Gói thầu: Gói thầu: Trang bị 05 bộ dụng cụ live-line cho tổ thi công trung thế năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210115611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực TPHCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Trang bị 05 bộ dụng cụ live-line cho tổ thi công trung thế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114914 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 08:53:00 đến ngày 2021-01-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,728,186,241 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bọc dây cứng (conductor cover) | 200 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, yêu cầu thử nghiệm từng cái trước khi giao hàng, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 2 | Bọc trụ cỡ 6”x24” (pole cover) | 60 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, yêu cầu thử nghiệm từng cái trước khi giao hàng, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 3 | Bọc trụ cỡ 9”x72” (pole cover) | 60 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, yêu cầu thử nghiệm từng cái trước khi giao hàng, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 4 | Găng da (Leather protector) | 100 | Đôi | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, yêu cầu thử nghiệm Ngẫu nhiên 1 cái trong toàn bộ lô hàng thuộc gói thầu trước khi giao hàng, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 5 | Găng tay cao su (Rubber glover) | 100 | Đôi | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, yêu cầu thử nghiệm từng cái trước khi giao hàng, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 6 | Túi đựng găng tay (glove bag ) | 50 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 7 | Vai áo cao su class 3 (Sleeves) | 75 | Đôi | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, yêu cầu thử nghiệm từng cái trước khi giao hàng, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 8 | Túi đựng Vai áo (glove Sleeves ) | 50 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 9 | Tấm bọc cách điện cao su (Rubber blanket slotted) | 50 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, yêu cầu thử nghiệm từng cái trước khi giao hàng, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 10 | Tấm bọc cách điện cao su có rãnh (Rubber blanket solid) | 50 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, yêu cầu thử nghiệm từng cái trước khi giao hàng, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 11 | Sào giữ dây: (wire holding stick) | 5 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, yêu cầu thử nghiệm từng cái trước khi giao hàng, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 12 | Sào đa năng 1 ¼’ x 8’ (universal stick) | 5 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, yêu cầu thử nghiệm từng cái trước khi giao hàng, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 13 | Sào tiếp địa 8” (gripall 8”) | 5 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, yêu cầu thử nghiệm từng cái trước khi giao hàng, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 14 | Kích hotline dây nylon 1 ton (nylon strap hoist) | 10 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, yêu cầu thử nghiệm từng cái trước khi giao hàng, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 15 | Sào liên kết có móc xoay loại 1 (Insulating link stick -1) | 15 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, yêu cầu thử nghiệm từng cái trước khi giao hàng, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 16 | Giá kẹp có lèo (insulated hanger) | 30 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, yêu cầu thử nghiệm từng cái trước khi giao hàng, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 17 | Puli 3 tầng (insulated double and triple blocks) | 10 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, yêu cầu thử nghiệm từng cái trước khi giao hàng, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 18 | Kẹp thảm | 200 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 19 | Dây đeo bằng nylon 3: endless nylon sling-3 | 5 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, yêu cầu thử nghiệm từng cái trước khi giao hàng, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 20 | Dây đeo bằng nylon 4: nylon sling -4 | 5 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, yêu cầu thử nghiệm từng cái trước khi giao hàng, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 21 | Thùng đựng dụng cụ -1 (tool bucket -1) | 10 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 22 | Thùng đựng dụng cụ -2 (tool bucket -2) | 10 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 23 | Bộ đỡ có tải 1000LBS (block 1000LBS) | 10 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, yêu cầu thử nghiệm từng cái trước khi giao hàng, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 24 | Bộ đỡ có tải 2500LBS (Snatch block 2500LBS) | 10 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, yêu cầu thử nghiệm từng cái trước khi giao hàng, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 25 | Bọc dây mềm (Flexible line hose) | 45 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, yêu cầu thử nghiệm từng cái trước khi giao hàng, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 26 | Kéo cắt cáp dùng Pin | 10 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 27 | Kềm ép thủy lực 12 tấn (Hydraulic crimping tool -12tons) | 10 | Bộ | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 28 | Máy vặn bulong dùng Pin (20V MAX* 1/2" ) | 10 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 29 | Máy cưa cây dùng Pin | 10 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | ||
| 30 | Đầu thử điện trung thế trực tiếp | 10 | Cái | Chi tiết theo theo YCKT đính kèm HSMT, yêu cầu thử nghiệm từng cái trước khi giao hàng, giao hàng trong vòng 26 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi