Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác dạy và học của trường THCS Châu Phong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210116904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THCS Châu Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác dạy và học của trường THCS Châu Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115373 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 10:11:00 đến ngày 2021-01-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,015,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ thuốc y tế | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 2 | Bảng lịch công tác | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 3 | Bàn ghế làm việc | 29 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 4 | Giường y tế | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 5 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 6 | Ghế gấp | 177 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 7 | Tủ sắt để hồ sơ | 26 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 8 | Loa hội trường | 1 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 9 | Âm ly dùng cho hội trường | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 10 | Micro có dây dùng cho hội trường | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 11 | Micro không dây dùng cho hội trường | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 12 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 13 | Biểu Đảng cộng sản Việt nam | 2 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 14 | Sao vàng búa liềm | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 15 | Rèm cờ đỏ | 12 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 16 | Rèm phông | 80 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 17 | Bàn ghế hội trường | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 18 | Bục nói chuyện | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 19 | Bục tượng bác + Tượng Bác | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 20 | Tủ trưng bày bằng gỗ (Tủ tháp kính) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 21 | Tủ tài liệu 2 phần | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 22 | Bàn họp | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 23 | Tủ trưng bày hiện vật cao | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 24 | Tủ trưng bày hiện vật thấp | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 25 | Bảng thành tích truyền thống | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 26 | Hệ thống trưng bày mô hình trường | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 27 | Biển đứng, mặt khung tranh ốp kính chân giá đỡ Inox | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 28 | Thảm trải nền màu tùy chọn | 45 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 29 | Bảng dán ảnh truyền thống hiệu trưởng qua các thời kỳ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 30 | Bàn ghế làm việc cho hiệu trưởng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 31 | Bàn tiếp khách dùng cho hiệu trưởng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 32 | Bàn quây hội đồng | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 33 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc | 19 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 34 | Máy trợ giảng | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 35 | Máy chiếu Vật thể | 18 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 36 | Máy chiếu cho lớp học | 19 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 37 | Màn chiếu điều khiển điện 70 inch | 19 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 38 | Giá treo máy chiếu | 19 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 39 | Camera giám sát lớp học | 36 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 40 | Camera cho hành lang lớp học | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 41 | Camera khu nhà hiệu bộ | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 42 | Camera cổng ra vào | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 43 | Camera khu vực nhà xe | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 44 | Đầu ghi 32 kênh | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 45 | Ổ cứng lưu trữ 4T | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 46 | Dây cáp đồng trục liền nguồn | 6.000 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 47 | Ruột gà bảo vệ dây cáp đồng trục | 6.000 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 48 | Ống ghen bảo vệ | 3.000 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 49 | Tivi 55" hiển thị | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 50 | Vật tư phụ và setup hệ thống | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 51 | Nhân công lắp đặt hệ thống | 62 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 52 | Bàn ghế học sinh THCS gỗ cao su ghép thanh (1 bàn và 2 ghế rời) | 198 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 53 | Bàn ghế học sinh THCS gỗ cao su ghép thanh (1 bàn và 3 ghế rời) | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 54 | Giá vẽ cho học sinh | 35 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 55 | Tủ kính bày mẫu vật | 3 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 56 | Bục để mẫu vẽ | 4 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 57 | Bục để mẫu vẽ | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 58 | Bục để mẫu vẽ | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 59 | Bục để mẫu vẽ | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 60 | Giá để mẫu vật vẽ | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 61 | Mẫu vật vẽ dùng cho học sinh | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 62 | Loa ngoài trời công suất lớn | 1 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 63 | Âm ly dùng cho ngoài trời | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 64 | Mixer dùng cho ngoài trời | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 65 | Micro có dây dùng cho ngoài trời | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 66 | Micro không dây dùng cho ngoài trời | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 67 | Hệ thống phụ kiện lắp đặt, dây loa, Jack canon, Jack loa, tín hiệu vào ra | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi