Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm các loại ra đa hàng hải, máy hàng hải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210121478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư nâng cao năng lực sửa chữa vũ khí khí tài điện tử Trạm A1 Vùng 1 Hải Quân/Bộ tư lệnh Hải Quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm các loại ra đa hàng hải, máy hàng hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210120560 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 18:23:00 đến ngày 2021-01-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,679,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sonar FURUNO hoặc tương đương. | 3 | Bộ | Bộ hiên thị: LCD TFT màu 10,4” - Màu: 8 hoặc 16 màu Chế độ hiển thị: (1) Quét toàn vòng (2) Thu phóng x1,5 (3) Quét dọc (4) Quét đứng (5) Quét nửa/toàn vòng và Quét dọc (6) Toàn vòng và hình lưu (7) Toàn vòng và cắt lớp (8) Toàn vòng và vẽ vết tàu - Giám sát bằng âm thanh: 1000 Hz - Công suất phát: 0,8 kW - Tần số: 180 kHz - Độ rộng chùm tia: 80 hình nón (tại -3 dB) - Điều khiển đầu dò: Độ nghiêng: 00 đến -1800 tại bước 30 hoặc 60(Quét dọc), + 50 đến -900 tại bước 10 (Quét toàn vòng) Hướng quét: Chỉnh bằng tay hoặc tự động tại bước quét 60 hoặc 120 trong vùng dò tìm từ 60 đến 3600 Bám mục tiêu: Bằng kinh độ/vĩ độ, vị trí âm dội hoặc bằng tay - Giao tiếp (NMEA 0183 Ver. 1.5, 2.0, IEC61162-1) Ngõ vào: DBS, DBT, GGA, GLL, HDG, HDM, HDT, MDA, MTW, RMA, RMC, VDR, VHW, VTG. Ngõ ra: SSTLL - Nguồn điện cấp: Bộ thu phát: 12-24 Vdc, 58 W Bộ nâng hạ đầu dò: 12/24 Vdc, 60 W (144W khi nâng hạ đầu dò) - Ngôn ngữ: Tiến anh, Tây ban nha, Đan mạch, Bồ đào nha, Pháp, Na uy Thụy điển, Thái lan và Việt nam. - Môi trường: Nhiệt độ: Bộ thu/phát: -150 C đến + 550 C; Bộ nâng hạ đầu dò: 00 C đến + 450 C Kín nước: Bộ hiển thị: IEC IPx5, USCG CFR 46.G7 | 1.1. Tính năng kỹ thuật: Thang đo và thời gian quét (Với cài đặt mặc định tại chế độ quét toàn vòng) Thang đo tối đa tùy thuộc vào chế độ hiển thị, 1600m (quét toàn vòng), 600m (quét dọc) Thành phần mỗi bộ gồm: Màn hình tinh thể lỏng 10.4" Bộ điều khiển Bộ thu phát Bộ cảm biến nghiêng/lắc Bộ nâng hạ đầu dò Đầu dò kèm cáp và trục (5.2 m Cable & 2.2m SHAFT) Cáp lắp đặt cho bộ điều khiển, cáp nối màn hình và cáp nối đầu dò (15m) Phụ kiện dự phòng và vật tư lắp đặt theo tiêu chuẩn Loa và còi cảnh báo mục tiêu kèm 2 m cáp Bộ gá màn hình vào âm tường | |
| 2 | Máy lái tự động Furuno hoặc tương đương. | 1 | Bộ | Màn hình: màn hình màu LCD 4,1” - Vùng hiển thị hiệu quả: 82,6 (Rộng) x 61,9 (Cao) mm - Số điểm ảnh: 320 x 240 - Chế độ điều chỉnh góc bánh lái: Chờ, Tự động, Chạy lắt léo, Quay, Từ xa, Tự động nâng cao*, Hàng hải*, Gió*, Săn cá TM* (* Yêu cầu thiết bị bên ngoài). - Điều chỉnh trạng thái biển: tự động hoặc thủ công Biển lặng/vừa phải/động. - Đặt góc bánh lái: 100 đến 450 - Báo động: Lệch hướng, dạt ngang*, Tốc độ tàu*. Độ sâu*, Gió*, Trực canh, Nhật ký hành trình* (*Yêu cầu thiết bị bên ngoài). GIAO DIỆN - Số cổng giao tiếp: 01 cổng CAN bus (NMEA2000), 02 cổng NMEA0182 - Cổng vào: + NMEA0183: AAM, APB, BOD, BWC, BWR, DBT, DPT, GGA, GLL, GNS, HDG, HDM, HDT, MTW, MWV, ROT, RMB, RMC, THS, TLL, VHW, VTG, VWR, VWT, XTE, ZDA +CAN bus: 059392/904, 060928, 061184, 126208/720/992/996, 127250/251/258/488/489, 128259/267,129025/026/029/033/283/284/285, 130306/310/311/312/313/314/577/818/821/827/880 - Cổng ra: + NMEA0183: DBT, DPT, GGA, GLL, GNS, HDG, HDM, HDT, MTW, MWV, RMB, RMC, ROT, RSA, VHW, VTG, VWR, VWT, ZDA + CAN bus: 059392/904, 060928, 061184, 126208/464/720/992/996, 127237, 245/250/251/258, 128259/267, 129025/026/029/033/283/284/285, 130306/310/311/312/822/823 | ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG - Nhiệt độ: -15˚C đến +55˚C - Chống nước: + Khối xử lý: IP20 + Các khối khác: IP56 NGUỒN CUNG CẤP: 12-24 VDC: 4.0 - 2.0 A (trừ bơm). Thành phần mỗi bộ gồm: Bộ điều khiển Bộ xử lý Bộ chỉ thị góc lái Phụ kiện đồng bộ. | |
| 3 | Ra đa hàng hải 36 hải lý Furuno hoặc tương đương. | 1 | Bộ | 3.1. Tính năng kỹ thuật: KHỐI PHÁT XẠ ANTEN Loại: Dãy mạch in Kích thước: Anten vòm 60cm Tốc độ quay: 24 vòng/phút Khả năng chịu gió: Tốc độ 100 hải lý/giờ (Gió tương đối) Búp sóng: Ngang 40, Dọc 200 KHỐI THU PHÁT CAO TẦN Tần số: 9410 30 MHz (X band) Công suất phát: 4 KW BỘ HIỂN THỊ Kích thước màn hình: 10,4 Inch, màu LCD Số điểm ảnh: 640(H) x 480(V), VGA Đường kính hiển thị hiệu dụng: 158 mm Số màu tín hiệu dội: 32 mức Các chế độ hiển thị: Head-up (Hướng mũi tàu). Course-up* (Hướng di chuyển). North-up* (Hướng Bắc). True view*(Chế độ nhìn thật). True motion**(Chế độ di chuyển thật). * Cần có dữ liệu hướng ** Cần có dữ liệu hướng và vị trí. Đơ vị đo cự ly: nm, sm, km Thang đo và khoảng cách giữa các vòng cự ly(nm) Thang đo: 1/16, 1/8, 1/4, 1/2, 3/4, 1, 1.5, 1.6, 2, 3, 3.2, 4, 6, 8, 12, 16, 24, 32, 36. Khoảng cách giữa các vòng cự ly: 1/32, 1/16, 1/8, 1/4, 1/2, 0.8, 1, 2, 3, 4, 6, 8. Thang đo tối thiểu: 25 m Độ phân gải thang đo: 25 m Vết tín hiệu dội: Kiểu: Vết tương đối hoặc vết thực Chiều dài vết: 15, 30 giây, 1, 3, 6, 15, 30 phút hoặc vết liên tục Độ rộng vết: Hẹp, bình thường Theo dõi mục tiêu (Cần thêm bo mạch ARP-11): Kiểu định vị mục tiêu: tự động, bằng tay Số mục tiêu: Tối đa 10 mục tiêu Chức năng AIS (Cần dữ liệu từ AIS): Các ký hiệu mục tiêu ngủ, kích hoạt, nguy hiểm, được chọn, bị mất. Số mục tiêu tối đa: 100 mục tiêu. GIAO TIẾP Ngõ vào: Theo chuẩn AD-10 hoặc IEC61162 NMEA0183 Ver. 1.5, 2.0, 3.0 Ngõ ra: Theo chuẩn IEC61162 NMEA0183 Ver. 1.5, 2.0, 3.0 ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG Nhiệt độ: Anten: -250C đến + 550C Bộ hiển thị: -150C đến + 550C NGUỒN ĐIỆN CUNG CẤP: 12- 24 vdc | Thành phần mỗi bộ gồm: Màn hình hiển thị Bộ thu phát, anten Cáp anten 15m Phụ kiện đồng bộ | |
| 4 | Thiết bị ghi dữ liệu hành trình Furuno hoặc tương đương. | 1 | Bộ | 4.1. Tính năng kỹ thuật: - Thời gian ghi dữ liệu: 720 giờ (theo tiên chuẩn MSC.333(90) - Giao diện kết nối: Ethernet (IEC 61162-450): 13 kênh (1 kênh cho PC) Serial (IEC 61162-1/2) đầu vào: 02 kênh Serial (IEC 61162-1) đầu vào: 06 kênh (tùy chọn thêm 04 kênh khi kết nối qua bộ chuyển đổi) Tín hiệu tương tự (analog) đầu vào: Tùy chọn lên đến 03 kênh khi kết nối qua bộ chuyển đổi Tín hiệu số (digital) đầu vào: Tùy chọn lên đến 08 kênh khi kết nối qua bộ chuyển đổi Số kênh kết nối microphone: 08 kênh Số kênh kết nối VHF: 02 kênh Kết nối bảng báo động từ xa: 01 kênh 24 Vdc cho bộ ghi dữ liệu: 01 kênh 24 Vdc cho bộ ghi dữ liệu tự nổi: 01 kênh 24 Vdc cho cảm biến: 01 kênh Kết nối hệ thống giám sát báo động toàn tàu (IEC 61162-1 vào/ra): 01 kênh Kết nối hệ thống giám sát báo động toàn tàu dạng contact: Vào 02 kênh; ra 03 kênh. Kết nối USB: 01 kênh - Khối ghi dữ liệu cố định: Bộ nhớ 32 GB; Thời gian ghi/lưu trữ 48 giờ - Khối ghi dữ liệu tự nổi: Bộ nhớ 64 GB; Thời gian ghi/lưu trữ 48 giờ - Bảng báo động từ xa: Màn hình màu LCD 4,3” - Bộ chuyển đổi Video/LAN: DVI-D 02 kênh; Ethernet 01 kênh - Intelligent Hub: 08 kênh Ethernet - Switching Hub: 08 kênh Ethernet - Nguồn cung cấp: Khối kết nối dữ liệu: 100-230 Vac; 1.6-0.7 A, 1 Pha, 50/60Hz Bộ chuyển đổi Video/LAN: 24 Vdc; 0.7 A - Nhiệt độ làm việc: Khối kết nối: -150 C đến + 550 C Khối ghi dữ liệu cố định : -250 C đến + 550 C Khối ghi dữ liệu tự nổi: -200 C đến + 550 C Microphon trong buồng lái: -150 C đến + 550 C Microphon ngoài buồng lái: -250 C đến + 550 C Khối báo động từ xa: -150 C đến + 550 C Bộ chuyển đổi Video/LAN: -150 C đến + 550 C - Độ ẩm: 95% ở nhiệt độ 400 C - Độ kín: Khối kết nối: IP22 Khối ghi dữ liệu cố định : Tương đương IP56 Khối ghi dữ liệu tự nổi: Tương đương IP67 Microphon trong buồng lái: IP22 Microphon ngoài buồng lái: IP56 Khối báo động từ xa: Trước IP22, sau IP20 Bộ chuyển đổi Video/LAN: IP22/ IP20 - Tiêu chuẩn chống sốc: IEC 60945 Ed.4 | 4.2. Thành phần mỗi bộ gồm: - Khối kết nối dữ liệu DCU - Khối báo động từ xa - Khối ghi dữ liệu cố định - Khối ghi dữ liệu tự nổi - Hộp nối dây - Microphone trong buồng lái (04 cái) - Microphone ngoài buồng lái (02 cái) - Bộ chuyển đổi Video/LAN - Bộ chuyển đổi tín hiệu Sensor Adapter (01 cái) - Phụ kiện lắp đặt tiêu chuẩn | |
| 5 | Máy thông tin liên lạc VHF/DSC Furuno hoặc tương đương. | 1 | Bộ | 5.1. Tính năng kỹ thuật: - Chế độ phát xạ: G3E/F3E (Thoại vô tuyến điện), G2B/F2B (Gọi chọn số DSC) - Chế độ thông tin: Đơn công/Bán song công - Chế độ thoại VHF tuân theo EN 301 925 V1.3.1 (2010-09) - Hệ thống nhận dạng máy phát tự động VHF tuân theo EN 300 698-1 V1.4.1 (2009-12) - Chế độ gọi chọn số tuân theo ITU-R M.493-13 (10/2009); ITU-R M.541-9 (05/04); ITU-R M.689-2 (09/94); EN 300 338-1 V1.3.1 (2010-02); EN 300 338-2 V1.3.1 (2010-02) - Số lượng kênh: 57 kênh quốc tế (ITU-R); 50 kênh USA (FCC 47 CFR); 57 kênh Canada (CANADA RBR-2); 10 kênh thời tiết (Chỉ để thu tại USA and Canada); 20 kênh riêng; 57 kênh đường thủy nội địa (ETSI EN 300 698-1 V1.4.1 2009-12); bộ nhớ lưu trữ được 50 kênh giành riêng cho người sử dụng. - Hiển thị: Màn hình WQVGA 4,3 inch; ma trận điểm màu LCD ở mặt trước khối máy chính. - Dải tần phát: 155,000 – 161,475 MHz - Công phát: Mức cao (Max 25W)/ Mức thấp (Khoảng 1W) - Độ ổn định tần số: Nhỏ hơn ±1,5kHz - Dải tần thu: Đơn công (155,000 – 161,475 MHz) / Bán song công ( 159,600 – 164,200 MHz) - Độ nhạy máy thu: Nhỏ hơn 6 dB µV - Tích hợp loa công suất 3W bên trong khối máy chính - Khả năng lưu trữ các bản tin phát nên đến 50 bản tin - Khả năng thu nhận các bản tin cảnh báo nên đến 50 bản tin - Khả năng thu nhận các bản tin an toàn nên đến 50 bản tin - Giao diện kết nối với các thiết bị ngoài vị: Theo chuẩn IEC61162-1 Ed.4; chuẩn máy in. - Có chế độ báo động, cảnh báo bằng âm thanh và đèn chớp trên mặt trước khối máy chính - Chế độ thu trực canh DSC: Trên kênh 70 (156,525 MHz) - Nguồn sử dung: 24VDC; Max 1,3A ở chế độ chờ; Max 2,3A ở chế độ thu; Max 4,7A ở chế độ phát. - Nhiệt độ môi trường: -15oC đến 55oC - Độ ẩm: 93% ở 40oC - Độ kín nước: Đối với khối máy chính là IP22, tay thoại IP24, hộp nối IP22 | 5.2. Thành phần mỗi bộ gồm: -Khối máy chính kèm giá lắp đặt -Tổ hợp cầm tay kèm giá treo - Phụ kiện đồng bộ | |
| 6 | Anten Furuno hoặc tương đương. | 2 | cây | 6.1. Tính năng kỹ thuật: - Dải tần số: 146.0 – 162.5 MHz - Trở kháng: 50 Ohm - Dải công suất VHF: 150 W - Độ nhạy: 0/3 dBd/Marine dB - Điện áp sóng đứng: |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi