Gói thầu: Gói thầu số 7: Danh mục vtyt không thuộc các gói khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210104055-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y tế thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Danh mục vtyt không thuộc các gói khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210102460 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, nguồn bảo hiểm y tế, nguồn ngân sách Nhà nước và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 11:00:00 đến ngày 2021-01-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 629,257,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng bột bó (15cmx3,5m)Đạt TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Orbe-Việt Nam hoặc tương đương | 1.200 | Cuộn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 2 | Băng dính y tế (2,4cm x 5m)Đạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Honnes-Turkey hoặc tương đương | 2.500 | Cuộn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 3 | Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướtKích thước 12mm x 55m. Đạt tiêu chuẩn CE, FDA, ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Anqing Tianrun-Trung Quốc hoặc tương đương | 15 | Cuộn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 4 | Băng thun 3 móc (10cm x 4,5cm)TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Anji Hongde-Trung Quốc hoặc tương đương | 450 | Cuộn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 5 | Băng vải 10cm x 2,5mTCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Hòa Cường- Việt Nam hoặc tương đương | 3.000 | Cuộn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bộ nhuộm BK đàm (Ziehl-neelsen)Dung dịch Fuchsin, acid alcohol, dung dịch Methyllen blueNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Nam Khoa-Việt Nam hoặc tương đương | 12 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bông thấm nướcĐạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Hiệp Hưng-Việt Nam hoặc tương đương | 400 | Kg | Theo chương V E-HSMT | ||
| 8 | Cloramin BSodium benzensulfocloramise, hàm lượng Chlor 25%Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Schulke-Trung Quốc hoặc tương đương | 560 | Kg | Theo chương V E-HSMT | ||
| 9 | Cốc đựng đàmTCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Việt Nam - Việt Nam hoặc tương đương | 6.000 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 10 | Cồn 70 độEthanol 70 độNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Phan Mười-Việt Nam hoặc tương đương | 1.200 | Lít | Theo chương V E-HSMT | ||
| 11 | Cồn Iod 10%Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Quốc Tế ThịnhMinh-Việt Nam hoặc tương đương | 80 | Lít | Theo chương V E-HSMT | ||
| 12 | Cồn tuyệt đốiEthanol 96 độNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Thuận Phát-Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 13 | Dầu soi kính hiển vi Cedes của Merck-Đức hoặc tương đươngNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Merck-Đức hoặc tương đương | 2 | Chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 14 | Dầu Xylen lau vật kính hiển viĐạt tiêu chuẩn CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Merck-Đức hoặc tương đương | 1 | Chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 15 | Dây garo vải thun có dánDây garo dùng trong lấy máu xét nghiệm Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Greetmed-TQ hoặc tương đương | 350 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 16 | Dây hút nhớt các sốĐạt TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Greetmed-TQ hoặc tương đương | 1.000 | Dây | Theo chương V E-HSMT | ||
| 17 | Dây nối bơm tiêm điện dài 140cmĐạt tiêu chuẩn CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Ultramed-Ai Cập hoặc tương đương | 50 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 18 | Dây thở Oxy 2 nhánh (người lớn và trẻ em)Dài 220cm, đạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: MPV-Việt Nam hoặc tương đương | 700 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 19 | Dung dịch Acid Acetic 3 %Đạt TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Đức Giang-Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 20 | Dung dịch Chlorhexdin Gluconat 2%Đạt tiêu chuẩn CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: GBL-Thỗ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương | 350 | Chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 21 | Dung dịch khử khuẩn Glutaraldehyde 2%Đạt tiêu chuẩn CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Lavitec-Việt Nam hoặc tương đương | 5 | Lít | Theo chương V E-HSMT | ||
| 22 | Dung dịch Lugol 3%Đạt TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Việt Nam-Việt Nam hoặc tương đương | 3 | Chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 23 | Dung dịch Ortho-Phthalaldehyde 0,55%Đạt tiêu chuẩn CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Lavitec-Việt Nam hoặc tương đương | 20 | Can | Theo chương V E-HSMT | ||
| 24 | Dung dịch Oxy già 3%Đạt TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Hóa Dược-Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 25 | Dung dịch Protease enzyme 5%; Detergent (chất tẩy rửa)Đạt tiêu chuẩn CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Johnson & Johnson-Mỹ hoặc tương đương | 10 | Can | Theo chương V E-HSMT | ||
| 26 | Dung dịch Triclosan 0,8%; Alpha Terpineol 2%Đạt TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Opodis-Việt Nam hoặc tương đương | 100 | Chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 27 | Đầu col vàng (0-200µl)Loại có khứa. Đạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Jiangsu Kangjian-Trung Quốc hoặc tương đương | 140.000 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 28 | Đầu col xanh (200-1000µl)Loại có khứa. Đạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Jiangsu Kangjian-Trung Quốc hoặc tương đương | 70.000 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 29 | Đè lưỡi gỗĐạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: CTCP Tanaphar-Việt Nam hoặc tương đương | 120 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 30 | Đinh Kirschner 1,5 dài 310mmĐạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: OrthoSelect GmbH-Đức hoặc tương đương | 5 | Cây | Theo chương V E-HSMT | ||
| 31 | Đinh Kirschner 2 dài 310mmĐạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: OrthoSelect GmbH-Đức hoặc tương đương | 5 | Cây | Theo chương V E-HSMT | ||
| 32 | Đinh Kirschner 2,5 dài 310mmĐạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: OrthoSelect GmbH-Đức hoặc tương đương | 5 | Cây | Theo chương V E-HSMT | ||
| 33 | Gạc mét khổ 0,8mĐạt TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Domesco-Việt Nam hoặc tương đương | 4.000 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 34 | Gạc ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớpĐạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Domesco-Việt Nam hoặc tương đương | 300 | Gói | Theo chương V E-HSMT | ||
| 35 | Gạc VaselinĐạt TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Milopha-Việt Nam hoặc tương đương | 1.000 | Miếng | Theo chương V E-HSMT | ||
| 36 | Gel siêu âmĐạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: An Phú-Á Châu-Việt Nam hoặc tương đương | 300 | Kg | Theo chương V E-HSMT | ||
| 37 | GlycerinĐạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 Hãng, nước SX tham khảo: Xilong-Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | Chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 38 | Giấy điện tim 12 cần (112mmx30m)Đạt tiêu chuẩn CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Simaeco/Everbest/Goldsun-Pakistan hoặc tương đương | 100 | Cuộn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 39 | Giấy điện tim 3 cần (30mx60mm)Đạt tiêu chuẩn CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Tianjin-Trung Quốc hoặc tương đương | 500 | Cuộn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 40 | Giấy gói (40cmx40cm)Đạt TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Hồng Phúc-Việt Nam hoặc tương đương | 200 | Kg | Theo chương V E-HSMT | ||
| 41 | Giấy in siêu âm (110mmx20m)Đạt tiêu chuẩn CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Sony-Nhật hoặc tương đương | 40 | Cuộn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 42 | Giấy lau kính hiển vi và giấy thấmĐạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Greetmed-TQ hoặc tương đương | 25 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 43 | Hộp đựng kim tiêm đã sử dụng (10x15x25cm)Đạt TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Mediplas-Việt Nam hoặc tương đương | 150 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 44 | Hộp đựng lam kínhĐạt TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Greetmed-TQ hoặc tương đương | 5 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 45 | Kẹp rốnĐạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: CTCP Tanaphar-Việt Nam hoặc tương đương | 2.000 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 46 | Khẩu trang giấy y tế (4 lớp)Đạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Domesco-Việt Nam hoặc tương đương | 100.000 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 47 | Khí CO2 y tếSử dụng trong phẩu thuật nội soi. Độ tinh khiến 99,999%Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Thịnh An Phước-Việt Nam hoặc tương đương | 30 | Bình | Theo chương V E-HSMT | ||
| 48 | Khí Oxy y tếĐộ tinh khiến 99,9%Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Thịnh An Phước-Việt Nam hoặc tương đương | 3 | Bình | Theo chương V E-HSMT | ||
| 49 | Khí Oxy y tếĐộ tinh khiến 99,9%Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Cơ khí Đông Anh-Việt Nam hoặc tương đương | 600 | Bình | Theo chương V E-HSMT | ||
| 50 | Khóa 3 ngã +dây 25cmĐạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Hubei Fuxin-Trung Quốc hoặc tương đương | 100 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 51 | Lam kính nhám GT 201-7105Đạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Sainty-Trung Quốc hoặc tương đương | 200 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 52 | Lam kính trơn GT 201-7102Đạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Greetmed-TQ hoặc tương đương | 300 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 53 | LamellĐạt tiêu chuẩn CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Jiangsu Huida-Trung Quốc hoặc tương đương | 20 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 54 | Lưỡi dao mổ các số (mũi nhọn hoặc bầu)Đạt tiêu chuẩn ISO 7740, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Hiệu Kiato-Hãng Kerh-India hoặc tương đương | 3.000 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 55 | Mask thở khí dung (người lớn, trẻ em)Đạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Kyoling/Great Moutain-Trung Quốc hoặc tương đương | 100 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 56 | Mask thở Oxy (người lớn và trẻ em)Đạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Suzhou Yudu- Trung Quốc hoặc tương đương | 50 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 57 | Miếng dán điện cựcĐạt tiêu chuẩn CE, FDANhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Kendall-Áo hoặc tương đương | 1.000 | Miếng | Theo chương V E-HSMT | ||
| 58 | Mũ giấy y tếĐạt TCCSNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: An Lành-Việt Nam hoặc tương đương | 5.000 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 59 | Mũi khoan xương đk 1,5 đến 4,5Đạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Aysam-Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương | 6 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 60 | Nẹp cánh tay H3Đạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5Hãng, nước SX tham khảo: Orbe-Việt Nam hoặc tương đương | 10 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 61 | Nẹp cẳng tay 6 lổĐạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Aysam-Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương | 3 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 62 | Nẹp xương đòn các cỡĐạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Jinlu-Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 63 | Nút điện cựcĐạt tiêu chuẩn CE, FDANhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Sainty-Trung Quốc hoặc tương đương | 100 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 64 | Ống nội khí quản gập từ số 2 đến 8Đạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Suzhou Yudu-Trung Quốc hoặc tương đương | 100 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 65 | Ống nội khí quản lò xo các cỡĐạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Hitec-Trung Quốc hoặc tương đương | 30 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 66 | Ống nội khí quản thẳng từ số 2 đến 8Đạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Suzhou Yudu-Trung Quốc hoặc tương đương | 250 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 67 | Ống nghiệm nhựa có nắp 5mlĐạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Ngọc Xuân Dinh-Việt Nam hoặc tương đương | 5.000 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 68 | Que lấy tế bào âm đạo SpatulapĐạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Lac Việt-Việt Nam hoặc tương đương | 6 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 69 | Sond dạ dày các cỡĐạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDANhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Hitec-Trung Quốc hoặc tương đương | 40 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 70 | Sond hậu môn Rectal các cỡĐạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDANhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Greetmed-TQ hoặc tương đương | 20 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 71 | Sond tiểu Foley 2 nhánh các cỡĐạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDANhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Suzhou Yudu-Trung Quốc hoặc tương đương | 1.000 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 72 | Sond tiểu Nelaton 1 nhánh các cỡĐạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDANhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Suzhou Yudu-Trung Quốc hoặc tương đương | 120 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 73 | Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nướcĐạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDANhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Crostex-Mỹ hoặc tương đương | 500 | Test | Theo chương V E-HSMT | ||
| 74 | Tinh thể KOHĐạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Xilong-Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | Lọ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 75 | Túi đựng nước tiểuTúi đựng nước tiểu 2lít. Đạt tiêu chuẩn ISONhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: Hitec-Trung Quốc hoặc tương đương | 1.000 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 76 | Thuốc nhuộm ZiemsaMerck-Đức hoặc tương đươngNhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Merck-Đức hoặc tương đương | 2 | Chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 77 | Viên sát khuẩn Presep 2,5gThành phần: Natri Dichloroisocyanutrale khan và Adipic acid.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Johnson & Johnson-Mỹ hoặc tương đương | 5.000 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 78 | Vít xương cứng đk 3,5 dài 20mmĐạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: FS-Ortho-Pakistan hoặc tương đương | 20 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 79 | Vít xương cứng đk 4,5 dài 20mmĐạt tiêu chuẩn ISO, CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6Hãng, nước SX tham khảo: FS-Ortho-Pakistan hoặc tương đương | 20 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 80 | Vôi Sodasorb dùng cho máy thởVôi Sodasorb hấp thụ khí CO2 trong gây mê, đạt tiêu chuẩn CENhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Hãng, nước SX tham khảo: Melocular-Anh hoặc tương đương | 5 | Can | Theo chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi