Gói thầu: GT03: Mua sắm trang thiết bị phòng chức năng và nhà bếp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210110596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN U MINH |
| Tên gói thầu | GT03: Mua sắm trang thiết bị phòng chức năng và nhà bếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110496 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 10:18:00 đến ngày 2021-01-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 466,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,996,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.996E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3992E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 326.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 979.440.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sau khi nghiệm thu bàn giao, trong vòng 12 tháng bảo hành nếu sản phẩm do nhà thầu cung cấp có hư hỏng, lỗi kỹ thuật… Nhà thầu phải tiến hành khắc phục, sửa chữa trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Ngoài việc bảo hành 12 tháng, đối với một số loại thiết bị có thời gian bảo hành trên 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thì nhà thầu phải thực hiện bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.996E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3992E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 326.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 979.440.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sau khi nghiệm thu bàn giao, trong vòng 12 tháng bảo hành nếu sản phẩm do nhà thầu cung cấp có hư hỏng, lỗi kỹ thuật… Nhà thầu phải tiến hành khắc phục, sửa chữa trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Ngoài việc bảo hành 12 tháng, đối với một số loại thiết bị có thời gian bảo hành trên 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thì nhà thầu phải thực hiện bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ hồ sơ | 10 | Cái | Tủ gồm 2 đợt. Bên trên là tủ kính có ngăn chia để tài liệu. Bên dưới là tủ cánh sắt đặc lùa.• Kích thước: Rộng 880 – sâu 407 – cao 1830• Tủ ghép Mã hiệu CAT88G-CAT88S (Hòa Phát) chất liệu sắt sơn màu ghi, cánh kính. | ||
| 2 | Tủ đựng chăn gối cho trẻ | 10 | Cái | D210xR60xC110 cmVật liệu: Khung gỗ 15mm phủ melamine, bắt bất cố định vào tường, vẽ trang trí họa tiết | ||
| 3 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Tủ nhôm kính (C1,8xD1,2xR0,6)m. Quy cách: Vách mặt sau nhôm lá, 02 mặt bên kính trắng dày 5ly, mặt trước cửa 2 cánh mở bằng kính trắng dày 5ly. | ||
| 4 | Bàn phòng họp | 1 | cái | Bàn dạng hình Ovan 6 mô đun, gồm 4 bàn dài và 2 bàn bo tròn ovan ghép lại-Mặt bàn ghép viền dày 30mm, sơn màu không phản xạ ánh sáng'-Chân sử dụng khung, mặt gỗ ghép xoan đào phủ vemeer 17mm-Toàn bộ sơn phủ PU 3 lớp màu tự nhiên | ||
| 5 | Bàn tiếp khách | 4 | cái | Bàn hình chữ nhật kích thước bàn D1600xR800xH760mm. Chất liệu: Khung sườn Thao Lao, mặt bàn gỗ ghép Xoan Đào dày18mm, tất cả sơn PU | ||
| 6 | Ghế họp và tiếp khách | 45 | cái | Ghế Đầu bò HAGL, kích thước : W450xD420xH1005 hoặc tương đương | ||
| 7 | Giường y tế | 1 | cái | Giường y tế chuyên dụng bằng INOX, có nâng đầu giường bằng tay. Kích thước 900x1900 | ||
| 8 | Kệ góc tạo hình | 10 | cái | KT: 120xR30xC90cmVật liệu: ván gỗ dày 15mm, phủ melamine hình cánh quạtVẽ trang trí họa tiết, bắt cố định vào tường | ||
| 9 | Kệ góc học tập | 10 | cái | KT: D120xR30XC100cm hình cây nấmVật liệu: gỗ ván dày 15 mm, phủ melamine. Vẽ trang trí, bắt cố định vào tường. | ||
| 10 | Kệ góc phân vai, bác sỹ | 10 | cái | KT: D120xR30xC80 cm, hình ngôi nhàVật liệu: Gỗ ván dày 15mm, phủ melamineVẽ trang trí, bắt cố định vào tường | ||
| 11 | Kệ đựng xây dựng | 10 | cái | D120xR30xC80cm có 04 ngăn hình cây đànVật liệu: Gỗ ván dày 15 mm, phủ melamineVẽ trang trí, bắt cố định vào tường | ||
| 12 | Can sức khỏe y tế | 2 | cái | Nhãn hiệu Nhơn Hòa hoặc tương đương | ||
| 13 | Tủ lạnh 405 lít | 1 | cái | Nhãn hiệu Sharp hoặc tương đương | ||
| 14 | Tủ lưu mẫu thức ăn | 1 | cái | Nhãn hiệu Sharp hoặc tương đương | ||
| 15 | Tủ đông | 1 | cái | Nhãn hiệu Toshiba inverter 180 lít GR-B22VU | ||
| 16 | Máy xay thịt đa năng | 2 | cái | Máy xay thịt đa năng 900W khung inox hoặc tương đương | ||
| 17 | Bàn dài để thức ăn | 2 | Bộ | Bàn dài để thức ăn bằng inox 304 mã sản phẩm: HD3-001Sản xuất tại Việt NamKích thước: D170xR100xC78cmTiêu chuẩn: chất liệu Inox 304 | ||
| 18 | Xe đẩy thức ăn | 2 | cái | Xe đẩy thức ăn bằng inox 304,Kích thước: Dài 1m, rộng: 0,6m, cao: 0,9m, 3 tầng có bánh xe đẩy và tay vịnh | ||
| 19 | Tủ úp chén nhôm | 2 | cái | Tủ úp chén nhôm TungkuangKích thước: rộng: 2,4m, sâu: 0,5m, cao: 1,6m, chia làm 4 tầng có bánh xe đẩy. | ||
| 20 | Bàn sơ chế thức ăn | 1 | Bộ | Bàn sơ chế thức ăn bằng inox 304,Kích thước: D2000x R1180xC850 mm, 3 tầng có bánh xe đẩy và tay vịnh | ||
| 21 | Kệ úp chén đĩa | 2 | Bộ | Kệ úp chén đĩa ăn bằng inox sus 304 cao cấp, inox dày láp đặc tạo ra sẳn phẩm chắc chắn sử dụng bền bỉ. Thiết kế 24 lỗ gắn tắc kê, treo tường vững chắc.Kích thước: D1600xR410xC280mm | ||
| 22 | Mô tơ bơm nước | 1 | Bộ | Mô tơ bơm nước ( 2HP Tân Hoàng Cầu Super hoặc tương đương) | ||
| 23 | Giá úp ca cốc | 10 | Bộ | Giá úp ca cốc bằng inox 304Bình lọc nước nóng lạnh (nhãn hiệu Toshiba | ||
| 24 | Bình lọc nước nóng lạnh | 1 | Bộ | Công suất nóng/lạnh: 420W-1000W hoặc tương đương)Dung tích nóng lạnh: 3.6L-1.16L | ||
| 25 | Bếp gas 02 lò | 2 | Cái | Bếp gas 02 lò nhãn hiệu Rinai hoặc tương đương | ||
| 26 | Nồi cơm điện | 2 | Cái | Nồi cơm điện công nghiệpEasttar 40 lít - Hàng nhập khẩu hoặc tương đương. | ||
| 27 | Xoong lớn, nhỏ | 10 | Cái | Xoong lớn, nhỏ dành cho mẫu giáo theo quy định củaBộ GD&ĐTXuất xứ Việt Nam | ||
| 28 | Chảo lớn, nhỏ | 10 | Cái | Chảo lớn, nhỏ dành cho mẫu giáo theo quy định của bộ GD&ĐTXuất xứ Việt Nam | ||
| 29 | Thau nhôm (nhiều cờ) | 10 | Bộ | Thau nhôm (nhiều cờ) dành cho mẫu giáo theo quy định của Bộ GD&ĐT Xuất xứ Việt Nam | ||
| 30 | Dao (nhiều cờ) | 5 | cây | Dao (nhiều cờ) dành cho mẫu giáo theo quy định của Bộ GD&ĐTXuất xứ Việt Nam | ||
| 31 | Thớt lớn, nhỏ | 5 | cái | Thớt lớn, nhỏ dành cho mẫu giáo theo quy định của Bộ GD&ĐTXuất xứ Việt Nam | ||
| 32 | Dao gọt củ quả | 5 | Bộ | Dao gọt củ quả dành cho mẫu giáo theo quy định của Bộ GD&ĐT | ||
| 33 | Chén | 250 | Bộ | Chén dành cho mẫu giáo theo quy định của Bộ GD&ĐTInox 304 | ||
| 34 | Tô inox (Cho trẻ ăn) | 250 | Bộ | Tô inox (cho trẻ ăn) dành cho mẫu giáo theo quy địnhcủa Bộ GD&ĐT | ||
| 35 | Khay ăn | 250 | Cái | Inox 304 | ||
| 36 | Muỗng nhỏ | 250 | Cái | Muỗng nhỏ dành cho mẫu giáo theo quy định của Bộ GD&ĐTInox 304 | ||
| 37 | Muỗng canh lớn | 10 | Cái | Muỗng canh lớn dành cho mẫu giáo theo quy định của Bộ GD&ĐTInox 304 | ||
| 38 | Dĩa lớn, nhỏ | 30 | cái | Dĩa lớn, nhỏ dành cho mẫu giáo theo quy định của Bộ GD&ĐT Xuất xứ Việt Nam | ||
| 39 | Rỗ lớn, nhỏ | 10 | cái | Rỗ lớn, nhỏ dành cho mẫu giáo theo quy định của Bộ GD&ĐTXuất xứ Việt Nam | ||
| 40 | Sạn lớn, nhỏ | 5 | cái | Xạn lớn, nhỏ dành cho mẫu giáo theo quy định của Bộ GD&ĐT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.996E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3992E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 326.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 979.440.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sau khi nghiệm thu bàn giao, trong vòng 12 tháng bảo hành nếu sản phẩm do nhà thầu cung cấp có hư hỏng, lỗi kỹ thuật… Nhà thầu phải tiến hành khắc phục, sửa chữa trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Ngoài việc bảo hành 12 tháng, đối với một số loại thiết bị có thời gian bảo hành trên 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thì nhà thầu phải thực hiện bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi