Gói thầu: Gói thầu 02: Lắp đặt thiết bị và cung cấp doanh cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113406-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Apollo |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Lắp đặt thiết bị và cung cấp doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210102598 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2020 của Cục Hậu cần |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-09 16:28:00 đến ngày 2021-01-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,402,453,349 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng văn bản, điện thoại hoặc fax. - Nhà thầu kê rõ địa chỉ của các cơ sở bảo hành, bảo trì (kèm giấy đăng ký kinh doanh và biên bản ký kết giữa đơn vị với cơ sở bảo hành). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng văn bản, điện thoại hoặc fax. - Nhà thầu kê rõ địa chỉ của các cơ sở bảo hành, bảo trì (kèm giấy đăng ký kinh doanh và biên bản ký kết giữa đơn vị với cơ sở bảo hành). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật (tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý (tối thiếu 02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật (tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý (tối thiếu 02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vách gỗ (VG): - Vách gỗ tự nhiên nhóm II; - KT:1350x60x2900mm | 3,915 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 2 | Vách đá: - Ốp vách + cột (08 cột, 2 mặt bên, cao 3m) đá marble; - KT:4780x2150x150mm | 31,877 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 3 | Bàn lễ tân (B1): - Bàn lễ tân gỗ công nghiệp; KT: 4800x600x750mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 4 | Bàn làm việc (B2): - Bàn làm việc gỗ công nghiệp; KT: 1200x600x750mm | 21 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 5 | Bàn lễ tân (B3): - Bàn làm việc gỗ công nghiệp; KT: 1200x600x750mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 6 | Hệ tủ looker (T1): - KT:4800x450x750mm; | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 7 | Hệ tủ looker (T2): - KT:500x450x2000 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 8 | Ghế (G1) | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 9 | Ghế làm việc (G3) | 21 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 10 | Tủ lạnh (PK1) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 11 | Bồn rửa (PK2) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 12 | Bếp (PK3) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 13 | Hút mùi (PK4) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 14 | Bàn nước (BN-01): - Gỗ tự nhiên; - KT:600x600x650 | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 15 | Bàn nước (BN-02): - Gỗ tự nhiên; - KT:D1250X450 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 16 | Bàn nước (BN-03): - Gỗ tự nhiên; - KT:800X1000X650 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 17 | Ghế (GH-01): - Gỗ tự nhiên + da; - KT:890x890x900 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 18 | Ghế (GH-02): - Gỗ tự nhiên + da; - KT:790x780x850 | 14 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 19 | Bàn trang trí (BTT - 01): - Gỗ tự nhiên; - KT:1040X340X650 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 20 | Bàn trang trí (BTT - 02): - Gỗ tự nhiên; - KT:800X800X650 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 21 | Xương gỗ công nghiệp: KT: 20x20; Mặt đứng diện tường 1-2 và 3-4: Thanh đứng : 2*58*2,6 = 301,6; Thanh ngang a600 : (2,6/0,6+1)*((0,08*3+0,68+0,18*2+0,17+0,39+0,15+0,05+0,01)*2+(0,01+0,05+0,15*2+0,39+0,17+0,08*2+0,4*2+0,08*2+0,17+0,18*2+0,39*2+0,05+0,01)*2) = 58,24; Nan : 23*(0,4+2,6) = 69; Mặt đứng diện tường 4-1 : Nan : 39*0,6 = 23,4 | 452,24 | md | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 22 | Ốp gỗ công nghiệp dày 40: Trụ giữ vách CNC 01 : 4*0,15*2,6 = 1,56; Trụ giữ vách CNC 02 : 2*(0,5+0,15)*2,6 = 3,38 | 4,94 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 23 | Ốp gỗ công nghiệp dày 20: Mặt đứng diện tường 1-2 và 3-4 : 2*(0,4*2+0,405*2+0,46*5)*2,6 = 20,332; 0,9*(2,2+0,4) = 2,34; Mặt đứng diện tường 4-1 : 1,5*0,6 = 0,9; 2*(0,365*2+0,37)*2,6 = 5,72 | 29,292 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 24 | Ốp gỗ công nghiệp dày 10: Mặt đứng diện tường 1-2 và 3-4 : 2*(2*(0,89+0,06+0,19*2+0,17+0,52+0,11+0,06+0,17)+2*(0,11+0,52*2+0,06*2+0,17+0,6+0,06+0,19*2+0,17+0,52+0,11+0,06+0,17))*2,6 = 61,048; (11*0,1+2*0,62)*2,6 = 6,084; Mặt đứng diện tường 4-1 : (8*0,1+0,62*2)*2,6 = 5,304; | 72 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 25 | Vách CNC gỗ công nghiệp dày 20: CNC1 : 4*0,66*2,6 = 6,864; CNC2 : 2*0,66*2,8 = 3,696 | 10,56 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 26 | Logo công an hiệu bằng đồng: KT500x395 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 27 | Rèm cửa: Rèm Nan gỗ | 7,2 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 28 | Ghế Họp (G1) | 26 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 29 | Ghế Họp (G2): Ghế chân inox, mặt ghế và tựa lưng bọc da hoặc nỉ + lưới | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 30 | Ghế làm việc (G3): Ghế xoay, mặt ghế và tựa lưng bọc da hoặc nỉ + lưới | 24 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 31 | Ghế sofa đơn (G4) | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 32 | Ghế quản lý (G5) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 33 | Ghế uống nước (G7) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 34 | Bàn họp (B1): -Gỗ tự nhiên; - KT:1000x500x750 | 14 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 35 | Bàn họp nhóm (B3): -Gỗ công nghiệp; - KT:2400x1000x750 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 36 | Bàn làm việc (B2): -Gỗ công nghiệp; - KT:1200x600x750 | 24 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 37 | Bàn nước (B4): -Gỗ công nghiệp; - KT:750x750x450 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 38 | Bàn quản lý (B5): -Gỗ công nghiệp; - KT:2300x900x750 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 39 | Bàn y tế (B6): -Gỗ công nghiệp; - KT:1750x900x750 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 40 | Bàn uống nước (B7): -Gỗ công nghiệp; - KT:1500x900x750 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 41 | Giường (Z1): -Gỗ công nghiệp; - KT:2000x1200 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 42 | Giường (Z3): - INOX; - KT:2000x1200 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 43 | Tủ đồ (T1): -Gỗ công nghiệp; - KT:600x400x2000 | 22 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 44 | Tủ để đồ (T2): -Gỗ công nghiệp; - KT:1600x400x2000 | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 45 | Tủ để đồ (T3): -Gỗ công nghiệp; - KT:2700x450x2000 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 46 | Tủ tài liệu (TTL- PH 01): - Tủ tài liệu cao gỗ MFC chống ẩm; - Cánh gỗ kết hợp kính; - Đợt ngăn tủ trên bằng kính cường lực dày 10mm; - KT: 2400x450x2000mm | 4,8 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 47 | Vách ngăn (V1): -Gỗ công nghiệp; - KT:2920x50x2000; Sl: 2 cái | 5,84 | md | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 48 | Vách ngăn (V2): -Gỗ công nghiệp; - KT:5400x110x2800; SL: 1 cái | 5,4 | md | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 49 | Tủ lạnh (PK1) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 50 | Bồn rửa (PK2) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 51 | Rèm cửa: Rèm Nan gỗ | 47,1 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 52 | Ghế Họp (G1) | 18 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 53 | Bàn họp (B1): -Gỗ tự nhiên; - KT:1000x500x750 | 14 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 54 | Ghế (chủ toạ P.họp) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 55 | Ghế (G1) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 56 | Ghế (G2) | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 57 | Ghế sofa đơn (G3) | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 58 | Ghế sofa dài (G4) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 59 | Ghế Nghỉ (G5) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 60 | Bàn làm việc (B1): -Gỗ công nghiệp; - KT:2400x900x750 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 61 | Bàn họp (B2): -Gỗ công nghiệp; - KT:1600x1000x750 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 62 | Bàn nước (B3): -Gỗ công nghiệp; - KT:900x900x450 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 63 | Bàn trà (B4): -Gỗ công nghiệp; - KT:400x400x650 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 64 | Kệ trang trí (KTT1): -Gỗ công nghiệp; - KT:1600x400x750 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 65 | Kệ trang trí (KTT2): -Gỗ công nghiệp; - KT:2400x400x550 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 66 | Kệ trang trí (KTT3): -Gỗ công nghiệp; - KT:700x700x900 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 67 | Kệ trang trí (KTT4): -Gỗ công nghiệp; - KT:1600x400x2500 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 68 | Tủ quần áo (T1): -Gỗ công nghiệp; - KT:1390x600x2500 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 69 | Tủ quần áo (T2): -Gỗ công nghiệp; - KT:1100x600x2500 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 70 | Tủ quần áo (T3): -Gỗ công nghiệp; - KT:1500x600x2500 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 71 | Tab đầu giường (TB1): -Gỗ công nghiệp; - KT:900x450x500 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 72 | Tab đầu giường (TB2): -Gỗ công nghiệp; - KT:550x450x500 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 73 | Tab đầu giường (TB3): -Gỗ công nghiệp; - KT:450x450x500 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 74 | Giường (Z1): -inox; - KT:2000x1600x350 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 75 | Cây nước (CN1): | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 76 | Kệ ti vi (TV1): -Gỗ công nghiệp; - KT:1700x350x600 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 77 | Kệ tivi (TV2): -Gỗ công nghiệp; - KT:2180x300x600 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 78 | Tủ lạnh (PK1) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 79 | BÀN (B4): -Gỗ công nghiệp; - KT:400X400X600 | 14 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 80 | Ghế (G6) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 81 | Rèm cửa: Rèm Nan gỗ | 36 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 82 | Tab đầu giường (TB1): -Gỗ công nghiệp; - KT:450x450x500 | 14 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 83 | Giường (Z1): -Gỗ công nghiệp; - KT:2000x1600x350 | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 84 | Giường (Z2): -Gỗ công nghiệp; - KT:2000x1200x350 | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 85 | Kệ TIVI (TV1): -Gỗ công nghiệp; - KT:2100x500x550 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 86 | Kệ TIVI (TV2): -Gỗ công nghiệp; - KT:1500x600x750 | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 87 | Kệ TIVI (TV3): -Gỗ công nghiệp; - KT:2050x550x750 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 88 | Ghế sofa dài (G1 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 89 | Ghế sofa đơn (G2) | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 90 | Ghế làm việc (G3) | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 91 | Bàn nước (B3): -Gỗ công nghiệp; - KT:900x900x450 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 92 | Tủ Quần áo (T1): -Gỗ công nghiệp; - KT:1600x600x2400 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 93 | Tủ đồ (T2): -Gỗ công nghiệp; - KT:1600x400x2400 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 94 | Tủ quần áo (T3): -Gỗ công nghiệp; - KT:1200x600x2400 | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 95 | Tủ quần áo (T4): -Gỗ công nghiệp; - KT:2000x600x2400 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 96 | Rèm cửa: Rèm Nan gỗ | 40,2 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 97 | Điều hòa treo tường cục bộ 1 chiều lạnh - Công suất lạnh: 3,5 kw ( 12,000 Btu/h)- Công suất điện: 0.9 kw (1ph/220v/50hz) | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 98 | Điều hòa treo tường cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 5,0 kw ( 18,000 Btu/h)- Công suất điện: 1.3 kw (1ph/220v/50hz) | 14 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 99 | Điều hòa treo tường cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 7,1 kw ( 24,000 Btu/h)- Công suất điện: 1.8 kw (1ph/220v/50hz) | 12 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 100 | Điều hòa âm trần cassette cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 10,0 kw ( 34,000 Btu/h)- Công suất điện: 3.0 kw (1ph/220v/50hz) | 9 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 101 | Điều hòa âm trần nối ống gió cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 7,1 kw ( 24,000 Btu/h)- Công suất điện: 1.8 kw (1ph/220v/50hz) | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 102 | Tủ Rack điện nhẹ 10U 19" dùng chung cho điện nhẹ | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 103 | Camera chữ nhật IP hồng ngoại ngoài trời | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 104 | Đầu ghi hình Camera 8 kênh IP kèm ổ cứng 2TB | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 105 | Switch 8 cổng 10/100/100 MBp | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 106 | Thiết bị lưu điện 2KVA lưu 30 phút | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 107 | Tủ Rack 19" Rack 27U, H=1370, D=600, 1 cửa, quạt + nguồn 6 ổ cắm (tủ rack tầng cho tất cả hệ thống điện nhẹ) | 1 | Tủ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 108 | Tủ Rack 19" Rack 42u, H=1600, D=800, 2 Cửa, 2 Quạt + Nguồn 6 Ổ Cắm (Tủ Rack Trung Tâm Cho Hệ Thống Mạng, Thoại) | 1 | Tủ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 109 | Tủ rack 19" rack 27u, h=1600, d=800, 2 cửa, 2 quạt + nguồn 6 ổ cắm (tủ rack trung tâm cho hệ thống âm thanh công cộng) | 1 | Tủ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 110 | Thanh Đấu Nối Cáp CAT.5E 24 Cổng | 11 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 111 | Dây Nhảy Cat.5e Đúc 2 Đầu L=2m Patchpanel Lên Swtich | 264 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 112 | Thanh Quản Lý Dây Nhảy | 11 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 113 | ODF MM Trung Tâm (ODF MULTI MODE): Giá Cáp Quang Odf Loại 24 Cổng Đa Mốt, Chuẩn 19"Bao gồm (Adapter Và Dây Hàn Quang) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 114 | ODF MM Trung Tâm (ODF MULTI MODE): Dây Nhảy Quang Đa Mốt Loại 2m, Chuẩn Lc-Sc Kép | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 115 | ODF MM Cho Tủ Tầng (Odf Multi Mode): Giá Cáp Quang Odf Loại 4 Cổng Đa Mốt, Chuẩn 19"Bao Gồm ( Adapter Và Dây Hàn Quang) | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 116 | ODF MM Cho Tủ Tầng (Odf Multi Mode): Dây Nhảy Quang Đa Mốt Loại 2m, Chuẩn Lc-Sc Kép | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 117 | Core Switch: Core Switch Gồm Có:FR-S3024/32TF-C24/32* 10G SFP+ SwitchSupport WEB management | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 118 | Core Switch: Modul Quang 1gbase-Sr, Sfp+, Khoảng Cách Truyền 1km Trên Cáp Quang MM | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 119 | ACCESSSWITCH: FR-S1026GF-C24 port Giga+2 SFP Switch | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 120 | ACCESSSWITCH: Modul Quang 1gbase, Sfp+Lc, Khoảng Cách Truyền 1km Trên Cáp Quang MMFR-S1050TF-C48 port Giga+2*10G SFP+ Switch. | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 121 | Hệ Thống Thiết Bị Tổng Đài: Tổng Đài Điện Thoại 16 Trung Kế Vào 200 Tb Số | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 122 | Cáp Và Phụ Kiện: UPS 3KVA | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 123 | ODF MM TRUNG TÂM (ODF MULTI MODE): Giá Cáp Quang Odf Loại 24 Cổng Đa Mốt, Chuẩn 19"Bao Gồm ( Adapter Và Dây Hàn Quang) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 124 | ODF MM TRUNG TÂM (ODF MULTI MODE): Dây Nhảy Quang Đa Mốt Loại 2m, Chuẩn Lc-Sc Kép | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 125 | Odf Mm Cho Tủ Tầng (Odf Multi Mode): Giá Cáp Quang Odf Loại 4 Cổng Đa Mốt, Chuẩn 19"Bao Gồm (Adapter Và Dây Hàn Quang) | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 126 | Odf Mm Cho Tủ Tầng (Odf Multi Mode): Dây Nhảy Quang Đa Mốt Loại 2m, Chuẩn Lc-Sc Kép | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 127 | Thanh Đấu Nối Cáp Cat.5e 24 Cổng | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 128 | Dây Nhảy Cat.5e Đúc 2 Đầu L=2m Patchpanel Lên Swtich | 288 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 129 | Thanh Quản Lý Dây Nhảy | 12 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 130 | Core Switch: Core Switch Gồm Có:FR-S3024/32TF-C24/32* 10G SFP+ SwitchSupport WEB management | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 131 | Core Switch: Modul Quang 1gbase-Sr, Sfp+, Khoảng Cách Truyền 1km Trên Cáp Quang MM | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 132 | ACCESSSWITCH: FR-S1026GF-C24 port Giga+2 SFP Switch | 7 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 133 | ACCESSSWITCH: Modul Quang 1gbase, Sfp+Lc, Khoảng Cách Truyền 1km Trên Cáp Quang MM | 7 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 134 | Hệ thống thiết bị bảo mật, cân bằng tải (firewall, router): Thiết bị bảo mật , tường lửa tích hợp router , cân bằng tải nhiều đường truyền mạng.Sn710 appliance with utm security pack 1 year, 08 x 1ge port và 01 khe mở rộng hỗ trợ ( 08 cổng đồng 1gb or 04 cổng quang sfp or 02 cổng quang sfp+ ) , ips phòng chốn | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 135 | Server Cài Phần Mềm Quản Lý (Cấu Hình Tối Thiểu): CORE I7, 3.2GHz , 32 GB RAM, 250 GB DISK | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 136 | UPS 3 KVA lưu 15 phút loại gắn rack (cho tủ rack thoại, mạng trung tâm) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 137 | RACK: TỦ RACK 19" RACK 27U, H=1420, D=600, 2 cửa, quạt + nguồn 6 ổ cắm (tủ rack tầng cho tất cả hệ thống điện nhẹ) | 1 | Tủ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 138 | CAMERA: IP CAMEA dome hồng ngoại poe, full hd 1280x1024, chống va đập, chống ngược sáng (lắp hành lang) | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 139 | CORE SWITCH: core switch gồm có: 258Gbps,192Mpps,4 *1G SFP+ optical ports,8* 10/100/1000M RJ45 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 140 | CORE SWITCH: modul quang 1gbase-sr, sfp+, khoảng cách truyền 1km trên cáp quang MM | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 141 | ACCESSSWITCH: thiết bị chuyển mạch 24 cổng 1G RJ-45 - T POE, 2 CỔNG 1G SFP 52Gbps, 34.95Mpps24*10/100/1000 RJ452*SFP port | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 142 | ACCESSSWITCH: Modul 1gbase, Sfp+Lc, Khoảng Cách Truyền 1km Trên Cáp Quang MM | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 143 | Thiết Bị Lưu Trữ, Quản Lý, Hiển Thị: Đầu ghi hình ip, 32 kênh, tiêu chuẩn onvif | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 144 | Thiết Bị Lưu Trữ, Quản Lý, Hiển Thị: Ổ Cứng Lưu Trữ 8tb | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 145 | Thiết Bị Lưu Trữ, Quản Lý, Hiển Thị: Màn Hình 43" Full Hd | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 146 | ODF MM Cho Tủ Tầng (Odf Multi Mode): Giá Cáp Quang Odf Loại 4 Cổng Đa Mốt, Chuẩn 19"Bao Gồm (Adapter Và Dây Hàn Quang) | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT | ||
| 147 | ODF MM Cho Tủ Tầng (Odf Multi Mode): Dây Nhảy Quang Đa Mốt Loại 3m, Chuẩn Lc-Sc Kép | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng văn bản, điện thoại hoặc fax. - Nhà thầu kê rõ địa chỉ của các cơ sở bảo hành, bảo trì (kèm giấy đăng ký kinh doanh và biên bản ký kết giữa đơn vị với cơ sở bảo hành). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật (tối thiểu 01 người) | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách quản lý (tối thiếu 02 người) | 2 | Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi