Gói thầu: Gói thầu 02: Lắp đặt thiết bị và cung cấp doanh cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113406-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Apollo
Tên gói thầu Gói thầu 02: Lắp đặt thiết bị và cung cấp doanh cụ
Số hiệu KHLCNT 20210102598
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2020 của Cục Hậu cần
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-09 16:28:00 đến ngày 2021-01-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,402,453,349 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng văn bản, điện thoại hoặc fax. - Nhà thầu kê rõ địa chỉ của các cơ sở bảo hành, bảo trì (kèm giấy đăng ký kinh doanh và biên bản ký kết giữa đơn vị với cơ sở bảo hành).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng văn bản, điện thoại hoặc fax. - Nhà thầu kê rõ địa chỉ của các cơ sở bảo hành, bảo trì (kèm giấy đăng ký kinh doanh và biên bản ký kết giữa đơn vị với cơ sở bảo hành).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật (tối thiểu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý (tối thiếu 02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật (tối thiểu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý (tối thiếu 02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vách gỗ (VG): - Vách gỗ tự nhiên nhóm II; - KT:1350x60x2900mm3,915m2Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT
2Vách đá: - Ốp vách + cột (08 cột, 2 mặt bên, cao 3m) đá marble; - KT:4780x2150x150mm31,877m2Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT
3Bàn lễ tân (B1): - Bàn lễ tân gỗ công nghiệp; KT: 4800x600x750mm1cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
4Bàn làm việc (B2): - Bàn làm việc gỗ công nghiệp; KT: 1200x600x750mm21cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
5Bàn lễ tân (B3): - Bàn làm việc gỗ công nghiệp; KT: 1200x600x750mm2cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
6Hệ tủ looker (T1): - KT:4800x450x750mm;1cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
7Hệ tủ looker (T2): - KT:500x450x20002cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
8Ghế (G1)4cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
9Ghế làm việc (G3)21cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
10Tủ lạnh (PK1)1cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
11Bồn rửa (PK2)1cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
12Bếp (PK3)1cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
13Hút mùi (PK4)1cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
14Bàn nước (BN-01): - Gỗ tự nhiên; - KT:600x600x6508cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
15Bàn nước (BN-02): - Gỗ tự nhiên; - KT:D1250X4502cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
16Bàn nước (BN-03): - Gỗ tự nhiên; - KT:800X1000X6501cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
17Ghế (GH-01): - Gỗ tự nhiên + da; - KT:890x890x9002cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
18Ghế (GH-02): - Gỗ tự nhiên + da; - KT:790x780x85014cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
19Bàn trang trí (BTT - 01): - Gỗ tự nhiên; - KT:1040X340X6502cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
20Bàn trang trí (BTT - 02): - Gỗ tự nhiên; - KT:800X800X6502cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
21Xương gỗ công nghiệp: KT: 20x20; Mặt đứng diện tường 1-2 và 3-4: Thanh đứng : 2*58*2,6 = 301,6; Thanh ngang a600 : (2,6/0,6+1)*((0,08*3+0,68+0,18*2+0,17+0,39+0,15+0,05+0,01)*2+(0,01+0,05+0,15*2+0,39+0,17+0,08*2+0,4*2+0,08*2+0,17+0,18*2+0,39*2+0,05+0,01)*2) = 58,24; Nan : 23*(0,4+2,6) = 69; Mặt đứng diện tường 4-1 : Nan : 39*0,6 = 23,4452,24mdMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
22Ốp gỗ công nghiệp dày 40: Trụ giữ vách CNC 01 : 4*0,15*2,6 = 1,56; Trụ giữ vách CNC 02 : 2*(0,5+0,15)*2,6 = 3,384,94m2Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT
23Ốp gỗ công nghiệp dày 20: Mặt đứng diện tường 1-2 và 3-4 : 2*(0,4*2+0,405*2+0,46*5)*2,6 = 20,332; 0,9*(2,2+0,4) = 2,34; Mặt đứng diện tường 4-1 : 1,5*0,6 = 0,9; 2*(0,365*2+0,37)*2,6 = 5,7229,292m2Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT
24Ốp gỗ công nghiệp dày 10: Mặt đứng diện tường 1-2 và 3-4 : 2*(2*(0,89+0,06+0,19*2+0,17+0,52+0,11+0,06+0,17)+2*(0,11+0,52*2+0,06*2+0,17+0,6+0,06+0,19*2+0,17+0,52+0,11+0,06+0,17))*2,6 = 61,048; (11*0,1+2*0,62)*2,6 = 6,084; Mặt đứng diện tường 4-1 : (8*0,1+0,62*2)*2,6 = 5,304;72m2Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT
25Vách CNC gỗ công nghiệp dày 20: CNC1 : 4*0,66*2,6 = 6,864; CNC2 : 2*0,66*2,8 = 3,69610,56m2Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT
26Logo công an hiệu bằng đồng: KT500x3951cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
27Rèm cửa: Rèm Nan gỗ7,2m2Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT
28Ghế Họp (G1)26cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
29Ghế Họp (G2): Ghế chân inox, mặt ghế và tựa lưng bọc da hoặc nỉ + lưới2cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
30Ghế làm việc (G3): Ghế xoay, mặt ghế và tựa lưng bọc da hoặc nỉ + lưới24cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
31Ghế sofa đơn (G4)4cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
32Ghế quản lý (G5)3cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
33Ghế uống nước (G7)1cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
34Bàn họp (B1): -Gỗ tự nhiên; - KT:1000x500x75014cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
35Bàn họp nhóm (B3): -Gỗ công nghiệp; - KT:2400x1000x7501cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
36Bàn làm việc (B2): -Gỗ công nghiệp; - KT:1200x600x75024cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
37Bàn nước (B4): -Gỗ công nghiệp; - KT:750x750x4502cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
38Bàn quản lý (B5): -Gỗ công nghiệp; - KT:2300x900x7502cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
39Bàn y tế (B6): -Gỗ công nghiệp; - KT:1750x900x7501cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
40Bàn uống nước (B7): -Gỗ công nghiệp; - KT:1500x900x7502cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
41Giường (Z1): -Gỗ công nghiệp; - KT:2000x12002cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
42Giường (Z3): - INOX; - KT:2000x12002cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
43Tủ đồ (T1): -Gỗ công nghiệp; - KT:600x400x200022cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
44Tủ để đồ (T2): -Gỗ công nghiệp; - KT:1600x400x20003cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
45Tủ để đồ (T3): -Gỗ công nghiệp; - KT:2700x450x20001cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
46Tủ tài liệu (TTL- PH 01): - Tủ tài liệu cao gỗ MFC chống ẩm; - Cánh gỗ kết hợp kính; - Đợt ngăn tủ trên bằng kính cường lực dày 10mm; - KT: 2400x450x2000mm4,8m2Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT
47Vách ngăn (V1): -Gỗ công nghiệp; - KT:2920x50x2000; Sl: 2 cái5,84mdMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
48Vách ngăn (V2): -Gỗ công nghiệp; - KT:5400x110x2800; SL: 1 cái5,4mdMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
49Tủ lạnh (PK1)1cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
50Bồn rửa (PK2)1cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
51Rèm cửa: Rèm Nan gỗ47,1m2Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT
52Ghế Họp (G1)18cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
53Bàn họp (B1): -Gỗ tự nhiên; - KT:1000x500x75014cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
54Ghế (chủ toạ P.họp)1cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
55Ghế (G1)2cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
56Ghế (G2)8cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
57Ghế sofa đơn (G3)4cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
58Ghế sofa dài (G4)2cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
59Ghế Nghỉ (G5)3cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
60Bàn làm việc (B1): -Gỗ công nghiệp; - KT:2400x900x7502cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
61Bàn họp (B2): -Gỗ công nghiệp; - KT:1600x1000x7502cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
62Bàn nước (B3): -Gỗ công nghiệp; - KT:900x900x4502cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
63Bàn trà (B4): -Gỗ công nghiệp; - KT:400x400x6502cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
64Kệ trang trí (KTT1): -Gỗ công nghiệp; - KT:1600x400x7501cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
65Kệ trang trí (KTT2): -Gỗ công nghiệp; - KT:2400x400x5501cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
66Kệ trang trí (KTT3): -Gỗ công nghiệp; - KT:700x700x9001cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
67Kệ trang trí (KTT4): -Gỗ công nghiệp; - KT:1600x400x25001cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
68Tủ quần áo (T1): -Gỗ công nghiệp; - KT:1390x600x25001cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
69Tủ quần áo (T2): -Gỗ công nghiệp; - KT:1100x600x25002cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
70Tủ quần áo (T3): -Gỗ công nghiệp; - KT:1500x600x25001cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
71Tab đầu giường (TB1): -Gỗ công nghiệp; - KT:900x450x5001cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
72Tab đầu giường (TB2): -Gỗ công nghiệp; - KT:550x450x5001cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
73Tab đầu giường (TB3): -Gỗ công nghiệp; - KT:450x450x5002cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
74Giường (Z1): -inox; - KT:2000x1600x3502cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
75Cây nước (CN1):1cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
76Kệ ti vi (TV1): -Gỗ công nghiệp; - KT:1700x350x6001cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
77Kệ tivi (TV2): -Gỗ công nghiệp; - KT:2180x300x6001cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
78Tủ lạnh (PK1)1cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
79BÀN (B4): -Gỗ công nghiệp; - KT:400X400X60014cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
80Ghế (G6)1cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
81Rèm cửa: Rèm Nan gỗ36m2Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT
82Tab đầu giường (TB1): -Gỗ công nghiệp; - KT:450x450x50014cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
83Giường (Z1): -Gỗ công nghiệp; - KT:2000x1600x3504cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
84Giường (Z2): -Gỗ công nghiệp; - KT:2000x1200x3506cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
85Kệ TIVI (TV1): -Gỗ công nghiệp; - KT:2100x500x5502cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
86Kệ TIVI (TV2): -Gỗ công nghiệp; - KT:1500x600x7503cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
87Kệ TIVI (TV3): -Gỗ công nghiệp; - KT:2050x550x7502cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
88Ghế sofa dài (G12cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
89Ghế sofa đơn (G2)4cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
90Ghế làm việc (G3)5cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
91Bàn nước (B3): -Gỗ công nghiệp; - KT:900x900x4502cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
92Tủ Quần áo (T1): -Gỗ công nghiệp; - KT:1600x600x24002cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
93Tủ đồ (T2): -Gỗ công nghiệp; - KT:1600x400x24002cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
94Tủ quần áo (T3): -Gỗ công nghiệp; - KT:1200x600x24003cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
95Tủ quần áo (T4): -Gỗ công nghiệp; - KT:2000x600x24002cáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
96Rèm cửa: Rèm Nan gỗ40,2m2Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT
97Điều hòa treo tường cục bộ 1 chiều lạnh - Công suất lạnh: 3,5 kw ( 12,000 Btu/h)- Công suất điện: 0.9 kw (1ph/220v/50hz)5BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
98Điều hòa treo tường cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 5,0 kw ( 18,000 Btu/h)- Công suất điện: 1.3 kw (1ph/220v/50hz)14BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
99Điều hòa treo tường cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 7,1 kw ( 24,000 Btu/h)- Công suất điện: 1.8 kw (1ph/220v/50hz)12BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
100Điều hòa âm trần cassette cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 10,0 kw ( 34,000 Btu/h)- Công suất điện: 3.0 kw (1ph/220v/50hz)9BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
101Điều hòa âm trần nối ống gió cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 7,1 kw ( 24,000 Btu/h)- Công suất điện: 1.8 kw (1ph/220v/50hz)2BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
102Tủ Rack điện nhẹ 10U 19" dùng chung cho điện nhẹ1BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
103Camera chữ nhật IP hồng ngoại ngoài trời5BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
104Đầu ghi hình Camera 8 kênh IP kèm ổ cứng 2TB1BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
105Switch 8 cổng 10/100/100 MBp1BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
106Thiết bị lưu điện 2KVA lưu 30 phút1BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
107Tủ Rack 19" Rack 27U, H=1370, D=600, 1 cửa, quạt + nguồn 6 ổ cắm (tủ rack tầng cho tất cả hệ thống điện nhẹ)1TủMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
108Tủ Rack 19" Rack 42u, H=1600, D=800, 2 Cửa, 2 Quạt + Nguồn 6 Ổ Cắm (Tủ Rack Trung Tâm Cho Hệ Thống Mạng, Thoại)1TủMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
109Tủ rack 19" rack 27u, h=1600, d=800, 2 cửa, 2 quạt + nguồn 6 ổ cắm (tủ rack trung tâm cho hệ thống âm thanh công cộng)1TủMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
110Thanh Đấu Nối Cáp CAT.5E 24 Cổng11CáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
111Dây Nhảy Cat.5e Đúc 2 Đầu L=2m Patchpanel Lên Swtich264CáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
112Thanh Quản Lý Dây Nhảy11BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
113ODF MM Trung Tâm (ODF MULTI MODE): Giá Cáp Quang Odf Loại 24 Cổng Đa Mốt, Chuẩn 19"Bao gồm (Adapter Và Dây Hàn Quang)1CáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
114ODF MM Trung Tâm (ODF MULTI MODE): Dây Nhảy Quang Đa Mốt Loại 2m, Chuẩn Lc-Sc Kép24CáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
115ODF MM Cho Tủ Tầng (Odf Multi Mode): Giá Cáp Quang Odf Loại 4 Cổng Đa Mốt, Chuẩn 19"Bao Gồm ( Adapter Và Dây Hàn Quang)5CáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
116ODF MM Cho Tủ Tầng (Odf Multi Mode): Dây Nhảy Quang Đa Mốt Loại 2m, Chuẩn Lc-Sc Kép20CáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
117Core Switch: Core Switch Gồm Có:FR-S3024/32TF-C24/32* 10G SFP+ SwitchSupport WEB management1BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
118Core Switch: Modul Quang 1gbase-Sr, Sfp+, Khoảng Cách Truyền 1km Trên Cáp Quang MM1BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
119ACCESSSWITCH: FR-S1026GF-C24 port Giga+2 SFP Switch1BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
120ACCESSSWITCH: Modul Quang 1gbase, Sfp+Lc, Khoảng Cách Truyền 1km Trên Cáp Quang MMFR-S1050TF-C48 port Giga+2*10G SFP+ Switch.6BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
121Hệ Thống Thiết Bị Tổng Đài: Tổng Đài Điện Thoại 16 Trung Kế Vào 200 Tb Số1BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
122Cáp Và Phụ Kiện: UPS 3KVA5BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
123ODF MM TRUNG TÂM (ODF MULTI MODE): Giá Cáp Quang Odf Loại 24 Cổng Đa Mốt, Chuẩn 19"Bao Gồm ( Adapter Và Dây Hàn Quang)1CáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
124ODF MM TRUNG TÂM (ODF MULTI MODE): Dây Nhảy Quang Đa Mốt Loại 2m, Chuẩn Lc-Sc Kép24CáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
125Odf Mm Cho Tủ Tầng (Odf Multi Mode): Giá Cáp Quang Odf Loại 4 Cổng Đa Mốt, Chuẩn 19"Bao Gồm (Adapter Và Dây Hàn Quang)5CáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
126Odf Mm Cho Tủ Tầng (Odf Multi Mode): Dây Nhảy Quang Đa Mốt Loại 2m, Chuẩn Lc-Sc Kép20CáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
127Thanh Đấu Nối Cáp Cat.5e 24 Cổng12CáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
128Dây Nhảy Cat.5e Đúc 2 Đầu L=2m Patchpanel Lên Swtich288CáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
129Thanh Quản Lý Dây Nhảy12BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
130Core Switch: Core Switch Gồm Có:FR-S3024/32TF-C24/32* 10G SFP+ SwitchSupport WEB management1BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
131Core Switch: Modul Quang 1gbase-Sr, Sfp+, Khoảng Cách Truyền 1km Trên Cáp Quang MM1BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
132ACCESSSWITCH: FR-S1026GF-C24 port Giga+2 SFP Switch7BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
133ACCESSSWITCH: Modul Quang 1gbase, Sfp+Lc, Khoảng Cách Truyền 1km Trên Cáp Quang MM7BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
134Hệ thống thiết bị bảo mật, cân bằng tải (firewall, router): Thiết bị bảo mật , tường lửa tích hợp router , cân bằng tải nhiều đường truyền mạng.Sn710 appliance with utm security pack 1 year, 08 x 1ge port và 01 khe mở rộng hỗ trợ ( 08 cổng đồng 1gb or 04 cổng quang sfp or 02 cổng quang sfp+ ) , ips phòng chốn1BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
135Server Cài Phần Mềm Quản Lý (Cấu Hình Tối Thiểu): CORE I7, 3.2GHz , 32 GB RAM, 250 GB DISK1BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
136UPS 3 KVA lưu 15 phút loại gắn rack (cho tủ rack thoại, mạng trung tâm)1BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
137RACK: TỦ RACK 19" RACK 27U, H=1420, D=600, 2 cửa, quạt + nguồn 6 ổ cắm (tủ rack tầng cho tất cả hệ thống điện nhẹ)1TủMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
138CAMERA: IP CAMEA dome hồng ngoại poe, full hd 1280x1024, chống va đập, chống ngược sáng (lắp hành lang)10BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
139CORE SWITCH: core switch gồm có: 258Gbps,192Mpps,4 *1G SFP+ optical ports,8* 10/100/1000M RJ451BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
140CORE SWITCH: modul quang 1gbase-sr, sfp+, khoảng cách truyền 1km trên cáp quang MM1BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
141ACCESSSWITCH: thiết bị chuyển mạch 24 cổng 1G RJ-45 - T POE, 2 CỔNG 1G SFP 52Gbps, 34.95Mpps24*10/100/1000 RJ452*SFP port5BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
142ACCESSSWITCH: Modul 1gbase, Sfp+Lc, Khoảng Cách Truyền 1km Trên Cáp Quang MM5BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
143Thiết Bị Lưu Trữ, Quản Lý, Hiển Thị: Đầu ghi hình ip, 32 kênh, tiêu chuẩn onvif2BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
144Thiết Bị Lưu Trữ, Quản Lý, Hiển Thị: Ổ Cứng Lưu Trữ 8tb2BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
145Thiết Bị Lưu Trữ, Quản Lý, Hiển Thị: Màn Hình 43" Full Hd2BộMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
146ODF MM Cho Tủ Tầng (Odf Multi Mode): Giá Cáp Quang Odf Loại 4 Cổng Đa Mốt, Chuẩn 19"Bao Gồm (Adapter Và Dây Hàn Quang)5CáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
147ODF MM Cho Tủ Tầng (Odf Multi Mode): Dây Nhảy Quang Đa Mốt Loại 3m, Chuẩn Lc-Sc Kép8CáiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng văn bản, điện thoại hoặc fax. - Nhà thầu kê rõ địa chỉ của các cơ sở bảo hành, bảo trì (kèm giấy đăng ký kinh doanh và biên bản ký kết giữa đơn vị với cơ sở bảo hành).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật (tối thiểu 01 người) 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.53
2 Phụ trách quản lý (tối thiếu 02 người) 2 Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->