Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị nâng cấp Đài truyền thanh xã Xuân Tiến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Giải pháp Truyền thông Chấn Hưng |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị nâng cấp Đài truyền thanh xã Xuân Tiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20201289636 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 10:25:00 đến ngày 2021-01-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 301,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,200,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy Tăng âm truyền thanh 1.500W | vn | 1 | máy | - Máy tăng âm được sản xuất bằng các linh kiện điện tử nhập ngoại có hiệu suất và độ tin cậy cao; máy được sản xuất theo hướng module hóa, thuận tiện và an toàn khi vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa. - Công suất ra danh định : 1.500W - Dải âm tần : 50 ÷ 10.000 Hz - Điện áp ra danh định : 120/240 VAC - Tỷ số tín hiệu trên tạp âm nhiễu (S/N): ≥ 55 dB - Nguồn xoay chiều : 1 pha 220VAC/50Hz ± 15% - Trọng lượng: 106,8kg; Kích thước: HxWxD: 950x550x480 | - Máy tăng âm được sản xuất đạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1982-77 (loại 1) và Tiêu chuẩn nội bộ TCNB 02:2008 (loại 1). |
| 2 | Kệ đặt máy tăng âm và bảng phân tuyến | vn | 1 | bộ | Kệ đặt máy tăng âm và bảng phân tuyến | |
| 3 | Bộ dây jack nối hệ thống | vn | 1 | bộ | Bộ dây jack nối hệ thống | |
| 4 | Máy ghi âm chuyên dụng | TQ | 1 | chiếc | Chế độ ghi âm: - Chất lượng thấp (LP) - Chất lượng cao (HQ) - Chất lượng tốt (SP) Định dạng ghi âm: MP3 Cường độ thu tín hiệu: 80db Hỗ trợ ghi âm: - Micro phone gắn trong thiết bị - Thông qua mic gắn bên ngoài qua Jack audio 3.5 Hộ trợ phát nhạc: Có - Định dạng MP3/WMA Nhiệt độ hoạt động: - 20 ~ 40oC Hỗ trợ ghi âm điện thoại: Có, Jack kết nối RJ45 Adapter Nguồn: Pin lithium-ion, có thể sạc lại Hỗ trợ kết nối PC: mini USB | |
| 5 | Máy ghi âm chuyên dụng | TQ | 1 | chiếc | Chế độ ghi âm: - Chất lượng thấp (LP) - Chất lượng cao (HQ) - Chất lượng tốt (SP) Định dạng ghi âm: MP3 Cường độ thu tín hiệu: 80db Hỗ trợ ghi âm: - Micro phone gắn trong thiết bị - Thông qua mic gắn bên ngoài qua Jack audio 3.5 Hộ trợ phát nhạc: Có - Định dạng MP3/WMA Nhiệt độ hoạt động: - 20 ~ 40oC Hỗ trợ ghi âm điện thoại: Có, Jack kết nối RJ45 Adapter Nguồn: Pin lithium-ion, có thể sạc lại Hỗ trợ kết nối PC: mini USB | |
| 6 | Bàn trộn âm thanh (Audio Mixer) 8 đường vào | TQ | 1 | bộ | - Số đường vào tối thiểu: 8 đường vào - Đáp ứng tần số: 20Hz –15Khz - Mức lớn nhất đầu vào Míc: +22dBu - Mức lớn nhất đầu vào Audio: +22dBu - Mức lớn nhất đầu ra Audio: +28dBu - Trở kháng vào Mic: 2.6 kΩ - Trở kháng vào Audio: 10 kΩ ( không cân bằng ) 20 kΩ ( cân bằng ) - Trở kháng ra Audio: 10 kΩ - Nguồn sử dụng: 100 đến 240VAC | |
| 7 | Đài Cassette | TQ | 1 | Bộ | - Bộ bắt sóng FM/ AM - Phát MP3 qua USB và đĩa CD-R, CD-RW - Bộ phận phát đĩa CD: Phát đĩa CD-R; Phát đĩa CD-RW, Phát nhạc MP3 - Lựa chọn dò đài: Thu sóng FM ,Thu sóng AM ,Bộ dò sóng kỹ thuật số,Chức năng nhớ trước các đài phát: FM20/AM10 - Công suất loa (P.M.P.O.): 2.0 W - Pin: Pin 6 R14 (size C) - Ngõ vào âm thanh từ các thiết bị khác - Ngõ tai nghe (Stereo-Mini) - Nguồn điện: 220V | |
| 8 | Cáp truyền thanh có dây trợ lực PVC 2Cu(7/0,67) + Fe(7/0,4) | VN | 4.500 | m | - Dây dẫn: Dây dẫn là dây đồng đặc có độ tinh khiết lớn hơn 99,97%, tiết diện tròn, được ủ mềm. Dây đồng theo tiêu chuẩn ASTMB3. - Dây trợ lực và treo cáp: Là dây thép mạ kẽm có ứng suất kéo chịu lực cao, gồm 1 sợi đơn hoặc 7 sợi xoắn lại với nhau theo chiều xoắn trái. - Vỏ bảo vệ cáp: Vỏ bảo vệ cáp với với độ dẻo, độ bền, độ dai cần thiết kết hợp với dây trợ lực sẽ giảm thiểu được hiện tượng võng, đứt cáp, tránh được sự cố khi thi công và cáp tránh được các tác động của oxi hóa, khí hậu, thời tiết. - Đường kính sợi đồng: 7/0,67 mm - Suất kéo đứt của sợi đồng: 25 Kg/mm2 - Suất kéo đứt của vỏ bọc: 1,48 kg/mm2 - Đường kính sợi thép mạ kẽm: 7/0,4 mm - Suất kéo đứt của sợi thép: 142,1 kg/mm2 - Điện trở 1 chiều của dây dẫn ở 20 o C: 11,1 Ω/km | Kết quả thử nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1:2013; 6614; 6612:2007; 8238:2009 của các cơ quan chức năng có thẩm quyền (bản chứng thực). |
| 9 | Loa nén TOA 30W có biến áp | Toa/Indo | 21 | chiếc | - Công suất danh định: 30W - Công suất max: 45W - Trở kháng vào: 16 Ω - Cường độ âm thanh: 109 dB - 111 dB - Đáp tuyến tần số: 150 Hz - 7000 Hz - Nhiệt độ làm việc: -25 oC ÷ 60 oC - Tiêu chuẩn kín nước: IP-65 - Kích thước: Ɵ489 x 475mm | |
| 10 | Bộ cột nâng chiều cao loa | VN | 11 | Bộ | - Cột thép Ø60mm, dài 2,5m mạ kẽm 0,04mm - Colie L50x50x5mm mạ kẽm 0,04mm - Các phụ kiện khác: Bulong, ecu | |
| 11 | Dây điện (loại 2x1,5mm) nối từ cáp truyền thanh đến loa | vn | 150 | m | Dây điện (loại 2x1,5mm) nối từ cáp truyền thanh đến loa | |
| 12 | Kẹp cáp truyền thanh | vn | 90 | chiếc | Kẹp cáp truyền thanh | |
| 13 | Chi phí mua vật tư phụ như: Keo Silicon, ống ghen, lạt thít, dây thép, vít nở,… | VN | 1 | HT | Chi phí mua vật tư phụ như: Keo Silicon, ống ghen, lạt thít, dây thép, vít nở,… | |
| 14 | Chi phí nhân công kéo cáp truyền thanh | vn | 4.500 | m | Chi phí nhân công kéo cáp truyền thanh | |
| 15 | Chi phí nhân công lắp đặt loa truyền thanh | vn | 21 | chiếc | Chi phí nhân công lắp đặt loa truyền thanh | |
| 16 | Chi phí nhân công lắp đặt bộ cột nâng chiều cao | vn | 11 | cụm | Chi phí nhân công lắp đặt bộ cột nâng chiều cao | |
| 17 | Chi phí nhân công lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị phòng máy, chạy thử nghiệm và kiểm tra toàn bộ hệ thống | VN | 1 | HT | Chi phí nhân công lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị phòng máy, chạy thử nghiệm và kiểm tra toàn bộ hệ thống | |
| 18 | Chi phí vận chuyển thiết bị, vật tư từ HN -UBND xã Xuân Tiến và đến các vị trí lắp đặt | VN | 1 | HT | Chi phí vận chuyển thiết bị, vật tư từ HN -UBND xã Xuân Tiến và đến các vị trí lắp đặt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi