Gói thầu: Cung cấp vật tư, hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Vật liệu Cấu trúc Nano và Phân tử |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115919 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 17:05:00 đến ngày 2021-01-21 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 649,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,700,000 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bia kim loại Crôm (Crom target) | 3 | Cái | - Màu sắc: Xám bạc (silvery); - Độ dẫn nhiệt: 94W/m.K; - Nhiệt độ nóng chảy: 1857oC; - Hệ số giãn nở nhiệt: 4,9 x10-6/K; - Độ tinh khiết: > 99,95%; - Kích thước: đường kính 76mm, dày 3mm. | ||
| 2 | Bia kim loại Đồng (Copper target) | 4 | Cái | - Màu sắc: Đỏ sậm (reddish); - Độ dẫn nhiệt: 400 W/m.K; - Nhiệt độ nóng chảy: 1083oC; - Hệ số giãn nở nhiệt: 16,5x10-6/K; - Độ tinh khiết: > 99,95%; - Kích thước: đường kính 76mm, dày 3mm | ||
| 3 | Bia kim loại Bạc (Silver target) | 4 | Cái | - Màu sắc: Màu bạc (silvery); - Độ dẫn nhiệt: 430 W/m.K; - Nhiệt độ nóng chảy: 962oC; - Hệ số giãn nở nhiệt: 18,9 x10-6/K; - Độ tinh khiết: > 99,95%; - Kích thước: đường kính 76mm, dày 3mm | ||
| 4 | Bột Đồng (Copper powder) | 3 | Chai | - Dạng bột mịn; - Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; - Điện trở xuất: 1.673μΩ-cm, tại 20°C; - Kích thước hạt: | ||
| 5 | Bột Antimoni (Antimony powder) | 2 | Chai | - Dạng bột màu xám; - Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; - Điểm sôi: 1635°C; - Chai: 500gam | ||
| 6 | Bột Thiếc (Tin powder) | 4 | Chai | - Dạng bột; - Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; - Kích thước hạt: 45μm; - Điện trở xuất: 11μΩ-cm, tại 20°C; - Chai: 500g | ||
| 7 | Bạc dạng sợi, đường kính 0,5 mm (Silver (trace metal basis), wire, 0,5mm diam., 1ea = 20gr) | 5 | Cái | - Dạng sợi, mỗi sợi tương đương 20g; - Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; - Kích thước: đường kính 0,5mm, dài 10m; - Tổng tạp chất kim loại khác không lớn hơn 0,1% | ||
| 8 | Bạc dạng sợi, đường kính 0,25 mm (Silver (trace metal basis), wire, 0,25 mm diam., 1ea = 10,4gr) | 6 | Cái | - Dạng sợi, mỗi sợi tương đương 10,4g; - Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; - Kích thước: đường kính 0,25mm, dài 10m; - Tổng tạp chất kim loại khác không lớn hơn 0,1% | ||
| 9 | Bột Indium (Indium powder) | 6 | Chai | - Dạng bột mịn; - Độ tinh khiết: ≥ 99,999%; - Kích thước hạt 60 mesh; - Chai: 5g | ||
| 10 | Dung môi Acetone (Acetone solvent) | 7 | Chai | - Dạng dung dịch, độ tinh khiết: ≥ 99,8%; - Nước: ≤ 0,2%; - Kali: ≤ 0,1%; - Chai: 2,5 lít. | ||
| 11 | Cồn (Ethanol) | 7 | Chai | - Đạt tiêu chuẩn phân tích; - Nồng độ: ≥ 99,8%; - Chai: 2,5 lít. | ||
| 12 | Nước tinh khiết (Pure water, for HPLC-MS) | 5 | Chai | - Đạt tiêu chuẩn dùng cho sắc ký khí; - Bước sóng tại (200÷300) nm; - Chai: 2,5 lít. | ||
| 13 | Dung dịch Flux Rosin RA 312 | 6 | Chai | - Dạng dung dịch trong suốt; - Không chứa hàm lượng Flo và Clo; - Hàm lượng kim loại: 2,0 ± 0,1; - Chai: 100ml. | ||
| 14 | Dung môi (Trichloroethylene, for analysis, stabilized) | 5 | Chai | - Nồng độ: ≥ 99,8% - Hàm lượng Phốt pho (P): ≤ 0,1%; - Chai: 2,5 lít | ||
| 15 | Tấm gốm Al2O3 (Al2O3 Ceramic subtrate) | 3 | Hộp | - Tấm sứ kích thước: 5cm x 5cm x 0,1cm; - Màu trắng | ||
| 16 | Tấm gốm Al2O3 (Al2O3 Ceramic substrate) | 4 | Hộp | - Tấm sứ kích thước: 10cm x 10cm x 0,1cm; - Màu trắng | ||
| 17 | Phiến Silic (Si wafer) | 4 | Hộp | - Kích thước: Đường kính 10,16mm x dày 0,5mm; - Điện trở suất: (20.000÷40.000) Ωcm | ||
| 18 | Lam thủy tinh Schott (Soda-lime glass) | 4 | Hộp | - Chất liệu thủy tinh trong suốt; - Dạng tấm với kích thước: 26mm x 76mm | ||
| 19 | Bột oxit Gallium(III) (Gallium (III) oxide powder) | 1 | Chai | - Dạng bột mịn, độ tinh khiết: ≥ 99,99%; - Chai: 25g. | ||
| 20 | Bột oxit Indium(III) (Indium(III) oxide powder) | 1 | Chai | - Dạng bột mịn, độ tinh khiết: ≥ 99,99%; - Chai: 5g. | ||
| 21 | Bột nhôm (III) oxit (Aluminum (III) oxide powder) | 1 | Chai | - Dạng bột mịn, độ tinh khiết: ≥ 99,99%; - Màu trắng; - Tổng tạp chất kim loại: ≤ 0,001%; - Chai: 12,5g. | ||
| 22 | Bột oxit Bismuth (III) (Bismuth (III) oxide powder) | 1 | Chai | - Dạng bột mịn, độ tinh khiết: ≥ 99,99%; - Tổng tạp chất kim loại: ≤ 0,001%; - Chai: 125g. | ||
| 23 | Bột oxit Canxi (Calcium oxide trace metals basis) | 1 | Chai | - Dạng bột mịn, độ tinh khiết: ≥ 97%; - Chai: 1250g. | ||
| 24 | Bột oxit Mangan (Manganese oxide trace metals basis) | 1 | Chai | - Dạng bột mịn, độ tinh khiết: ≥ 99%; - Chai: 1250g. | ||
| 25 | Bột oxit đồng (I) (Copper(I) oxide powder) | 1 | Chai | - Dạng bột; - Độ tinh khiết: ≥ 97%; - Độ tan tại 25°C: 6,1g/ml; - Kích thước hạt: ≤ 7μm; - Chai: 2kg | ||
| 26 | Bột Crôm (Chromium powder) | 1 | Chai | - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Kích thước hạt: - 100 mesh; - Chai: 500g | ||
| 27 | Bột oxit Magie (Magnesium oxide) | 1 | Chai | - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Kích thước hạt: - 325mesh; - Chai: 125g | ||
| 28 | Bột Bạc (Silver powder) | 1 | Chai | - Dạng bột; - Độ tinh khiết: ≥ 99,99%; - Độ dẫn điện tại 20°C: 1,59 μΩ-cm; - Kích thước hạt: (2-3,5)μm; - Chai: 10g | ||
| 29 | Bột oxit Sắt (Iron oxide trace metals basis) | 1 | Chai | - Dạng bột - Độ tinh khiết: ≥ 99,99%; - Chai: 1250g | ||
| 30 | Bột oxit Coban (II, III) (Cobalt (II,III) oxide, powder) | 1 | Chai | - Dạng bột - Kích thước hạt: ≤10μm - Độ tan tại 25°C: 6,1g/ml; - Chai: 125g | ||
| 31 | Bột oxit Mangan (IV) (Manganese(IV) oxide powder) | 1 | Chai | - Dạng bột mịn, độ tinh khiết: ≥ 90%; - Kích thước hạt: 10μm; - Chai: 500g | ||
| 32 | Bột Niobi pentoxit (Niobium(V) oxide powder) | 1 | Chai | - Dạng bột mịn, độ tinh khiết: ≥ 99,9%; - Kích thước hạt: - 325 mesh; - Độ tan tại 25°C: 4,47g/ml; - Chai: 100g | ||
| 33 | Bột oxit Molypden (VI) (Molybdenum(VI) oxide powder) | 1 | Chai | - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Độ nóng chẩy: 759°C; - Hòa tan trong Acid đậm đặc; - Chai: 500g | ||
| 34 | Bột Silic Dioxit (Silicon dioxide trace metals basis) | 1 | Chai | - Dạng bột mịn, độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Chai: 250g | ||
| 35 | Dầu bơm sơ cấp | 5 | Chai | - Dùng cho bơm chân không; - Phù hợp cho thiết bị bơm; - Chai: 1 lít | ||
| 36 | Dầu bơm khuếch tán | 4 | Chai | - Dùng cho bơm chân không; - Phù hợp cho thiết bị bơm; - Chai: 1 lít |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi