Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư thực hiện đề tài mã số BH.2019.198.02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201255879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư thực hiện đề tài mã số BH.2019.198.02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201247988 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 15:22:00 đến ngày 2021-01-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 827,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,278,600 VNĐ ((Tám triệu hai trăm bảy mươi tám nghìn sáu trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kit tách DNA tổng số | 12 | bộ | - Ứng dụng: PCR, real-time PCR, genotyping - Format 96-well plate, spin column - Năng suất: 6 µg/30µg - Công nghệ silica | Quy cách: 50 phản ứng/bộ | |
| 2 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR | 6 | bộ | - Ứng dụng: ssDNA or dsDNA from PCR and other enzymatic reactions - Kích thước mảnh: 100 bp – 10 kb - Thể tích Ve: > 30 µl | Quy cách:100 phản ứng/bộ | |
| 3 | Kit thôi gel | 3 | bộ | - Ứng dụng: DNA, oligonucleotides: PCR reactions - Kích thước mảnh: 40 bp – 10 kb - Thể tích Ve: 30–50 µl | Quy cách: 100 phản ứng/bộ | |
| 4 | Kit giải trình tự gen | 4 | bộ | - Sử dụng trên các thiết bị: 310 Genetic Analyzer, 3130xl Genetic Analyzer, 3730xl DNA Analyzer, GeneAmp 9700, Veriti Thermal Cycler, 3130 Genetic Analyzer, 3730 DNA Analyzer, 3500xL Genetic Analyzer, 3500 Genetic Analyzer - Định dạng: 8-well strips, 12-strip wells, 384-well plate, 96-well plate - Kỹ thuật: Fluorescent Dye Terminator Sequencing - Mẫu tương thích: BAC DNA, Plasmid DNA (≤15Kb), PCR Amplicons, Single Stranded DNA | Quy cách: 100 phản ứng/bộ | |
| 5 | Master mix PCR | 15 | bộ | Ứng dụng: cho PCR, RT-PCR, DNA fingerprinting - Hoạt động enzyme: 5' -> 3' exonuclease activity - Loại mẫu: Genomic DNA and cDNA | Quy cách: 250 U/bộ | |
| 6 | Agarose | 6 | hộp | Ứng dụng: Gel Electrophoresis - Phạm vi: 100 bp to >30 kb - Dòng sản phẩm: UltraPure™ | Quy cách: 500 g/hộp | |
| 7 | Dung dịch DEPC (500ml) | 5 | chai | Phương pháp tinh sạch: Autoclaved, Membrane-Filtered - Dòng sản phẩm: Ambion™ - Mẫu xử lý: DEPC-Treated | Quy cách: 500 ml/chai | |
| 8 | Nước deion | 9 | lọ | Sử dụng trong: flame photometry, blood gas humidifying chambers, electrode maintenance and instrument cleaning - Đáp ứng tiêu chuẩn NCCLS | Quy cách: 1gal/lọ | |
| 9 | Primer | 72 | Ống | Loại đông khô - Tinh sạch bằng HPLC - Nồng độ: 250 nm ® | Ống | |
| 10 | Thuốc nhuộm DNA | 8 | Ống | Vị trí nhuộm: n-Gel Detection - Phương pháp nhuộm: Fluorescent - Dòng sản phẩm: SYBR Safe™, SYBR® | Quy cách: 400 ul/ống | |
| 11 | TAE50X | 5 | lọ | Nồng độ: 50X - Gel tương thích: Acrylamide Gels, Agarose Gels - Được lọc qua màng 0,22 µm | Quy cách: 1 lit/lọ | |
| 12 | Thang DNA chuẩn | 8 | Ống | Gel tương thích: Agarose Gels- Dòng sản phẩm: GeneRuler | ống | |
| 13 | DMSO | 8 | lọ | Ứng dụng: Sequencing and Liquid Chromatography Applications - Dòng sản phẩm: Pierce™ - Loại thuốc thử: Solvent (Pure) | 100 ml/lọ | |
| 14 | Vector tách dòng | 2 | Ống | Bao gồm: Linearized pCRII vector, ExpressLink T4 DNA ligase, 5X ExpressLink T4 DNA ligation buffer, dNTPs, 10X PCR buffer, sterile water, controls, One Shot INVαF' chemically competent E. coli, S.O.C. medium, and a supercoiled control plasmid. - Vector: TA Cloning Vectors - Dòng sản phẩm: One Shot™ | Quy cách: 20 phản ứng/ống | |
| 15 | T4 DNA Ligase | 2 | Ống | Định lượng: 1000U - Enzyme: DNA Ligase | Quy cách: 1000 đơn vị/ống | |
| 16 | X-gal | 2 | lọ | Phương pháp phát hiện: Colorimetric - Cơ chất: X-Gal - Loại chất nền: Beta-Gal Substrate | Quy cách: 10 ml/lọ | |
| 17 | LB Borth powder | 4 | lọ | Dùng cho sinh học phân tử pH: 6.8 ÷ 7.2 (2% solution) - Highly-referenced microbial growth powder medium, low salt, suitable for salt-sensitive E.coli culture. | Quy cách: 250 g/lọ | |
| 18 | IPTG (10g) | 2 | lọ | CAS Number 367-93-1 - Tinh khiết: ≥ 99% (TLC) - Tạp chất: ≤ 0,1% Dioxane | Quy cách: 10 g/lọ | |
| 19 | Kit tách plasmid | 2 | bộ | Phương pháp tinh sạch: QIAprep 2.0 Spin Columns - Công suất: 1 ÷ 24 samples - Thiết bị cần thiết: Microcentrifuge or vacuum manifold; fully automatable using the QIAcube | Quy cách: 250 phản ứng/bộ | |
| 20 | Protease K | 2 | Ống | Nồng độ: > 600 U/ml - Định lượng: 1ml | Quy cách: 1ml/ống | |
| 21 | Rnase A | 2 | Ống | Enzyme: Rnase | Quy cách: 0,7 ml/ống | |
| 22 | Enzym giới hạn | 4 | Ống | Bao gồm: EcoRI, BamHI, HindIII | Quy cách: 10 đơn vị/ống | |
| 23 | Test urease | 20 | hộp | Dùng để phát hiện và định danh H.Pylori có trong bệnh phẩm nội noi dạ dày hoặc trên môi trường nuôi cấy - Là môi trường chuyên biệt dang Gel dùng để phát hiện nhanh vi khuẩn HP và được chứa trong giếng của bảng nhựa. | Quy cách: 20 test/hộp | |
| 24 | Cồn tuyệt đối tinh khiết | 6 | chai | Dùng cho phân tích - Tinh khiết: ≥ 99,9 % - Mật độ: 0,790 ÷ 0,793 g/cm3 (20°C) - Titrable acid ≤ 0,0002 meq/g - Titrable base ≤ 0,0002 meq/g | Quy cách: 1 lit/chai | |
| 25 | Đầu côn 1 ml | 12 | túi | Chất liệu: polypropylene Không chứa Dnase/ Rnase Tiệt trùng | Quy cách: 500 cái/túi | |
| 26 | Đầu côn 0,2 ml | 14 | túi | Chất liệu: polypropylene Không chứa Dnase/Rnase Tiệt trùng | Quy cách: 1000 cái/túi | |
| 27 | Đầu côn có lọc 1 ml | 17 | hộp | Dung tích 50 µl ÷ 1250 µl - Trong suốt, phần gắn vào pipette mầu xanh, chia vạch 200 µl, 500 µl, 1000 µl - Dnase/Rnase Free - Human DNA Free - PCR Inhibitor Free - Pyrogen Free | Quy cách: 96 típ/hộp | |
| 28 | Đầu côn có lọc 0,2 ml | 24 | hộp | Dung tích 1 µl ÷ 200 µl - Trong suốt, phần gắn vào pipette mầu vàng, chia vạch 10 µl, 50 µl, 100 µl - Dnase/Rnase Free - Human DNA Free - PCR Inhibitor Free - Pyrogen Free | Quy cách: 96 típ/hộp | |
| 29 | Ống Eppendorf 1,5 ml | 19 | túi | Tuýp 1,5 ml có khóa nắp an toàn không bị bật nắp, móp ống trong quá trình ly tâm. - Nắp liền thân ống - Màu trắng trong - Có chứng chỉ làm từ nhựa nguyên sinh - Không có các chất thôi ra từ nhựa làm sai hỏng kết quả thí nghiệm (có chứng chỉ) | Quy cách: 500 cái/túi | |
| 30 | Ống Eppendorf 2 ml | 21 | túi | Tuýp 2ml có khóa nắp an toàn không bị bật nắp, móp ống trong quá trình ly tâm. - Nắp liền thân ống - Màu trắng trong - Có chứng chỉ làm từ nhựa nguyên sinh - Không có các chất thôi ra từ nhựa làm sai hỏng kết quả thí nghiệm (có chứng chỉ) | Quy cách: 500 cái/túi | |
| 31 | Ống PCR | 13 | túi | Ống 0,2ml cho PCR - Trong, thành mỏng giúp truyền nhiệt tốt và chính xác - Nắp phồng, hạn chế tối đa bay hơi mẫu - Không có chất ức chế PCR (có chứng chỉ) - Không có chất thôi ra từ nhựa gây ảnh hưởng đến kết quả (có chứng chỉ) | Quy cách: 1000 cái/túi | |
| 32 | Ống nhựa nắp xoáy 1,5ml | 9 | túi | Chất liệu: Polypropylene, trong suốt - Không chứa DNase, RNase và Pyrogen. - Chịu nhiệt độ từ -900C đến +1210C - Không bung nắp khi gia nhiệt hoặc làm lạnh - Ly tâm: 25.000 vòng/phút. | Quy cách: 50 cái/túi | |
| 33 | Ống nhựa nắp xoáy 2ml | 3 | túi | Chất liệu: Polypropylene, trong suốt - Không chứa DNase, RNase và Pyrogen. - Chịu nhiệt độ từ - 900C đến +1210C - Không bung nắp khi gia nhiệt hoặc làm lạnh - Ly tâm: 25.000 vòng/phút. | Quy cách: 50 cái/túi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi