Gói thầu: GT số 03: Mua sắm thiết bị dụng cụ phòng âm nhạc và các biểu bảng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN U MINH |
| Tên gói thầu | GT số 03: Mua sắm thiết bị dụng cụ phòng âm nhạc và các biểu bảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 15:57:00 đến ngày 2021-01-21 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 207,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,100,000 VNĐ ((Hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tượng Bác Hồ | 1 | Tượng | Chất liệu: Thạch caoChiều cao: 0,8mMàu sắc: Màu đồng | ||
| 2 | Bụt để tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp.MDF Sơn PU (W800xD600x H1200mm) hoặc tương đương | ||
| 3 | Bụt nói chuyện | 1 | cái | Gỗ công nghiệp.MDF Sơn PU (W800xD600x H1200mm) hoặc tương đương | ||
| 4 | Ti vi SMARTTIVI | 1 | cái | Internet Tivi 43 inch hoặc tương đương | ||
| 5 | Máy in đa năng | 1 | cái | Máy in đa chức năng: In – Scan – Copy – Fax.- Tốc độ in: 27 trang/phút.- Độ phân giải in: 600 x 600 dpi.- Máy quét: Color Contact Image Sensor, 24-bit Color Depth, Scan kéo, Scan đẩy.- Tốc độ quét: 21 giây/trang (BW), 15 giây/trang (Color).- Độ phân giải quét: 600 x 600dpi (quang học).- Tốc độ copy: 24 bản/phút.- Độ phân giải copy: 600 x 600dpi.- Số lượng bản copy tối đa: 999 bản.- Tính năng sao chụp: Memory Sort, 2 on 1, 4 on 1, ID Card Copy.- Tốc độ Fax: 33.6 Kbps.- Độ phân giải Fax: 200 x 400 dpi.- Bộ nhớ Fax: 256 trang.- Khay giấy: Khay giấy cassette 250 tờ, khay tay 1 tờ.- Công suất: 15000 trang/tháng.- Bộ nhớ: 128 MB.- Kết nối: cổng USB. hoặc tương đương | ||
| 6 | Thiết bị y tế (bộ dụng cụ y tế) | 1 | Bộ | Gồm: Thước điện tử, cân điện tử đo sức khỏe, máy đo huyết áp và các dụng cụ y tế hoặc tương đương | ||
| 7 | Giá phơi khăn | 12 | Cái | Vật liệu: inox 201. Đường kính: 50xC120cm, có móc phơi được 40 khăn, chân có bánh xe di chuyển.(loại tròn) hoặc tương đương | ||
| 8 | Giá vẽ đứng 2 mặt, có khay để ly | 4 | Cái | KT mặt bản vẽ : 50x70(cm), kt tổng 60x120cmChân gỗ, mặt bảng MDF phủ melamine hoặc tương đương | ||
| 9 | Giá kể chuyện giành cho giáo viên và bé | 10 | Bộ | KT: D100xR45xC1m55cmOkal, 15 mm ngoại nhập phủ melamine, sơn vẽ trang trí, chân có bánh xe di chuyển hoặc tương đương | ||
| 10 | Trang phục múa | 15 | Bộ | Bao gồm: Aó dài khăn đống của nữ; gùi; Đồ Ali baba, váy xòe, com lê, trang phục Aerobic nam, nữ; đồ múa ba bà đi bán lợn con, áo tứ thân đồ hoặc tương đương | ||
| 11 | Đạo cụ múa quạt múa, gùi, phách tre. | 15 | Bộ | Quạt múa, đồ múa dân tộc gùi dân tộc, hoặc tương đương | ||
| 12 | Nhạc cụ | 2 | Bộ | Gồm: Trống cơm , xắc xô lớn , phách gõ , song loan ) hoặc tương đương | ||
| 13 | Thiết bị trợ giảng không dây | 2 | Bộ | Sử dụng nguồn: AC 90-264V 50-60Hz. DC 12V 1,2 A.Công suất 45-50W.Thời gian sạc pin 10-12h.Ngõ vào: Micro không dây, AUX.Ngõ ra: Line out. hoặc tương đương | ||
| 14 | Tủ quần áo cho trẻ phòng nghệ thuật | 2 | cái | KT: D 270 xR50xC160cm. Vật liệu ván MFC phủ melamin cánh cửa ván có kính trong 5mm, vẽ trang trí, bắt cố định vào tường. hoặc tương đương | ||
| 15 | Kệ góc nghệ thuật | 10 | cái | D120xR30xC80cm có 04 ngăn hình con gấuVật liệu: Gỗ ván dày 15 mm, phủ melamineVẽ trang trí, bắt cố định vào tường hoặc tương đương | ||
| 16 | Bảng các hoạt động của trường | 1 | cái | Chất Liệu ; bảng khung sắt , mica, decal.140x240 hoặc tương đương | ||
| 17 | Bảng khung cánh gà | 2 | cái | Chất Liệu ; bảng khung sắt , mica, decal.50x450x2 hoặc tương đương | ||
| 18 | Bảng góc tuyên truyền | 2 | Cái | Chất Liệu ; bảng khung sắt , mica, decal.80x120 hoặc tương đương | ||
| 19 | Bảng theo dõi thi đua | 1 | cái | ChấtLiệu ; bảngkhungsắt , mica, decal.160x200 hoặc tương đương | ||
| 20 | Bảng phân chia thức ăn | 1 | cái | Chất Liệu ; bảng khung sắt , mica, decal.100x160 hoặc tương đương | ||
| 21 | Bảng thực đơn tuần | 1 | cái | Chất Liệu ; bảng khung sắt , mica, decal.80x120 hoặc tương đương | ||
| 22 | Bảng công khai tài chánh | 1 | cái | Chất Liệu ; bảng khung sắt , mica, decal.100x120 hoặc tương đương | ||
| 23 | Bảng chế biến thực phẩm an toàn | 1 | cái | ChấtLiệu ; bảng khung sắt , mica, decal.80x100 hoặc tương đương | ||
| 24 | Bảng nội quy bếp | 1 | cái | Chất Liệu ; bảng khung sắt , mica, decal.80x120 hoặc tương đương | ||
| 25 | Bảng nội quy dành cho phụ huynh | 1 | cái | Chất Liệu ; bảng khung sắt , mica, decal.80x100 hoặc tương đương | ||
| 26 | Bảng sơ đồ tổ chức | 1 | cái | ChấtLiệu ; bảngkhungsắt , mica, decal.140x160 hoặc tương đương | ||
| 27 | Bảng theo dõi sức khỏe trẻ | 1 | cái | Chất Liệu ; bảng khung sắt , mica, decal.160x240 hoặc tương đương | ||
| 28 | Bảng nội quy dành cho CB-GV-CNV | 1 | cái | Chất Liệu ; bảng khung sắt , mica, decal.80x100 hoặc tương đương | ||
| 29 | Bảng lịch công tác | 4 | cái | Chất Liệu ; bảng khung sắt , mica, decal.80x100x4 hoặc tương đương | ||
| 30 | Bảng kế hoạch chuyên môn | 1 | cái | Chất Liệu ; bảng khung sắt , mica, decal.120x200 hoặc tương đương | ||
| 31 | Bảng kế hoạch bán trú | 1 | cái | Chất Liệu ; bảng khung sắt , mica, decal.120x200 hoặc tương đương | ||
| 32 | Bảng báo ăn hằng ngày | 1 | cái | Chất Liệu ; bảng khung sắt , mica, decal.100x140 hoặc tương đương | ||
| 33 | Bảng phòng chóng cháy nổ trong nhà bếp | 1 | cái | Chất Liệu ; bảng khung sắt , mica, decal.80x100 hoặc tương đương | ||
| 34 | Bảng tiếp phẩm | 1 | cái | Chất Liệu ; bảng khung sắt , mica, decal.100x140 hoặc tương đương | ||
| 35 | Bảng công khai tài chính | 1 | cái | Chất Liệu ; bảng khung sắt , mica, decal.100x140 hoặc tương đương | ||
| 36 | Bảng tháp dinh dưỡng | 1 | cái | Chất Liệu ; bảng khung sắt , mica, decal.80x100 hoặc tương đương | ||
| 37 | Bảng phân công chuyên môn | 1 | cái | Chất Liệu ; bảng khung sắt , mica, decal.180 x 300 hoặc tương đương | ||
| 38 | Bảng những tấm lòng vàng | 6 | cái | Chất Liệu ; bảng khung sắt , mica, decal.80 x 120 hoặc tương đương | ||
| 39 | Phong màn sân khấu | 12 | m2 | Chất liệu: vải nhung bao gồm phụ kiện va công lắp đặt hoặc tương đương | ||
| 40 | Phong màn cửa | 100 | m2 | Chất liệu: vải bố bao gồm phụ kiện va công lắp đặt hoặc tương đương | ||
| 41 | Thảm sân khấu | 40 | m2 | Chất liệu: thảm sợi nhập khẩu indo hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi