Gói thầu: Mua sắm cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ công tác tại Trụ sở làm việc mới Công an huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210119003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an huyện Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Mua sắm cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ công tác tại Trụ sở làm việc mới Công an huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115078 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 19:14:00 đến ngày 2021-01-24 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,218,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.32E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.865E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị cho trụ sở làm việc bao gồm đồ nội thất, bếp ăn). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 24 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.32E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.865E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị cho trụ sở làm việc bao gồm đồ nội thất, bếp ăn). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 24 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng cấp là kỹ sư Điện tử- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này có xác nhận của chủ đầu tư;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng cấp là Đại học mỹ thuật. Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng cấp là Kiến trúc sư. Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng cấp là kỹ sư cơ khí. Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về hợp đồng và thanh toán kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng cấp là Kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ Định giá còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về ATLĐ kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng cấp là kỹ sư Bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng chỉ nghề mộc, điện, cơ khí. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng cấp là kỹ sư Điện tử- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này có xác nhận của chủ đầu tư;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng cấp là Đại học mỹ thuật. Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng cấp là Kiến trúc sư. Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng cấp là kỹ sư cơ khí. Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về hợp đồng và thanh toán kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng cấp là Kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ Định giá còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về ATLĐ kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng cấp là kỹ sư Bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng chỉ nghề mộc, điện, cơ khí. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc nhân viên | 63 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 2 | Ghế làm việc+ghế phòng họp | 81 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 3 | Bàn họp (18 chỗ ngồi) | 5 | Md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 4 | Tủ tài liệu phòng làm việc | 70 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 5 | Giá tài liệu để bàn | 63 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 6 | Rèm cửa sổ | 24 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 7 | Bàn làm việc nhân viên | 60 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 8 | Ghế làm việc+ghế phòng họp | 111 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 9 | Bàn họp (30 chỗ ngồi) | 8,6 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 10 | Tủ tài liệu phòng làm việc | 81 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 11 | Giá tài liệu để bàn | 60 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 12 | Rèm cửa sổ | 24 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 13 | Bàn làm việc nhân viên | 30 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 14 | Ghế làm việc+ghế phòng họp | 30 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 15 | Tủ tài liệu phòng làm việc | 79 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 16 | Bàn làm việc lãnh đạo | 7 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 17 | Ghế làm việc lãnh đạo | 7 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 18 | Tủ tài liệu phòng lãnh đạo | 7 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 19 | Ti vi | 7 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 20 | Tủ để ti vi | 7 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 21 | Giường phòng lãnh đạo | 7 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 22 | Tủ để đồ phòng nghỉ | 7 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 23 | Giường nằm (phòng khách) | 2 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 24 | Bàn ghế Sofa | 8 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 25 | Máy lọc nước | 7 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 26 | Rèm cửa sổ | 24 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 27 | Bục để tượng bác hồ | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 28 | Loa treo tường | 4 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 29 | Âm ly | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 30 | Ổn áp | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 31 | Mic không dây | 2 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 32 | Mic bàn họp | 30 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 33 | Khẩu hiệu | 2 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 34 | Phông rèm sân khấu | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 35 | Sao vàng, Búa liềm | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 36 | Tủ bảo quản thiết bị âm thanh | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 37 | Bàn làm việc nhân viên | 18 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 38 | Ghế làm việc nhân viên | 18 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 39 | Tủ tài liệu phòng làm việc | 24 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 40 | Giường nằm | 49 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 41 | Tủ để đồ phòng nghỉ | 49 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 42 | Bình Nóng lạnh 30 l | 10 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 43 | Rèm cửa sổ | 24 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 44 | Bàn làm việc nhân viên | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 45 | Ghế làm việc+ghế hội trường | 221 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 46 | Bàn đại biểu hội trường | 20 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 47 | Tủ kính trưng bày | 6 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 48 | Tủ bàn kính trưng bày | 4 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 49 | Rèm cửa sổ | 15 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 50 | Phông rèm sân khấu phòng hội trường | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 51 | Sao vàng, Búa liềm | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 52 | Khẩu hiệu | 2 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 53 | Khẩu hiệu chiến lược | 2 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 54 | Bục để tượng bác hồ | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 55 | Bục phát biểu | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 56 | Bàn phòng ăn | 21 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 57 | Ghế phòng ăn | 126 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 58 | Bếp từ công nghiệp | 3 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 59 | Tủ sấy bát đĩa | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 60 | Bàn soạn thức ăn | 2 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 61 | Bàn để đồ inox | 2 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 62 | Chậu rửa công nghiệp inox | 3 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 63 | Bàn rửa công nghiệp inox | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 64 | Giá để xong nồi 4 tầng | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 65 | Tủ nấu cơm inox 24 khay | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 66 | Giá để gia vị 2 tầng | 2 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 67 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng | 2 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 68 | Tủ lạnh công nghiệp | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 69 | Máy hút mùi | 4 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 70 | Ống hút khói | 2 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 71 | Quạt thông gió | 4 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 72 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 73 | Bộ phân tầng cho loa | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 74 | Loa kiểm tra sân khấu | 2 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 75 | Loa biểu diễn toàn dải treo tường | 3 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 76 | Loa biểu diễn toàn dải | 4 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 77 | Loa siêu trầm | 2 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 78 | Micro để bàn đại biểu | 10 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 79 | Micro có dây | 15 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 80 | Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 81 | Âm ly | 2 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 82 | Cáp Micro | 1 | Cuộn | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 83 | Cáp loa | 3 | Cuộn | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 84 | Giắc cái | 30 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 85 | Giắc đực | 30 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 86 | Giắc hoa sen | 10 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 87 | Giắc loa 4 chân | 16 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 88 | Ống bảo vệ dây dẫn | 200 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 89 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | ht | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 90 | Tủ âm thanh chuyên dụng 12U | 1 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 91 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A âm sàn | 171 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 92 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | 23 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 93 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | 17 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 94 | Hộp nhựa âm sàn lắp đặt ổ cắm | 171 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 95 | Dây Cu/PVC/PVC (1x4)mm2-Dây E | 650 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 96 | Dây Cu/PVC/PVC (2x4)mm2-Dây E | 650 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 97 | Ống nhựa | 650 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 98 | Ổ cắm mạng internet 1 cổng âm sàn | 69 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 99 | Ổ cắm mạng internet 2 cổng âm sàn | 51 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 100 | Cáp | 1.850 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 101 | Ống nhựa | 700 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.32E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.865E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị cho trụ sở làm việc bao gồm đồ nội thất, bếp ăn). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 24 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CMND | 1 | - Bản sao chứng thực bằng cấp là kỹ sư Điện tử- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này có xác nhận của chủ đầu tư;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Bản sao chứng thực bằng cấp là Đại học mỹ thuật. Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Bản sao chứng thực bằng cấp là Kiến trúc sư. Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Bản sao chứng thực bằng cấp là kỹ sư cơ khí. Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về hợp đồng và thanh toán kèm CMND | 1 | - Bản sao chứng thực bằng cấp là Kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ Định giá còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách về ATLĐ kèm CMND | 1 | - Bản sao chứng thực bằng cấp là kỹ sư Bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật kèm CMND | 5 | - Bản sao chứng thực chứng chỉ nghề mộc, điện, cơ khí. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi