Gói thầu: KC03-20: Bọc cách nhiệt đường ống cấp nước lạnh cho các AHU chiller tòa nhà và chiller nhà A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201127734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Truyền Hình Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | KC03-20: Bọc cách nhiệt đường ống cấp nước lạnh cho các AHU chiller tòa nhà và chiller nhà A |
| Số hiệu KHLCNT | 20201123156 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 12:36:00 đến ngày 2021-01-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,195,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nhôm 0,48mm | 300 | m2 | Theo mô tả của hạng mục I.1 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần Vật tư | |
| 2 | Hóa chất đổ Foam (loại 1) | 220 | kg | Theo mô tả của hạng mục I.2 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần Vật tư | |
| 3 | Hóa chất đổ Foam (loại 2) | 250 | kg | Theo mô tả của hạng mục I.3 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần Vật tư | |
| 4 | Cách nhiệt tấm cho các phụ kiện đường ống Chiller | 15 | m2 | Theo mô tả của hạng mục I.4 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần Vật tư | |
| 5 | Cách nhiệt cho ống gió | 20 | m2 | Theo mô tả của hạng mục I.5 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần Vật tư | |
| 6 | Cách nhiệt ống nước | 36 | m | Theo mô tả của hạng mục I.6 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần Vật tư | |
| 7 | Gối foam cho ống có đường kính từ DN65 ÷ DN100 | 12 | cái | Theo mô tả của hạng mục I.7 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần Vật tư | |
| 8 | Simili quấn cách nhiệt | 10 | kg | Theo mô tả của hạng mục I.8 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần Vật tư | |
| 9 | Vật tư phụ (băng keo bạc, cùm gối Foam, keo dán, đinh vít, băng keo,…) | 1 | lô | Theo mô tả của hạng mục I.9 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần Vật tư | |
| 10 | Bọc lại foam cho cụm van AHU tại phòng Chiller nhà A | 2 | Cụm | Theo mô tả của hạng mục II.1 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần nhân công tháo dở và làm mới | |
| 11 | Bọc lại foam cho cụm van Chiller | 2 | Cụm | Theo mô tả của hạng mục II.2.1 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần nhân công tháo dở và làm mới - Bọc lại foam cho đường ống ở khu vực phía ngoài Chiller Nhà A | |
| 12 | Bọc lại foam cho van chặn trên đường ống chính | 2 | Cái | Theo mô tả của hạng mục II.2.2 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần nhân công tháo dở và làm mới - Bọc lại foam cho đường ống ở khu vực phía ngoài Chiller Nhà A | |
| 13 | Bọc lại foam cho các phụ kiện bị đọng sương và sét rỉ áo nhôm | 6 | cái | Theo mô tả của hạng mụcII.2.3 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần nhân công tháo dở và làm mới - Bọc lại foam cho đường ống ở khu vực phía ngoài Chiller Nhà A | |
| 14 | Thay gối foam trên đường ống chính | 12 | cái | Theo mô tả của hạng mục II.2.4 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần nhân công tháo dở và làm mới - Bọc lại foam cho đường ống ở khu vực phía ngoài Chiller Nhà A | |
| 15 | Bọc lại foam cho cụm van AHU phòng 4.09 | 2 | cụm | Theo mô tả của hạng mục II.3.1 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần nhân công tháo dở và làm mới - Phòng AHU Tầng 4 Tòa Nhà HTV | |
| 16 | Bọc lại foam cho các phụ kiện bị đọng sương và sét rỉ áo nhôm phòng 4.09 | 2 | cái | Theo mô tả của hạng mục II.3.2 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần nhân công tháo dở và làm mới - Phòng AHU Tầng 4 Tòa Nhà HTV | |
| 17 | Bọc lại cách nhiệt cho ống gió cấp trong phòng 4.09 | 2 | cụm | Theo mô tả của hạng mục II.3.3 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần nhân công tháo dở và làm mới - Phòng AHU Tầng 4 Tòa Nhà HTV | |
| 18 | Bọc lại foam cho cụm van AHU phòng 4.11 | 2 | cụm | Theo mô tả của hạng mục II.3.4 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần nhân công tháo dở và làm mới - Phòng AHU Tầng 4 Tòa Nhà HTV | |
| 19 | Bọc lại cách nhiệt ống nước xả phòng 4.11 | 2 | cụm | Theo mô tả của hạng mục II.3.5 tương ứng trong mục 2, chương | Phần nhân công tháo dở và làm mới - Phòng AHU Tầng 4 Tòa Nhà HTV | |
| 20 | Bọc lại foam cho cụm van AHU phòng 4.13 | 2 | cụm | Theo mô tả của hạng mục II.3.6 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần nhân công tháo dở và làm mới - Phòng AHU Tầng 4 Tòa Nhà HTV | |
| 21 | Bọc lại cách nhiệt ống nước xả phòng 4.13 | 2 | cụm | Theo mô tả của hạng mục II.3.7 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần nhân công tháo dở và làm mới - Phòng AHU Tầng 4 Tòa Nhà HTV | |
| 22 | Bọc lại foam cho cụm van AHU ở khu vực tầng hầm | 1 | cụm | Theo mô tả của hạng mục II.4.1 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần nhân công tháo dở và làm mới - Đường ống Chiller phòng đệm Tòa Nhà HTV | |
| 23 | Bọc lại foam cho van chặn của AHU khác ở khu vực tầng hầm | 1 | cái | Theo mô tả của hạng mục II.4.2 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần nhân công tháo dở và làm mới - Đường ống Chiller phòng đệm Tòa Nhà HTV | |
| 24 | Bọc lại foam cho lọc Y của AHU khác ở khu vực tầng hầm | 1 | cái | Theo mô tả của hạng mục II.4.3 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần nhân công tháo dở và làm mới - Đường ống Chiller phòng đệm Tòa Nhà HTV | |
| 25 | Bọc lại foam cho van chặn trên ống chính của FCU ở khu vực tầng 2 | 2 | cái | Theo mô tả của hạng mụcII.4.4 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần nhân công tháo dở và làm mới - Đường ống Chiller phòng đệm Tòa Nhà HTV | |
| 26 | Bọc lại foam cho van xả trên ống chính của FCU ở khu vực tầng 2 | 2 | cái | Theo mô tả của hạng mục II.4.5 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần nhân công tháo dở và làm mới - Đường ống Chiller phòng đệm Tòa Nhà HTV | |
| 27 | Bọc lại foam cho đoạn ống D42 ở khu vực tầng 2 | 12 | m | Theo mô tả của hạng mục II.4.6 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần nhân công tháo dở và làm mới - Đường ống Chiller phòng đệm Tòa Nhà HTV | |
| 28 | Bọc lại foam cho cụm van AHU từ tầng 3 đến tầng 13 | 13 | cụm | Theo mô tả của hạng mục II.4.7 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần nhân công tháo dở và làm mới - Đường ống Chiller phòng đệm Tòa Nhà HTV | |
| 29 | Bọc lại foam cho van chặn trên ống chính của AHU từ tầng 3 đến tầng 13 | 20 | cái | Theo mô tả của hạng mục II.4.8 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần nhân công tháo dở và làm mới - Đường ống Chiller phòng đệm Tòa Nhà HTV | |
| 30 | Bọc lại foam cho van xả trên ống chính của AHU từ tầng 3 đến tầng 13 | 22 | cái | Theo mô tả của hạng mục II.4.9 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần nhân công tháo dở và làm mới - Đường ống Chiller phòng đệm Tòa Nhà HTV | |
| 31 | Bọc lại foam cho van chặn trên ống chính của FCU từ tầng 3 đến tầng 13 | 22 | cái | Theo mô tả của hạng mục II.4.10 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần nhân công tháo dở và làm mới - Đường ống Chiller phòng đệm Tòa Nhà HTV | |
| 32 | Bọc lại foam cho van xả trên ống chính của FCU từ tầng 3 đến tầng 13 | 22 | cái | Theo mô tả của hạng mục II.4.11 tương ứng trong mục 2, chương V | Phần nhân công tháo dở và làm mới - Đường ống Chiller phòng đệm Tòa Nhà HTV |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi