mm): 310x510x350 Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | III. Nhà họp dân tổ dân phố số 3 | |
| 23 | Mixer | 1 | chiếc | 2- Kênh Mixer Đầu vào 6 Mic/12 Line ( 4 mono + 4 stereo) 2 nhóm bus +1 Stereo Bus 2 AUX ( bao gồm FX.) " D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược PAD chuyển đổi đầu vào mono Nguồn phantom: 48V Ngõ ra: Cannon cân bằng Độ méo tiếng: 0.3% Đáp tuyến tần số: 20Hz ~ 48KHz Tỷ lệ S/N: -128 dB Độ nhiễu xuyên âm: -78dB Nguồn điện: AC 100V ~ 240V, 50/60Hz\ Công suất tiêu thụ: 22W Kích thước: 308 x 118 x 422 mm Trọng lượng : 4.2kg Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | III. Nhà họp dân tổ dân phố số 3 | |
| 24 | Amply Power | 1 | chiếc | 8Ω Stereo power: 2 x 600 W 4Ω Stereo power: 2 x 1000 W 8Ω Stereo power: 2200 W +2200 W Channel: 2 Frequenty response: 20Hz - 30kHz +- 0.5db Signal noise ration (dB): 110dB THD + ( rated power, 40/kHz)%: | III. Nhà họp dân tổ dân phố số 3 | |
| 25 | Dây loa | 100 | m | Dây loa | III. Nhà họp dân tổ dân phố số 3 | |
| 26 | Micro không dây | 1 | Bộ | Phạm vi tần số 740-790MHz Băng tần hoạt động: FM Chiều rộng ban nhạc có sẵn 50MHz Số kênh 200 Khoảng cách kênh 250KHz Ổn định tần số ± 0,005% Phạm vi hoạt động 100dB Độ lệch đỉnh ± 45KHz Phản ứng âm thanh 80Hz -18KHz ( ± 3dB) chống rú rít SNR Toàn diện SNR>105dB Biến dạng toàn diện ≤ 0,5% Nhiệt độ hoạt động -10oC-40oC Số kênh du dương 100*2 Chế độ dao động vòng lặp khóa pha (PLL) Tổng hợp tần số Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPM Chế độ tiếp nhận chuyển đổi tần số đổi tần Secondary Cách Pilot Digital thí điểm Độ nhậy bộ phận: -95--95 DBM Thường xuyên gọi giai điệu 40-18000 hz Hệ số méo tiếng rất thấp; 0,5% hoặc ít hơn Độ ồn tín hiệu tỷ lệ 110db hoặc cao hơn Đầu ra âm thanh cả hai đường: Cân bằng và tổng hợp Truyền tải điện 3-30mw Điều chế chế dộ điều chế tần số ( FM) Điện áp: 100-240-v 50-60 hz 12VDC adapter ( Switch) 12VDC hoặc 220VAC/50-60Hz ( cung cấp điện tuyến tính) | III. Nhà họp dân tổ dân phố số 3 | |
| 27 | Tủ máy 16U có mixer | 1 | chiếc | Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa. Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn. Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp Nắp của 1 cửa tháo ra, Bên trong máy có chân chống, nếu ghép với tủ chính thành 1 bàn có thể để máy tính, đầu đĩa … Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v Độ bền rất cao Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | III. Nhà họp dân tổ dân phố số 3 | |
| 28 | Micro bục phát biểu | 1 | chiếc | Tính định hướng: Đa hướng Trở kháng danh định: 220Ω, cân bằng Độ nhạy: -56dB Đáp tuyến tần số: 80 – 18.000Hz Nguồn Phantom: 3V(pin AAx2) – 9-52V (phantom) Chiều dài: 620mm Trọng lượng: 135g Thành phẩm:Thân: Hợp kim đồng, sơn bóng mờ màu đen Phụ kiện đi kèm: Màng chắn gió ×1 | III. Nhà họp dân tổ dân phố số 3 | |
| 29 | Biển 2 mặt khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam/Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt bằng mê ca gương, KT: 0,5mx7,2m | 9,48 | m2 | Biển 2 mặt khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam/Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt bằng mê ca gương, KT: 0,5mx7,2m | IV. Nhà họp dân tổ dân phố số 4 | |
| 30 | Bục phát biểu , KT: 800x600x1200mm | 1 | chiếc | Kích thước: 800x600x1200mm Bục trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí Bảo hành: 12 tháng | IV. Nhà họp dân tổ dân phố số 4 | |
| 31 | Bục tượng Bác + Tượng Bác, KT: 800x600x1200mm | 1 | chiếc | Kích thước: 800x600x1200mm Bục trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí Bảo hành: 12 tháng | IV. Nhà họp dân tổ dân phố số 4 | |
| 32 | Hoa sen trang trí tượng Bác | 1 | chiếc | Hoa sen trang trí tượng Bác | IV. Nhà họp dân tổ dân phố số 4 | |
| 33 | Bàn hội trường | 2 | chiếc | Dài x rộng x cao: 1.200x600x750mm Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy, | IV. Nhà họp dân tổ dân phố số 4 | |
| 34 | Ghế ngồi | 10 | chiếc | Ghế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox Bảo hành: 12 tháng | IV. Nhà họp dân tổ dân phố số 4 | |
| 35 | Tủ tài liệu | 2 | chiếc | Tủ sắt sơn tĩnh điện: gồm 6 khoang bên trên 3 cánh kính, bên dưới 3 cánh sắt KT: (1350x450x1830)mm; bảo hành 12 tháng | IV. Nhà họp dân tổ dân phố số 4 | |
| 36 | Loa | 1 | đôi | Công suất âm thanh (W): 50W-500W Tần số thu sóng tối đa (kHz): 20kHz Tần số thu sóng tối thiểu (Hz): 35Hz WAY: Số Loa: 5 Trọng lượng ( Kg): 22kg Màu sắc: Màu đen Trở kháng ( Ω ) : 6Ω Mức độ âm thanh (db): 93dB Kích thước (mm): 310x510x350 Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | IV. Nhà họp dân tổ dân phố số 4 | |
| 37 | Mixer | 1 | chiếc | 2- Kênh Mixer Đầu vào 6 Mic/12 Line ( 4 mono + 4 stereo) 2 nhóm bus +1 Stereo Bus 2 AUX ( bao gồm FX.) " D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược PAD chuyển đổi đầu vào mono Nguồn phantom: 48V Ngõ ra: Cannon cân bằng Độ méo tiếng: 0.3% Đáp tuyến tần số: 20Hz ~ 48KHz Tỷ lệ S/N: -128 dB Độ nhiễu xuyên âm: -78dB Nguồn điện: AC 100V ~ 240V, 50/60Hz\ Công suất tiêu thụ: 22W Kích thước: 308 x 118 x 422 mm Trọng lượng : 4.2kg Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | IV. Nhà họp dân tổ dân phố số 4 | |
| 38 | Amply Power | 1 | chiếc | 8Ω Stereo power: 2 x 600 W 4Ω Stereo power: 2 x 1000 W 8Ω Stereo power: 2200 W +2200 W Channel: 2 Frequenty response: 20Hz - 30kHz +- 0.5db Signal noise ration (dB): 110dB THD + ( rated power, 40/kHz)%: | IV. Nhà họp dân tổ dân phố số 4 | |
| 39 | Dây loa | 100 | m | Dây loa | IV. Nhà họp dân tổ dân phố số 4 | |
| 40 | Micro không dây | 1 | Bộ | Phạm vi tần số 740-790MHz Băng tần hoạt động: FM Chiều rộng ban nhạc có sẵn 50MHz Số kênh 200 Khoảng cách kênh 250KHz Ổn định tần số ± 0,005% Phạm vi hoạt động 100dB Độ lệch đỉnh ± 45KHz Phản ứng âm thanh 80Hz -18KHz ( ± 3dB) chống rú rít SNR Toàn diện SNR>105dB Biến dạng toàn diện ≤ 0,5% Nhiệt độ hoạt động -10oC-40oC Số kênh du dương 100*2 Chế độ dao động vòng lặp khóa pha (PLL) Tổng hợp tần số Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPM Chế độ tiếp nhận chuyển đổi tần số đổi tần Secondary Cách Pilot Digital thí điểm Độ nhậy bộ phận: -95--95 DBM Thường xuyên gọi giai điệu 40-18000 hz Hệ số méo tiếng rất thấp; 0,5% hoặc ít hơn Độ ồn tín hiệu tỷ lệ 110db hoặc cao hơn Đầu ra âm thanh cả hai đường: Cân bằng và tổng hợp Truyền tải điện 3-30mw Điều chế chế dộ điều chế tần số ( FM) Điện áp: 100-240-v 50-60 hz 12VDC adapter ( Switch) 12VDC hoặc 220VAC/50-60Hz ( cung cấp điện tuyến tính) | IV. Nhà họp dân tổ dân phố số 4 | |
| 41 | Tủ máy 16U có mixer | 1 | chiếc | Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa. Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn. Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp Nắp của 1 cửa tháo ra, Bên trong máy có chân chống, nếu ghép với tủ chính thành 1 bàn có thể để máy tính, đầu đĩa … Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v Độ bền rất cao Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | IV. Nhà họp dân tổ dân phố số 4 | |
| 42 | Micro bục phát biểu | 1 | chiếc | Tính định hướng: Đa hướng Trở kháng danh định: 220Ω, cân bằng Độ nhạy: -56dB Đáp tuyến tần số: 80 – 18.000Hz Nguồn Phantom: 3V(pin AAx2) – 9-52V (phantom) Chiều dài: 620mm Trọng lượng: 135g Thành phẩm:Thân: Hợp kim đồng, sơn bóng mờ màu đen Phụ kiện đi kèm: Màng chắn gió ×1 | IV. Nhà họp dân tổ dân phố số 4 | |
| 43 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2; kt:5.67x3.5 | 19,85 | m2 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2; kt:5.67x3.5 | V. Nhà văn hóa tổ dân phố số 6 | |
| 44 | Vải cờ đỏ: KT 1,6mx3,5m độ chun 2 | 5,6 | m2 | Vải cờ đỏ: KT 1,6mx3,5m độ chun 2 | V. Nhà văn hóa tổ dân phố số 6 | |
| 45 | Biển 2 mặt khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam/Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt bằng mê ca gương, KT: 0,5mx5,67m | 5,67 | m2 | Biển 2 mặt khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam/Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt bằng mê ca gương, KT: 0,5mx5,67m | V. Nhà văn hóa tổ dân phố số 6 | |
| 46 | Biểu tượng búa liềm và sao năm cánh DK 60cm | 1 | bộ | Biểu tượng búa liềm và sao năm cánh DK 60cm | V. Nhà văn hóa tổ dân phố số 6 | |
| 47 | Bục phát biểu , KT: 800x600x1200mm | 1 | chiếc | Kích thước: 800x600x1200mm Bục trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí Bảo hành: 12 tháng | V. Nhà văn hóa tổ dân phố số 6 | |
| 48 | Bục tượng Bác + Tượng Bác, KT: 800x600x1200mm | 1 | chiếc | Kích thước: 800x600x1200mm Bục trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí Bảo hành: 12 tháng | V. Nhà văn hóa tổ dân phố số 6 | |
| 49 | Hoa sen trang trí tượng Bác | 1 | chiếc | Hoa sen trang trí tượng Bác | V. Nhà văn hóa tổ dân phố số 6 | |
| 50 | Bàn hội trường | 4 | chiếc | Dài x rộng x cao: 1.200x600x750mm Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy | V. Nhà văn hóa tổ dân phố số 6 | |
| 51 | Ghế ngồi | 20 | chiếc | Ghế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox Bảo hành: 12 tháng | V. Nhà văn hóa tổ dân phố số 6 | |
| 52 | Loa | 1 | đôi | Công suất âm thanh (W): 50W-500W Tần số thu sóng tối đa (kHz): 20kHz Tần số thu sóng tối thiểu (Hz): 35Hz WAY: Số Loa: 5 Trọng lượng ( Kg): 22kg Màu sắc: Màu đen Trở kháng ( Ω ) : 6Ω Mức độ âm thanh (db): 93dB Kích thước (mm): 310x510x350 Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | V. Nhà văn hóa tổ dân phố số 6 | |
| 53 | Mixer | 1 | chiếc | 2- Kênh Mixer Đầu vào 6 Mic/12 Line ( 4 mono + 4 stereo) 2 nhóm bus +1 Stereo Bus 2 AUX ( bao gồm FX.) " D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược PAD chuyển đổi đầu vào mono Nguồn phantom: 48V Ngõ ra: Cannon cân bằng Độ méo tiếng: 0.3% Đáp tuyến tần số: 20Hz ~ 48KHz Tỷ lệ S/N: -128 dB Độ nhiễu xuyên âm: -78dB Nguồn điện: AC 100V ~ 240V, 50/60Hz\ Công suất tiêu thụ: 22W Kích thước: 308 x 118 x 422 mm Trọng lượng : 4.2kg Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | V. Nhà văn hóa tổ dân phố số 6 | |
| 54 | Amply Power | 1 | chiếc | 8Ω Stereo power: 2 x 600 W 4Ω Stereo power: 2 x 1000 W 8Ω Stereo power: 2200 W +2200 W Channel: 2 Frequenty response: 20Hz - 30kHz +- 0.5db Signal noise ration (dB): 110dB THD + ( rated power, 40/kHz)%: | V. Nhà văn hóa tổ dân phố số 6 | |
| 55 | Dây loa | 100 | m | Dây loa | V. Nhà văn hóa tổ dân phố số 6 | |
| 56 | Micro không dây | 1 | Bộ | Phạm vi tần số 740-790MHz Băng tần hoạt động: FM Chiều rộng ban nhạc có sẵn 50MHz Số kênh 200 Khoảng cách kênh 250KHz Ổn định tần số ± 0,005% Phạm vi hoạt động 100dB Độ lệch đỉnh ± 45KHz Phản ứng âm thanh 80Hz -18KHz ( ± 3dB) chống rú rít SNR Toàn diện SNR>105dB Biến dạng toàn diện ≤ 0,5% Nhiệt độ hoạt động -10oC-40oC Số kênh du dương 100*2 Chế độ dao động vòng lặp khóa pha (PLL) Tổng hợp tần số Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPM Chế độ tiếp nhận chuyển đổi tần số đổi tần Secondary Cách Pilot Digital thí điểm Độ nhậy bộ phận: -95--95 DBM Thường xuyên gọi giai điệu 40-18000 hz Hệ số méo tiếng rất thấp; 0,5% hoặc ít hơn Độ ồn tín hiệu tỷ lệ 110db hoặc cao hơn Đầu ra âm thanh cả hai đường: Cân bằng và tổng hợp Truyền tải điện 3-30mw Điều chế chế dộ điều chế tần số ( FM) Điện áp: 100-240-v 50-60 hz 12VDC adapter ( Switch) 12VDC hoặc 220VAC/50-60Hz ( cung cấp điện tuyến tính) | V. Nhà văn hóa tổ dân phố số 6 | |
| 57 | Tủ máy 16U có mixer | 1 | chiếc | Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa. Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn. Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp Nắp của 1 cửa tháo ra, Bên trong máy có chân chống, nếu ghép với tủ chính thành 1 bàn có thể để máy tính, đầu đĩa … Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v Độ bền rất cao Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | V. Nhà văn hóa tổ dân phố số 6 | |
| 58 | Micro bục phát biểu | 1 | chiếc | Tính định hướng: Đa hướng Trở kháng danh định: 220Ω, cân bằng Độ nhạy: -56dB Đáp tuyến tần số: 80 – 18.000Hz Nguồn Phantom: 3V(pin AAx2) – 9-52V (phantom) Chiều dài: 620mm Trọng lượng: 135g Thành phẩm:Thân: Hợp kim đồng, sơn bóng mờ màu đen Phụ kiện đi kèm: Màng chắn gió ×1 | V. Nhà văn hóa tổ dân phố số 6 | |
| 59 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2, KT: 6,38m x3,5m | 22,33 | m2 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2, KT: 6,38m x3,5m | VI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 7 | |
| 60 | Vải cờ đỏ: KT 1,6mx3,5m độ chun 2 | 5,6 | m2 | Vải cờ đỏ: KT 1,6mx3,5m độ chun 2 | VI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 7 | |
| 61 | Biển 2 mặt khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam/Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt bằng mê ca gương, KT: 0,5mx6,38m | 6,38 | m2 | Biển 2 mặt khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam/Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt bằng mê ca gương, KT: 0,5mx6,38m | VI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 7 | |
| 62 | Biểu tượng búa liềm và sao năm cánh DK 60cm | 1 | bộ | Biểu tượng búa liềm và sao năm cánh DK 60cm | VI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 7 | |
| 63 | Bục phát biểu , KT: 800x600x1200mm | 1 | chiếc | Kích thước: 800x600x1200mm Bục trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí Bảo hành: 12 tháng | VI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 7 | |
| 64 | Bục tượng Bác + Tượng Bác, KT: 800x600x1200mm | 1 | chiếc | Kích thước: 800x600x1200mm Bục trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí Bảo hành: 12 tháng | VI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 7 | |
| 65 | Hoa sen trang trí tượng Bác | 1 | chiếc | Hoa sen trang trí tượng Bác | VI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 7 | |
| 66 | Bàn hội trường | 2 | chiếc | Dài x rộng x cao: 1.200x600x750mm Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy, | VI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 7 | |
| 67 | Ghế ngồi | 10 | chiếc | Ghế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox Bảo hành: 12 tháng | VI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 7 | |
| 68 | Loa | 1 | đôi | Công suất âm thanh (W): 50W-500W Tần số thu sóng tối đa (kHz): 20kHz Tần số thu sóng tối thiểu (Hz): 35Hz WAY: Số Loa: 5 Trọng lượng ( Kg): 22kg Màu sắc: Màu đen Trở kháng ( Ω ) : 6Ω Mức độ âm thanh (db): 93dB Kích thước (mm): 310x510x350 Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | VI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 7 | |
| 69 | Mixer | 1 | chiếc | 2- Kênh Mixer Đầu vào 6 Mic/12 Line ( 4 mono + 4 stereo) 2 nhóm bus +1 Stereo Bus 2 AUX ( bao gồm FX.) " D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược PAD chuyển đổi đầu vào mono Nguồn phantom: 48V Ngõ ra: Cannon cân bằng Độ méo tiếng: 0.3% Đáp tuyến tần số: 20Hz ~ 48KHz Tỷ lệ S/N: -128 dB Độ nhiễu xuyên âm: -78dB Nguồn điện: AC 100V ~ 240V, 50/60Hz\ Công suất tiêu thụ: 22W Kích thước: 308 x 118 x 422 mm Trọng lượng : 4.2kg Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | VI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 7 | |
| 70 | Amply Power | 1 | chiếc | 8Ω Stereo power: 2 x 600 W 4Ω Stereo power: 2 x 1000 W 8Ω Stereo power: 2200 W +2200 W Channel: 2 Frequenty response: 20Hz - 30kHz +- 0.5db Signal noise ration (dB): 110dB THD + ( rated power, 40/kHz)%: | VI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 7 | |
| 71 | Dây loa | 100 | m | Dây loa | VI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 7 | |
| 72 | Micro không dây | 1 | Bộ | Phạm vi tần số 740-790MHz Băng tần hoạt động: FM Chiều rộng ban nhạc có sẵn 50MHz Số kênh 200 Khoảng cách kênh 250KHz Ổn định tần số ± 0,005% Phạm vi hoạt động 100dB Độ lệch đỉnh ± 45KHz Phản ứng âm thanh 80Hz -18KHz ( ± 3dB) chống rú rít SNR Toàn diện SNR>105dB Biến dạng toàn diện ≤ 0,5% Nhiệt độ hoạt động -10oC-40oC Số kênh du dương 100*2 Chế độ dao động vòng lặp khóa pha (PLL) Tổng hợp tần số Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPM Chế độ tiếp nhận chuyển đổi tần số đổi tần Secondary Cách Pilot Digital thí điểm Độ nhậy bộ phận: -95--95 DBM Thường xuyên gọi giai điệu 40-18000 hz Hệ số méo tiếng rất thấp; 0,5% hoặc ít hơn Độ ồn tín hiệu tỷ lệ 110db hoặc cao hơn Đầu ra âm thanh cả hai đường: Cân bằng và tổng hợp Truyền tải điện 3-30mw Điều chế chế dộ điều chế tần số ( FM) Điện áp: 100-240-v 50-60 hz 12VDC adapter ( Switch) 12VDC hoặc 220VAC/50-60Hz ( cung cấp điện tuyến tính) | VI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 7 | |
| 73 | Tủ máy 16U có mixer | 1 | chiếc | Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa. Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn. Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp Nắp của 1 cửa tháo ra, Bên trong máy có chân chống, nếu ghép với tủ chính thành 1 bàn có thể để máy tính, đầu đĩa … Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v Độ bền rất cao Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | VI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 7 | |
| 74 | Micro bục phát biểu | 1 | chiếc | Tính định hướng: Đa hướng Trở kháng danh định: 220Ω, cân bằng Độ nhạy: -56dB Đáp tuyến tần số: 80 – 18.000Hz Nguồn Phantom: 3V(pin AAx2) – 9-52V (phantom) Chiều dài: 620mm Trọng lượng: 135g Thành phẩm:Thân: Hợp kim đồng, sơn bóng mờ màu đen Phụ kiện đi kèm: Màng chắn gió ×1 | VI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 7 | |
| 75 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2, KT: 6.9m x3,8m | 26,22 | m2 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2, KT: 6.9m x3,8m | VII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 8 | |
| 76 | Vải cờ đỏ: KT 1,6mx3,8m độ chun 2 | 6,1 | m2 | Vải cờ đỏ: KT 1,6mx3,8m độ chun 2 | VII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 8 | |
| 77 | Biển 2 mặt khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam/Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt bằng mê ca gương, KT: 0,5mx6.9m | 6,9 | m2 | Biển 2 mặt khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam/Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt bằng mê ca gương, KT: 0,5mx6.9m | VII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 8 | |
| 78 | Biểu tượng búa liềm và sao năm cánh DK 60cm | 1 | bộ | Biểu tượng búa liềm và sao năm cánh DK 60cm | VII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 8 | |
| 79 | Bục phát biểu , KT: 800x600x1200mm | 1 | chiếc | Kích thước: 800x600x1200mm Bục trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí Bảo hành: 12 tháng | VII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 8 | |
| 80 | Bục tượng Bác + Tượng Bác, KT: 800x600x1200mm | 1 | chiếc | Kích thước: 800x600x1200mm Bục trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí Bảo hành: 12 tháng | VII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 8 | |
| 81 | Hoa sen trang trí tượng Bác | 1 | chiếc | Hoa sen trang trí tượng Bác | VII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 8 | |
| 82 | Bàn hội trường | 4 | chiếc | Dài x rộng x cao: 1.200x600x750mm Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy, | VII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 8 | |
| 83 | Ghế hội trường | 50 | chiếc | Ghế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox Bảo hành: 12 tháng | VII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 8 | |
| 84 | Loa | 1 | đôi | Công suất âm thanh (W): 50W-500W Tần số thu sóng tối đa (kHz): 20kHz Tần số thu sóng tối thiểu (Hz): 35Hz WAY: Số Loa: 5 Trọng lượng ( Kg): 22kg Màu sắc: Màu đen Trở kháng ( Ω ) : 6Ω Mức độ âm thanh (db): 93dB Kích thước (mm): 310x510x350 Sản phẩm thương hiệu của Mỹ đạt tiêu chuẩn American Standanrd Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | VII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 8 | |
| 85 | Mixer | 1 | chiếc | 2- Kênh Mixer Đầu vào 6 Mic/12 Line ( 4 mono + 4 stereo) 2 nhóm bus +1 Stereo Bus 2 AUX ( bao gồm FX.) " D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược PAD chuyển đổi đầu vào mono Nguồn phantom: 48V Ngõ ra: Cannon cân bằng Độ méo tiếng: 0.3% Đáp tuyến tần số: 20Hz ~ 48KHz Tỷ lệ S/N: -128 dB Độ nhiễu xuyên âm: -78dB Nguồn điện: AC 100V ~ 240V, 50/60Hz\ Công suất tiêu thụ: 22W Kích thước: 308 x 118 x 422 mm Trọng lượng : 4.2kg Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | VII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 8 | |
| 86 | Amply Power | 1 | chiếc | 8Ω Stereo power: 2 x 600 W 4Ω Stereo power: 2 x 1000 W 8Ω Stereo power: 2200 W +2200 W Channel: 2 Frequenty response: 20Hz - 30kHz +- 0.5db Signal noise ration (dB): 110dB THD + ( rated power, 40/kHz)%: | VII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 8 | |
| 87 | Dây loa | 100 | m | Dây loa | VII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 8 | |
| 88 | Micro không dây | 1 | Bộ | Phạm vi tần số 740-790MHz Băng tần hoạt động: FM Chiều rộng ban nhạc có sẵn 50MHz Số kênh 200 Khoảng cách kênh 250KHz Ổn định tần số ± 0,005% Phạm vi hoạt động 100dB Độ lệch đỉnh ± 45KHz Phản ứng âm thanh 80Hz -18KHz ( ± 3dB) chống rú rít SNR Toàn diện SNR>105dB Biến dạng toàn diện ≤ 0,5% Nhiệt độ hoạt động -10oC-40oC Số kênh du dương 100*2 Chế độ dao động vòng lặp khóa pha (PLL) Tổng hợp tần số Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPM Chế độ tiếp nhận chuyển đổi tần số đổi tần Secondary Cách Pilot Digital thí điểm Độ nhậy bộ phận: -95--95 DBM Thường xuyên gọi giai điệu 40-18000 hz Hệ số méo tiếng rất thấp; 0,5% hoặc ít hơn Độ ồn tín hiệu tỷ lệ 110db hoặc cao hơn Đầu ra âm thanh cả hai đường: Cân bằng và tổng hợp Truyền tải điện 3-30mw Điều chế chế dộ điều chế tần số ( FM) Điện áp: 100-240-v 50-60 hz 12VDC adapter ( Switch) 12VDC hoặc 220VAC/50-60Hz ( cung cấp điện tuyến tính) | VII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 8 | |
| 89 | Tủ máy 16U có mixer | 1 | chiếc | Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa. Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn. Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp Nắp của 1 cửa tháo ra, Bên trong máy có chân chống, nếu ghép với tủ chính thành 1 bàn có thể để máy tính, đầu đĩa … Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v Độ bền rất cao Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | VII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 8 | |
| 90 | Micro bục phát biểu | 1 | chiếc | Tính định hướng: Đa hướng Trở kháng danh định: 220Ω, cân bằng Độ nhạy: -56dB Đáp tuyến tần số: 80 – 18.000Hz Nguồn Phantom: 3V(pin AAx2) – 9-52V (phantom) Chiều dài: 620mm Trọng lượng: 135g Thành phẩm:Thân: Hợp kim đồng, sơn bóng mờ màu đen Phụ kiện đi kèm: Màng chắn gió ×1 | VII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 8 | |
| 91 | Biển 2 mặt khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam/Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt bằng mê ca gương, KT: 0,5mx6,28m | 6,28 | m2 | Biển 2 mặt khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam/Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt bằng mê ca gương, KT: 0,5mx6,28m | VIII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 9 | |
| 92 | Bàn hội trường | 4 | chiếc | Dài x rộng x cao: 1.200x600x750mm Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy, | VIII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 9 | |
| 93 | Ghế ngồi | 50 | chiếc | Ghế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox Bảo hành: 12 tháng | VIII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 9 | |
| 94 | Biển 2 mặt khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam/Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt bằng mê ca gương, KT: 0,5mx6.53m | 6,53 | m2 | Biển 2 mặt khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam/Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt bằng mê ca gương, KT: 0,5mx6.53m | IX. Nhà văn hóa tổ dân phố số 10 | |
| 95 | Bàn hội trường | 2 | chiếc | Dài x rộng x cao: 1.200x600x750mm Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy, | IX. Nhà văn hóa tổ dân phố số 10 | |
| 96 | Ghế ngồi | 8 | chiếc | Ghế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox Bảo hành: 12 tháng | IX. Nhà văn hóa tổ dân phố số 10 | |
| 97 | Loa | 1 | đôi | Công suất âm thanh (W): 50W-500W Tần số thu sóng tối đa (kHz): 20kHz Tần số thu sóng tối thiểu (Hz): 35Hz WAY: Số Loa: 5 Trọng lượng ( Kg): 22kg Màu sắc: Màu đen Trở kháng ( Ω ) : 6Ω Mức độ âm thanh (db): 93dB Kích thước (mm): 310x510x350 Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | IX. Nhà văn hóa tổ dân phố số 10 | |
| 98 | Mixer | 1 | chiếc | 2- Kênh Mixer Đầu vào 6 Mic/12 Line ( 4 mono + 4 stereo) 2 nhóm bus +1 Stereo Bus 2 AUX ( bao gồm FX.) " D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược PAD chuyển đổi đầu vào mono Nguồn phantom: 48V Ngõ ra: Cannon cân bằng Độ méo tiếng: 0.3% Đáp tuyến tần số: 20Hz ~ 48KHz Tỷ lệ S/N: -128 dB Độ nhiễu xuyên âm: -78dB Nguồn điện: AC 100V ~ 240V, 50/60Hz\ Công suất tiêu thụ: 22W Kích thước: 308 x 118 x 422 mm Trọng lượng : 4.2kg Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | IX. Nhà văn hóa tổ dân phố số 10 | |
| 99 | Amply Power | 1 | chiếc | 8Ω Stereo power: 2 x 600 W 4Ω Stereo power: 2 x 1000 W 8Ω Stereo power: 2200 W +2200 W Channel: 2 Frequenty response: 20Hz - 30kHz +- 0.5db Signal noise ration (dB): 110dB THD + ( rated power, 40/kHz)%: | IX. Nhà văn hóa tổ dân phố số 10 | |
| 100 | Dây loa | 100 | m | Dây loa | IX. Nhà văn hóa tổ dân phố số 10 | |
| 101 | Micro không dây | 1 | Bộ | Phạm vi tần số 740-790MHz Băng tần hoạt động: FM Chiều rộng ban nhạc có sẵn 50MHz Số kênh 200 Khoảng cách kênh 250KHz Ổn định tần số ± 0,005% Phạm vi hoạt động 100dB Độ lệch đỉnh ± 45KHz Phản ứng âm thanh 80Hz -18KHz ( ± 3dB) chống rú rít SNR Toàn diện SNR>105dB Biến dạng toàn diện ≤ 0,5% Nhiệt độ hoạt động -10oC-40oC Số kênh du dương 100*2 Chế độ dao động vòng lặp khóa pha (PLL) Tổng hợp tần số Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPM Chế độ tiếp nhận chuyển đổi tần số đổi tần Secondary Cách Pilot Digital thí điểm Độ nhậy bộ phận: -95--95 DBM Thường xuyên gọi giai điệu 40-18000 hz Hệ số méo tiếng rất thấp; 0,5% hoặc ít hơn Độ ồn tín hiệu tỷ lệ 110db hoặc cao hơn Đầu ra âm thanh cả hai đường: Cân bằng và tổng hợp Truyền tải điện 3-30mw Điều chế chế dộ điều chế tần số ( FM) Điện áp: 100-240-v 50-60 hz 12VDC adapter ( Switch) 12VDC hoặc 220VAC/50-60Hz ( cung cấp điện tuyến tính) | IX. Nhà văn hóa tổ dân phố số 10 | |
| 102 | Tủ máy 16U có mixer | 1 | chiếc | Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa. Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn. Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp Nắp của 1 cửa tháo ra, Bên trong máy có chân chống, nếu ghép với tủ chính thành 1 bàn có thể để máy tính, đầu đĩa … Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v Độ bền rất cao Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | IX. Nhà văn hóa tổ dân phố số 10 | |
| 103 | Micro bục phát biểu | 1 | chiếc | Micro JTS GM Tính định hướng: Đa hướng Trở kháng danh định: 220Ω, cân bằng Độ nhạy: -56dB Đáp tuyến tần số: 80 – 18.000Hz Nguồn Phantom: 3V(pin AAx2) – 9-52V (phantom) Chiều dài: 620mm Trọng lượng: 135g Thành phẩm:Thân: Hợp kim đồng, sơn bóng mờ màu đen Phụ kiện đi kèm: Màng chắn gió ×1 | IX. Nhà văn hóa tổ dân phố số 10 | |
| 104 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2, KT: 6,1m x3,7m | 22,57 | m2 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2, KT: 6,1m x3,7m | X. Nhà văn hóa tổ dân phố số 11 | |
| 105 | Vải cờ đỏ: KT 1,6mx3,7m độ chun 2 | 5,92 | m2 | Vải cờ đỏ: KT 1,6mx3,7m độ chun 2 | X. Nhà văn hóa tổ dân phố số 11 | |
| 106 | Biển 2 mặt khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam/Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt bằng mê ca gương, KT: 0,5mx6,1m | 6,1 | m2 | Biển 2 mặt khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam/Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt bằng mê ca gương, KT: 0,5mx6,1m | X. Nhà văn hóa tổ dân phố số 11 | |
| 107 | Biểu tượng búa liềm và sao năm cánh DK 60cm | 1 | bộ | Biểu tượng búa liềm và sao năm cánh DK 60cm | X. Nhà văn hóa tổ dân phố số 11 | |
| 108 | Bục phát biểu , KT: 800x600x1200mm | 1 | chiếc | Kích thước: 800x600x1200mm Bục trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí Bảo hành: 12 tháng | X. Nhà văn hóa tổ dân phố số 11 | |
| 109 | Bục tượng Bác + Tượng Bác, KT: 800x600x1200mm | 1 | chiếc | Kích thước: 800x600x1200mm Bục trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí Bảo hành: 12 tháng | X. Nhà văn hóa tổ dân phố số 11 | |
| 110 | Hoa sen trang trí tượng Bác | 1 | chiếc | Hoa sen trang trí tượng Bác | X. Nhà văn hóa tổ dân phố số 11 | |
| 111 | Bàn hội trường | 4 | chiếc | Dài x rộng x cao: 1.200x600x750mm Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy, | X. Nhà văn hóa tổ dân phố số 11 | |
| 112 | Ghế ngồi | 2 | chiếc | Ghế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox Bảo hành: 12 tháng | X. Nhà văn hóa tổ dân phố số 11 | |
| 113 | Loa | 1 | đôi | Công suất âm thanh (W): 50W-500W Tần số thu sóng tối đa (kHz): 20kHz Tần số thu sóng tối thiểu (Hz): 35Hz WAY: Số Loa: 5 Trọng lượng ( Kg): 22kg Màu sắc: Màu đen Trở kháng ( Ω ) : 6Ω Mức độ âm thanh (db): 93dB Kích thước (mm): 310x510x350 Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | X. Nhà văn hóa tổ dân phố số 11 | |
| 114 | Mixer | 1 | chiếc | 2- Kênh Mixer Đầu vào 6 Mic/12 Line ( 4 mono + 4 stereo) 2 nhóm bus +1 Stereo Bus 2 AUX ( bao gồm FX.) " D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược PAD chuyển đổi đầu vào mono Nguồn phantom: 48V Ngõ ra: Cannon cân bằng Độ méo tiếng: 0.3% Đáp tuyến tần số: 20Hz ~ 48KHz Tỷ lệ S/N: -128 dB Độ nhiễu xuyên âm: -78dB Nguồn điện: AC 100V ~ 240V, 50/60Hz\ Công suất tiêu thụ: 22W Kích thước: 308 x 118 x 422 mm Trọng lượng : 4.2kg Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | X. Nhà văn hóa tổ dân phố số 11 | |
| 115 | Amply Power | 1 | chiếc | 8Ω Stereo power: 2 x 600 W 4Ω Stereo power: 2 x 1000 W 8Ω Stereo power: 2200 W +2200 W Channel: 2 Frequenty response: 20Hz - 30kHz +- 0.5db Signal noise ration (dB): 110dB THD + ( rated power, 40/kHz)%: | X. Nhà văn hóa tổ dân phố số 11 | |
| 116 | Dây loa | 100 | m | Dây loa | X. Nhà văn hóa tổ dân phố số 11 | |
| 117 | Micro không dây | 1 | Bộ | Phạm vi tần số 740-790MHz Băng tần hoạt động: FM Chiều rộng ban nhạc có sẵn 50MHz Số kênh 200 Khoảng cách kênh 250KHz Ổn định tần số ± 0,005% Phạm vi hoạt động 100dB Độ lệch đỉnh ± 45KHz Phản ứng âm thanh 80Hz -18KHz ( ± 3dB) chống rú rít SNR Toàn diện SNR>105dB Biến dạng toàn diện ≤ 0,5% Nhiệt độ hoạt động -10oC-40oC Số kênh du dương 100*2 Chế độ dao động vòng lặp khóa pha (PLL) Tổng hợp tần số Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPM Chế độ tiếp nhận chuyển đổi tần số đổi tần Secondary Cách Pilot Digital thí điểm Độ nhậy bộ phận: -95--95 DBM Thường xuyên gọi giai điệu 40-18000 hz Hệ số méo tiếng rất thấp; 0,5% hoặc ít hơn Độ ồn tín hiệu tỷ lệ 110db hoặc cao hơn Đầu ra âm thanh cả hai đường: Cân bằng và tổng hợp Truyền tải điện 3-30mw Điều chế chế dộ điều chế tần số ( FM) Điện áp: 100-240-v 50-60 hz 12VDC adapter ( Switch) 12VDC hoặc 220VAC/50-60Hz ( cung cấp điện tuyến tính) | X. Nhà văn hóa tổ dân phố số 11 | |
| 118 | Tủ máy 16U có mixer | 1 | chiếc | Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa. Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn. Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp Nắp của 1 cửa tháo ra, Bên trong máy có chân chống, nếu ghép với tủ chính thành 1 bàn có thể để máy tính, đầu đĩa … Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v Độ bền rất cao Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | X. Nhà văn hóa tổ dân phố số 11 | |
| 119 | Micro bục phát biểu | 1 | chiếc | Tính định hướng: Đa hướng Trở kháng danh định: 220Ω, cân bằng Độ nhạy: -56dB Đáp tuyến tần số: 80 – 18.000Hz Nguồn Phantom: 3V(pin AAx2) – 9-52V (phantom) Chiều dài: 620mm Trọng lượng: 135g Thành phẩm:Thân: Hợp kim đồng, sơn bóng mờ màu đen Phụ kiện đi kèm: Màng chắn gió ×1 | X. Nhà văn hóa tổ dân phố số 11 | |
| 120 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2, KT: 8.9m x4.0m | 35,6 | m2 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2, KT: 8.9m x4.0m | XI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 13 | |
| 121 | Vải cờ đỏ: KT 1,6mx4.0m độ chun 2 | 6,4 | m2 | Vải cờ đỏ: KT 1,6mx4.0m độ chun 2 | XI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 13 | |
| 122 | Biển 2 mặt khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam/Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt bằng mê ca gương, KT: 0,5mx8.9m | 8,9 | m2 | Biển 2 mặt khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam/Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt bằng mê ca gương, KT: 0,5mx8.9m | XI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 13 | |
| 123 | Biểu tượng búa liềm và sao năm cánh DK 60cm | 1 | bộ | Biểu tượng búa liềm và sao năm cánh DK 60cm | XI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 13 | |
| 124 | Bục phát biểu , KT: 800x600x1200mm | 1 | chiếc | Kích thước: 800x600x1200mm Bục trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí Bảo hành: 12 tháng | XI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 13 | |
| 125 | Bục tượng Bác + Tượng Bác, KT: 800x600x1200mm | 1 | chiếc | Kích thước: 800x600x1200mm Bục trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí Bảo hành: 12 tháng | XI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 13 | |
| 126 | Hoa sen trang trí tượng Bác | 1 | chiếc | Hoa sen trang trí tượng Bác | XI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 13 | |
| 127 | Bàn hội trường | 4 | chiếc | Dài x rộng x cao: 1.200x600x750mm Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy, | XI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 13 | |
| 128 | Ghế ngồi | 20 | chiếc | Ghế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox Bảo hành: 12 tháng | XI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 13 | |
| 129 | Loa | 1 | đôi | Công suất âm thanh (W): 50W-500W Tần số thu sóng tối đa (kHz): 20kHz Tần số thu sóng tối thiểu (Hz): 35Hz WAY: Số Loa: 5 Trọng lượng ( Kg): 22kg Màu sắc: Màu đen Trở kháng ( Ω ) : 6Ω Mức độ âm thanh (db): 93dB Kích thước (mm): 310x510x350 Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | XI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 13 | |
| 130 | Mixer | 1 | chiếc | 2- Kênh Mixer Đầu vào 6 Mic/12 Line ( 4 mono + 4 stereo) 2 nhóm bus +1 Stereo Bus 2 AUX ( bao gồm FX.) " D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược PAD chuyển đổi đầu vào mono Nguồn phantom: 48V Ngõ ra: Cannon cân bằng Độ méo tiếng: 0.3% Đáp tuyến tần số: 20Hz ~ 48KHz Tỷ lệ S/N: -128 dB Độ nhiễu xuyên âm: -78dB Nguồn điện: AC 100V ~ 240V, 50/60Hz\ Công suất tiêu thụ: 22W Kích thước: 308 x 118 x 422 mm Trọng lượng : 4.2kg Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | XI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 13 | |
| 131 | Amply Power | 1 | chiếc | 8Ω Stereo power: 2 x 600 W 4Ω Stereo power: 2 x 1000 W 8Ω Stereo power: 2200 W +2200 W Channel: 2 Frequenty response: 20Hz - 30kHz +- 0.5db Signal noise ration (dB): 110dB THD + ( rated power, 40/kHz)%: | XI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 13 | |
| 132 | Dây loa | 100 | m | Dây loa | XI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 13 | |
| 133 | Micro không dây | 1 | Bộ | Phạm vi tần số 740-790MHz Băng tần hoạt động: FM Chiều rộng ban nhạc có sẵn 50MHz Số kênh 200 Khoảng cách kênh 250KHz Ổn định tần số ± 0,005% Phạm vi hoạt động 100dB Độ lệch đỉnh ± 45KHz Phản ứng âm thanh 80Hz -18KHz ( ± 3dB) chống rú rít SNR Toàn diện SNR>105dB Biến dạng toàn diện ≤ 0,5% Nhiệt độ hoạt động -10oC-40oC Số kênh du dương 100*2 Chế độ dao động vòng lặp khóa pha (PLL) Tổng hợp tần số Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPM Chế độ tiếp nhận chuyển đổi tần số đổi tần Secondary Cách Pilot Digital thí điểm Độ nhậy bộ phận: -95--95 DBM Thường xuyên gọi giai điệu 40-18000 hz Hệ số méo tiếng rất thấp; 0,5% hoặc ít hơn Độ ồn tín hiệu tỷ lệ 110db hoặc cao hơn Đầu ra âm thanh cả hai đường: Cân bằng và tổng hợp Truyền tải điện 3-30mw Điều chế chế dộ điều chế tần số ( FM) Điện áp: 100-240-v 50-60 hz 12VDC adapter ( Switch) 12VDC hoặc 220VAC/50-60Hz ( cung cấp điện tuyến tính) | XI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 13 | |
| 134 | Tủ máy 16U có mixer | 1 | chiếc | Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa. Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn. Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp Nắp của 1 cửa tháo ra, Bên trong máy có chân chống, nếu ghép với tủ chính thành 1 bàn có thể để máy tính, đầu đĩa … Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v Độ bền rất cao Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | XI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 13 | |
| 135 | Micro bục phát biểu | 1 | chiếc | Tính định hướng: Đa hướng Trở kháng danh định: 220Ω, cân bằng Độ nhạy: -56dB Đáp tuyến tần số: 80 – 18.000Hz Nguồn Phantom: 3V(pin AAx2) – 9-52V (phantom) Chiều dài: 620mm Trọng lượng: 135g Thành phẩm:Thân: Hợp kim đồng, sơn bóng mờ màu đen Phụ kiện đi kèm: Màng chắn gió ×1 | XI. Nhà văn hóa tổ dân phố số 13 | |
| 136 | Biển 2 mặt khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam/Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt bằng mê ca gương, KT: 0,5mx6.28m | 6,28 | m2 | Biển 2 mặt khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam/Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt bằng mê ca gương, KT: 0,5mx6.28m | XII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 14 | |
| 137 | Bàn hội trường | 4 | chiếc | Dài x rộng x cao: 1.200x600x750mm Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy | XII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 14 | |
| 138 | Ghế ngồi | 50 | chiếc | Ghế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox Bảo hành: 12 tháng | XII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 14 | |
| 139 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Tủ sắt sơn tĩnh điện: gồm 6 khoang bên trên 3 cánh kính, bên dưới 3 cánh sắt KT: (1000x450x1830)mm; bảo hành 12 tháng | XII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 14 | |
| 140 | Loa | 1 | đôi | Công suất âm thanh (W): 50W-500W Tần số thu sóng tối đa (kHz): 20kHz Tần số thu sóng tối thiểu (Hz): 35Hz WAY: Số Loa: 5 Trọng lượng ( Kg): 22kg Màu sắc: Màu đen Trở kháng ( Ω ) : 6Ω Mức độ âm thanh (db): 93dB Kích thước (mm): 310x510x350 Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | XII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 14 | |
| 141 | Mixer | 1 | chiếc | 2- Kênh Mixer Đầu vào 6 Mic/12 Line ( 4 mono + 4 stereo) 2 nhóm bus +1 Stereo Bus 2 AUX ( bao gồm FX.) " D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược PAD chuyển đổi đầu vào mono Nguồn phantom: 48V Ngõ ra: Cannon cân bằng Độ méo tiếng: 0.3% Đáp tuyến tần số: 20Hz ~ 48KHz Tỷ lệ S/N: -128 dB Độ nhiễu xuyên âm: -78dB Nguồn điện: AC 100V ~ 240V, 50/60Hz\ Công suất tiêu thụ: 22W Kích thước: 308 x 118 x 422 mm Trọng lượng : 4.2kg Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | XII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 14 | |
| 142 | Amply Power | 1 | chiếc | 8Ω Stereo power: 2 x 600 W 4Ω Stereo power: 2 x 1000 W 8Ω Stereo power: 2200 W +2200 W Channel: 2 Frequenty response: 20Hz - 30kHz +- 0.5db Signal noise ration (dB): 110dB THD + ( rated power, 40/kHz)%: | XII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 14 | |
| 143 | Dây loa | 100 | m | Dây loa | XII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 14 | |
| 144 | Micro không dây | 1 | Bộ | Phạm vi tần số 740-790MHz Băng tần hoạt động: FM Chiều rộng ban nhạc có sẵn 50MHz Số kênh 200 Khoảng cách kênh 250KHz Ổn định tần số ± 0,005% Phạm vi hoạt động 100dB Độ lệch đỉnh ± 45KHz Phản ứng âm thanh 80Hz -18KHz ( ± 3dB) chống rú rít SNR Toàn diện SNR>105dB Biến dạng toàn diện ≤ 0,5% Nhiệt độ hoạt động -10oC-40oC Số kênh du dương 100*2 Chế độ dao động vòng lặp khóa pha (PLL) Tổng hợp tần số Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPM Chế độ tiếp nhận chuyển đổi tần số đổi tần Secondary Cách Pilot Digital thí điểm Độ nhậy bộ phận: -95--95 DBM Thường xuyên gọi giai điệu 40-18000 hz Hệ số méo tiếng rất thấp; 0,5% hoặc ít hơn Độ ồn tín hiệu tỷ lệ 110db hoặc cao hơn Đầu ra âm thanh cả hai đường: Cân bằng và tổng hợp Truyền tải điện 3-30mw Điều chế chế dộ điều chế tần số ( FM) Điện áp: 100-240-v 50-60 hz 12VDC adapter ( Switch) 12VDC hoặc 220VAC/50-60Hz ( cung cấp điện tuyến tính) | XII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 14 | |
| 145 | Tủ máy 16U có mixer | 1 | chiếc | Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa. Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn. Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp Nắp của 1 cửa tháo ra, Bên trong máy có chân chống, nếu ghép với tủ chính thành 1 bàn có thể để máy tính, đầu đĩa … Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v Độ bền rất cao Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | XII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 14 | |
| 146 | Micro bục phát biểu | 1 | chiếc | Tính định hướng: Đa hướng Trở kháng danh định: 220Ω, cân bằng Độ nhạy: -56dB Đáp tuyến tần số: 80 – 18.000Hz Nguồn Phantom: 3V(pin AAx2) – 9-52V (phantom) Chiều dài: 620mm Trọng lượng: 135g Thành phẩm:Thân: Hợp kim đồng, sơn bóng mờ màu đen Phụ kiện đi kèm: Màng chắn gió ×1 | XII. Nhà văn hóa tổ dân phố số 14 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi