Gói thầu: Gói thầu số 7: Danh mục vtyt không thuộc các gói khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210104055-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y tế thành phố Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Danh mục vtyt không thuộc các gói khác
Số hiệu KHLCNT 20210102460
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, nguồn bảo hiểm y tế, nguồn ngân sách Nhà nước và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 11:00:00 đến ngày 2021-01-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 629,257,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng bột bó (15cmx3,5m)Đạt TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Orbe-Việt Nam hoặc tương đương1.200CuộnTheo chương V E-HSMT
2Băng dính y tế (2,4cm x 5m)Đạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Honnes-Turkey hoặc tương đương2.500CuộnTheo chương V E-HSMT
3Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướtKích thước 12mm x 55m. Đạt tiêu chuẩn CE, FDA, ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Anqing Tianrun-Trung Quốc hoặc tương đương15CuộnTheo chương V E-HSMT
4Băng thun 3 móc (10cm x 4,5cm)TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Anji Hongde-Trung Quốc hoặc tương đương450CuộnTheo chương V E-HSMT
5Băng vải 10cm x 2,5mTCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Hòa Cường- Việt Nam hoặc tương đương3.000CuộnTheo chương V E-HSMT
6Bộ nhuộm BK đàm (Ziehl-neelsen)Dung dịch Fuchsin, acid alcohol, dung dịch Methyllen blueNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Nam Khoa-Việt Nam hoặc tương đương12BộTheo chương V E-HSMT
7Bông thấm nướcĐạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Hiệp Hưng-Việt Nam hoặc tương đương400KgTheo chương V E-HSMT
8Cloramin BSodium benzensulfocloramise, hàm lượng Chlor 25%Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Schulke-Trung Quốc hoặc tương đương560KgTheo chương V E-HSMT
9Cốc đựng đàmTCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Việt Nam - Việt Nam hoặc tương đương6.000CáiTheo chương V E-HSMT
10Cồn 70 độEthanol 70 độNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Phan Mười-Việt Nam hoặc tương đương1.200LítTheo chương V E-HSMT
11Cồn Iod 10%Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Quốc Tế ThịnhMinh-Việt Nam hoặc tương đương80LítTheo chương V E-HSMT
12Cồn tuyệt đốiEthanol 96 độNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Thuận Phát-Việt Nam hoặc tương đương2ChaiTheo chương V E-HSMT
13Dầu soi kính hiển vi Cedes của Merck-Đức hoặc tương đươngNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Merck-Đức hoặc tương đương2ChaiTheo chương V E-HSMT
14Dầu Xylen lau vật kính hiển viĐạt tiêu chuẩn CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Merck-Đức hoặc tương đương1ChaiTheo chương V E-HSMT
15Dây garo vải thun có dánDây garo dùng trong lấy máu xét nghiệm Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Greetmed-TQ hoặc tương đương350CáiTheo chương V E-HSMT
16Dây hút nhớt các sốĐạt TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Greetmed-TQ hoặc tương đương1.000DâyTheo chương V E-HSMT
17Dây nối bơm tiêm điện dài 140cmĐạt tiêu chuẩn CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Ultramed-Ai Cập hoặc tương đương50CáiTheo chương V E-HSMT
18Dây thở Oxy 2 nhánh (người lớn và trẻ em)Dài 220cm, đạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: MPV-Việt Nam hoặc tương đương700CáiTheo chương V E-HSMT
19Dung dịch Acid Acetic 3 %Đạt TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Đức Giang-Việt Nam hoặc tương đương2ChaiTheo chương V E-HSMT
20Dung dịch Chlorhexdin Gluconat 2%Đạt tiêu chuẩn CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: GBL-Thỗ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương350ChaiTheo chương V E-HSMT
21Dung dịch khử khuẩn Glutaraldehyde 2%Đạt tiêu chuẩn CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Lavitec-Việt Nam hoặc tương đương5LítTheo chương V E-HSMT
22Dung dịch Lugol 3%Đạt TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Việt Nam-Việt Nam hoặc tương đương3ChaiTheo chương V E-HSMT
23Dung dịch Ortho-Phthalaldehyde 0,55%Đạt tiêu chuẩn CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Lavitec-Việt Nam hoặc tương đương20CanTheo chương V E-HSMT
24Dung dịch Oxy già 3%Đạt TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Hóa Dược-Việt Nam hoặc tương đương2ChaiTheo chương V E-HSMT
25Dung dịch Protease enzyme 5%; Detergent (chất tẩy rửa)Đạt tiêu chuẩn CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Johnson & Johnson-Mỹ hoặc tương đương10CanTheo chương V E-HSMT
26Dung dịch Triclosan 0,8%; Alpha Terpineol 2%Đạt TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Opodis-Việt Nam hoặc tương đương100ChaiTheo chương V E-HSMT
27Đầu col vàng (0-200µl)Loại có khứa. Đạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Jiangsu Kangjian-Trung Quốc hoặc tương đương140.000CáiTheo chương V E-HSMT
28Đầu col xanh (200-1000µl)Loại có khứa. Đạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Jiangsu Kangjian-Trung Quốc hoặc tương đương70.000CáiTheo chương V E-HSMT
29Đè lưỡi gỗĐạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: CTCP Tanaphar-Việt Nam hoặc tương đương120HộpTheo chương V E-HSMT
30Đinh Kirschner 1,5 dài 310mmĐạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: OrthoSelect GmbH-Đức hoặc tương đương5CâyTheo chương V E-HSMT
31Đinh Kirschner 2 dài 310mmĐạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: OrthoSelect GmbH-Đức hoặc tương đương5CâyTheo chương V E-HSMT
32Đinh Kirschner 2,5 dài 310mmĐạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: OrthoSelect GmbH-Đức hoặc tương đương5CâyTheo chương V E-HSMT
33Gạc mét khổ 0,8mĐạt TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Domesco-Việt Nam hoặc tương đương4.000mTheo chương V E-HSMT
34Gạc ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớpĐạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Domesco-Việt Nam hoặc tương đương300GóiTheo chương V E-HSMT
35Gạc VaselinĐạt TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Milopha-Việt Nam hoặc tương đương1.000MiếngTheo chương V E-HSMT
36Gel siêu âmĐạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: An Phú-Á Châu-Việt Nam hoặc tương đương300KgTheo chương V E-HSMT
37GlycerinĐạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 Hãng, nước SX tham khảo: Xilong-Trung Quốc hoặc tương đương1ChaiTheo chương V E-HSMT
38Giấy điện tim 12 cần (112mmx30m)Đạt tiêu chuẩn CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Simaeco/Everbest/Goldsun-Pakistan hoặc tương đương100CuộnTheo chương V E-HSMT
39Giấy điện tim 3 cần (30mx60mm)Đạt tiêu chuẩn CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Tianjin-Trung Quốc hoặc tương đương500CuộnTheo chương V E-HSMT
40Giấy gói (40cmx40cm)Đạt TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Hồng Phúc-Việt Nam hoặc tương đương200KgTheo chương V E-HSMT
41Giấy in siêu âm (110mmx20m)Đạt tiêu chuẩn CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Sony-Nhật hoặc tương đương40CuộnTheo chương V E-HSMT
42Giấy lau kính hiển vi và giấy thấmĐạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Greetmed-TQ hoặc tương đương25HộpTheo chương V E-HSMT
43Hộp đựng kim tiêm đã sử dụng (10x15x25cm)Đạt TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Mediplas-Việt Nam hoặc tương đương150HộpTheo chương V E-HSMT
44Hộp đựng lam kínhĐạt TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Greetmed-TQ hoặc tương đương5CáiTheo chương V E-HSMT
45Kẹp rốnĐạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: CTCP Tanaphar-Việt Nam hoặc tương đương2.000CáiTheo chương V E-HSMT
46Khẩu trang giấy y tế (4 lớp)Đạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Domesco-Việt Nam hoặc tương đương100.000CáiTheo chương V E-HSMT
47Khí CO2 y tếSử dụng trong phẩu thuật nội soi. Độ tinh khiến 99,999%Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Thịnh An Phước-Việt Nam hoặc tương đương30BìnhTheo chương V E-HSMT
48Khí Oxy y tếĐộ tinh khiến 99,9%Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Thịnh An Phước-Việt Nam hoặc tương đương3BìnhTheo chương V E-HSMT
49Khí Oxy y tếĐộ tinh khiến 99,9%Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Cơ khí Đông Anh-Việt Nam hoặc tương đương600BìnhTheo chương V E-HSMT
50Khóa 3 ngã +dây 25cmĐạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Hubei Fuxin-Trung Quốc hoặc tương đương100CáiTheo chương V E-HSMT
51Lam kính nhám GT 201-7105Đạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Sainty-Trung Quốc hoặc tương đương200HộpTheo chương V E-HSMT
52Lam kính trơn GT 201-7102Đạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Greetmed-TQ hoặc tương đương300HộpTheo chương V E-HSMT
53LamellĐạt tiêu chuẩn CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Jiangsu Huida-Trung Quốc hoặc tương đương20HộpTheo chương V E-HSMT
54Lưỡi dao mổ các số (mũi nhọn hoặc bầu)Đạt tiêu chuẩn ISO 7740, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Hiệu Kiato-Hãng Kerh-India hoặc tương đương3.000CáiTheo chương V E-HSMT
55Mask thở khí dung (người lớn, trẻ em)Đạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Kyoling/Great Moutain-Trung Quốc hoặc tương đương100CáiTheo chương V E-HSMT
56Mask thở Oxy (người lớn và trẻ em)Đạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Suzhou Yudu- Trung Quốc hoặc tương đương50CáiTheo chương V E-HSMT
57Miếng dán điện cựcĐạt tiêu chuẩn CE, FDANhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Kendall-Áo hoặc tương đương1.000MiếngTheo chương V E-HSMT
58Mũ giấy y tếĐạt TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: An Lành-Việt Nam hoặc tương đương5.000CáiTheo chương V E-HSMT
59Mũi khoan xương đk 1,5 đến 4,5Đạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Aysam-Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương6CáiTheo chương V E-HSMT
60Nẹp cánh tay H3Đạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Orbe-Việt Nam hoặc tương đương10CáiTheo chương V E-HSMT
61Nẹp cẳng tay 6 lổĐạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Aysam-Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương3CáiTheo chương V E-HSMT
62Nẹp xương đòn các cỡĐạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Jinlu-Trung Quốc hoặc tương đương3CáiTheo chương V E-HSMT
63Nút điện cựcĐạt tiêu chuẩn CE, FDANhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Sainty-Trung Quốc hoặc tương đương100CáiTheo chương V E-HSMT
64Ống nội khí quản gập từ số 2 đến 8Đạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Suzhou Yudu-Trung Quốc hoặc tương đương100CáiTheo chương V E-HSMT
65Ống nội khí quản lò xo các cỡĐạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Hitec-Trung Quốc hoặc tương đương30CáiTheo chương V E-HSMT
66Ống nội khí quản thẳng từ số 2 đến 8Đạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Suzhou Yudu-Trung Quốc hoặc tương đương250CáiTheo chương V E-HSMT
67Ống nghiệm nhựa có nắp 5mlĐạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Ngọc Xuân Dinh-Việt Nam hoặc tương đương5.000CáiTheo chương V E-HSMT
68Que lấy tế bào âm đạo SpatulapĐạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Lac Việt-Việt Nam hoặc tương đương6HộpTheo chương V E-HSMT
69Sond dạ dày các cỡĐạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDANhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Hitec-Trung Quốc hoặc tương đương40CáiTheo chương V E-HSMT
70Sond hậu môn Rectal các cỡĐạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDANhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Greetmed-TQ hoặc tương đương20CáiTheo chương V E-HSMT
71Sond tiểu Foley 2 nhánh các cỡĐạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDANhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Suzhou Yudu-Trung Quốc hoặc tương đương1.000CáiTheo chương V E-HSMT
72Sond tiểu Nelaton 1 nhánh các cỡĐạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDANhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Suzhou Yudu-Trung Quốc hoặc tương đương120CáiTheo chương V E-HSMT
73Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nướcĐạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDANhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Crostex-Mỹ hoặc tương đương500TestTheo chương V E-HSMT
74Tinh thể KOHĐạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Xilong-Trung Quốc hoặc tương đương1LọTheo chương V E-HSMT
75Túi đựng nước tiểuTúi đựng nước tiểu 2lít. Đạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Hitec-Trung Quốc hoặc tương đương1.000CáiTheo chương V E-HSMT
76Thuốc nhuộm ZiemsaMerck-Đức hoặc tương đươngNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Merck-Đức hoặc tương đương2ChaiTheo chương V E-HSMT
77Viên sát khuẩn Presep 2,5gThành phần: Natri Dichloroisocyanutrale khan và Adipic acid.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Johnson & Johnson-Mỹ hoặc tương đương5.000ViênTheo chương V E-HSMT
78Vít xương cứng đk 3,5 dài 20mmĐạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: FS-Ortho-Pakistan hoặc tương đương20CáiTheo chương V E-HSMT
79Vít xương cứng đk 4,5 dài 20mmĐạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: FS-Ortho-Pakistan hoặc tương đương20CáiTheo chương V E-HSMT
80Vôi Sodasorb dùng cho máy thởVôi Sodasorb hấp thụ khí CO2 trong gây mê, đạt tiêu chuẩn CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Melocular-Anh hoặc tương đương5CanTheo chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->