Gói thầu: Vật tư phục vụ công tác hậu cần năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210123854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tâm thần Tp. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Vật tư phục vụ công tác hậu cần năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210120645 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 07:33:00 đến ngày 2021-01-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,821,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,220,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu hai trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bao rác vàng (55 x 65 cm) | 100 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bao rác xanh lớn (64 x 78 cm) | 500 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bao rác xanh nhỏ (55 x 65 cm) | 720 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bao rác xanh (80 x 100 cm) | 100 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bao rác đen lớn (80 x 100 cm) | 20 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bao xốp trắng (20 x 30 cm) | 1.000 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bao xốp trắng (25 x 35 cm) | 150 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bao xốp đen | 60 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bao kín miệng | 80 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bàn chải nhỏ | 200 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bàn chải chà sàn | 100 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Cây lau nhà | 200 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Chổi bông cỏ | 500 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Chổi tàu cau | 800 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Chiếu bắc (0.8 x 2 m) | 1.500 | Chiếc | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Cọ vệ sinh | 150 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Gáo múc nước | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Găng tay cao su | 400 | Đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Khăn màu | 2.500 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Ky nhựa cán dài | 120 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Nùi lau nhà | 400 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Thảm thun lớn | 400 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Thuốc xịt muỗi | 1.200 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Thùng rác đạp lớn | 60 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Thùng rác đạp nhỏ | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Xà bông cục | 1.800 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Xà bông bột | 4.000 | bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Xô nhựa 20 lít | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Thùng nhựa 45 lít | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Dây thun sợi lớn | 250 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Máy bấm kim số 10 | 100 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Băng keo dán gáy 5F | 280 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Băng keo trong 2F | 100 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Băng keo trong 5F 80ya | 320 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bao thơ vàng A4 | 500 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bìa 60 lá loại tốt | 250 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bìa kiếng A4 | 40 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bìa màu A3 - loại tốt | 5.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bìa màu A4 - loại tốt | 3.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bìa Nylon | 2.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bìa nylon có nắp | 1.800 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Dao rọc giấy lớn | 60 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Giấy A4 | 2.200 | Ram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Giấy A5 | 3.500 | Ram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Giấy ca rô | 20 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Gôm | 140 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Keo dán | 2.400 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Kéo nhỏ | 100 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Kéo lớn | 80 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Kim bấm nhỏ | 2.000 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Kim bấm số 3 | 50 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Kim kẹp nhỏ | 1.200 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Kim kẹp số 8 lớn | 800 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Kẹp sắt đen 25mm | 100 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Kẹp sắt đen 32mm | 120 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Ruban LQ 300 (hoặc tương đương) | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 57 | Bấm lỗ lớn | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Sổ carô 21x33 | 160 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Sổ carô 30x40 | 40 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Tập 100 trang | 800 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Note 3x3 | 100 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Note 3x5 | 100 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Thước 30cm | 90 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | Viết bic đỏ | 400 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Viết bic xanh | 5.000 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | Viết chì 2B | 400 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Viết dạ quang | 120 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Viết lông bảng | 180 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | Viết lông dầu | 150 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | Máy tính 12 số | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 71 | Mực dấu xanh | 20 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 72 | Mực dấu đỏ | 150 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 73 | Mực in 05A | 50 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 74 | Mực in 12A | 800 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 75 | Mực in 53A | 60 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 76 | Mực in 80A | 80 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 77 | Mực photocopy ricoh MP4055 (hoặc tương đương) | 15 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 78 | Mực Photocopy Toshiba T282 (hoặc tương đương) | 10 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 79 | Mực phtocopy Toshiba T4530 (hoặc tương đương) | 10 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 80 | Sổ thuốc | 10 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 81 | Sổ khám bệnh | 200 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 82 | Sổ ra vào chuyển viện | 10 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 83 | Sổ biên bản hội chẩn | 10 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 84 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 20 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 85 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 20 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 86 | Sổ hồ sơ bệnh án tâm thần | 4.000 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 87 | Sổ khám bệnh (44 trang luôn bìa) | 40.000 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 88 | Phiếu Đề xuất (quy cách dán gáy thành phẩm) | 100 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 89 | Sổ xin xe cứu thương | 10 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 90 | Sổ bàn giao bệnh và chuyển viện | 20 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 91 | Phiếu theo dõi | 20.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 92 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 10.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 93 | Phiếu công khai thuốc, vật tư y tế | 10.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 94 | Phiếu tự khai sức khỏe tổng quát (Tiếng anh) | 10.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 95 | Phiếu chăm sóc người bệnh | 20.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 96 | Phiếu bổ sung bệnh án | 10.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 97 | Phiếu thực hiện và công khai thuốc | 5.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 98 | Phiếu tự khai sức khỏe tổng quát (TQ) | 5.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 99 | Tóm lược bệnh án ra viện, chuyển) | 10.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 100 | Phiếu thông tin bệnh nhân | 10.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 101 | Giấy ra viện | 5.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 102 | Phiếu điều trị | 20.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 103 | Giấy cam kết nhập viện | 5.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 104 | Bệnh án ngoại trú | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 105 | Phiếu báo ăn | 5.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 106 | Giấy nuôi bệnh | 5.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 107 | Bao thư tiêu đề | 3.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 108 | Bao thuốc | 150.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 109 | Bao túi điện não đồ | 10.000 | Bao | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 110 | Điện tâm đồ - điện toán | 5.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 111 | Giấy khen | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 112 | Sổ kiểm tra | 20 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi