Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh phòng họp trực tuyến và máy lọc nước cho BHXH tỉnh Hòa Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210128586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh phòng họp trực tuyến và máy lọc nước cho BHXH tỉnh Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201264356 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 09:30:00 đến ngày 2021-01-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 469,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hộp chủ tịch CAT5 kỹ thuật số CLASSIC-D VIS-DEC-T hoặc tương đương | 1 | Bộ | Công nghệ: - Hội thảo KTS chuẩn IEC60914, GBT 15381-94 - Công nghệ AUDIO-LINK độc đáo: đạt được quá trình truyền và xử lý tín hiệu kỹ thuật số, tránh hoàn toàn được nhiễu RF từ điện thoại hay thiết bị khác Thiết kế, truyền tải và kết nối: - Phím chủ tọa và phím phát biểu dạng cảm ứng - Truyền tải 64 kênh tín hiệu âm thanh và tín hiệu khác trên hệ thống - Kết nối "Hand-in-Hand-Loop-Network": dạng vòng, nối tiếp đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục Tính năng: Hỗ trợ công nghệ AGC(Automatic Gain Control - Tự động điều chỉnh độ nhậy), AFC (Adaptive Feedback Cancellation - Triệt tiêu hồi âm thích ứng), ANC (Active Noise Control - Kiểm soát tiếng ồn chủ động), Mix (Auto-Mix - Tự động trộn âm) khi dùng với bộ trung tâm DCP2000 - Loa có độ trung thực cao tích hợp, tự động tắt khi mic bật (MIC On) - Quản lý hệ thống theo ID, mỗi micro sẽ được cấp ID không trùng nhau - Hệ thống có khả năng tự phục hồi - Auto Recovery Function Độ nhạy: Độ nhạy của từng mic và 16 mức 16 level equalizer EQ có thể chỉnh riêng biệt Chế độ làm việc: + Open: tự do phát biểu hoặc cài đặt số lượng mic phát biểu hạn chế từ bộ điều khiển trung tâm + OVERRIDE" First in First out + FREE: số lượng phát biểu không hạn chế + APPLY: đăng ký phát biểu Video Tracking: Cài đặt camera bắt theo mic phát biểu Chức năng chủ tọa: Quản lý hội nghị, có thể tắt mic khác đang phát biểu. Phím phát biểu Phím chính: Phím Mic ( phát biểu), Priority (Phím chủ tọa, ngắt các micro khác) Microphone: Độ nhạy cao, cần micro dài 485mm Nguồn: DC24V cấp bởi bộ trung tâm Đèn LED hiển thị hoạt động của micro: vòng tròn trên cần micro Độ nhạy của Mic: -46 dBV / Pa Tần số đáp ứng: 20Hz - 20KHz Khoảng cách bắt mic: 25cm-50cm Trở kháng đầu vào: 2kΩ SNR: 70dB Độ ồn tương đương : 20dBA (SPL) Áp suất âm thanh tối đa: : 125dB (THD | ||
| 2 | Hộp đại biểu CAT5 kỹ thuật số CLASSIC-D VIS-DED-T hoặc tương đương | 28 | Bộ | Công nghệ: - Hội thảo KTS chuẩn IEC60914, GBT 15381-94 - Công nghệ AUDIO-LINK độc đáo: đạt được quá trình truyền và xử lý tín hiệu kỹ thuật số, tránh hoàn toàn được nhiễu RF từ điện thoại hay thiết bị khác Thiết kế, truyền tải và kết nối: - Phím chủ tọa và phím phát biểu dạng cảm ứng - Truyền tải 64 kênh tín hiệu âm thanh và tín hiệu khác trên hệ thống - Kết nối "Hand-in-Hand-Loop-Network": dạng vòng, nối tiếp đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục Tính năng: Hỗ trợ công nghệ AGC(Automatic Gain Control - Tự động điều chỉnh độ nhậy), AFC (Adaptive Feedback Cancellation - Triệt tiêu hồi âm thích ứng), ANC (Active Noise Control - Kiểm soát tiếng ồn chủ động), Mix (Auto-Mix - Tự động trộn âm) khi dùng với bộ trung tâm DCP2000 - Loa có độ trung thực cao tích hợp, tự động tắt khi mic bật (MIC On) '- Quản lý hệ thống theo ID, mỗi micro sẽ được cấp ID không trùng nhau - Hệ thống có khả năng tự phục hồi - Auto Recovery Function Độ nhạy của từng mic và 16 mức 16 level equalizer EQ có thể chỉnh riêng biệt Chế độ làm việc: + Open: tự do phát biểu hoặc cài đặt số lượng mic phát biểu hạn chế từ bộ điều khiển trung tâm + OVERRIDE" First in First out + FREE: số lượng phát biểu không hạn chế + APPLY: đăng ký phát biểu Video Tracking: Cài đặt camera bắt theo mic phát biểu Phím chính: Phím Mic ( phát biểu) Microphone: Độ nhạy cao, cần micro dài 485mm Nguồn: DC24V cấp bởi bộ trung tâm Đèn LED hiển thị hoạt động của micro: vòng tròn trên cần micro Độ nhạy của Mic: -46 dBV / Pa Tần số đáp ứng: 20Hz - 20KHz Khoảng cách bắt mic: 25cm-50cm Trở kháng đầu vào: 2kΩ SNR: 70dB Độ ồn tương đương: 20dBA (SPL) 125dB (THD | ||
| 3 | Bộ trung tâm kỹ thuật số VIS-DCP1000-D hoặc tương đương | 1 | Bộ | Công nghệ: Hội thảo KTS chuẩn IEC60914, GBT 15381-94 - Công nghệ AUDIO-LINK độc đáo: đạt được quá trình truyền và xử lý tín hiệu kỹ thuật số, tránh hoàn toàn được nhiễu RF từ điện thoại hay thiết bị khác - Kết nối các micro: Với nguồn VIS-EXM hệ thống có thể mở rộng lên 5200 mic - Tính năng: Hỗ trợ công nghệ AGC(Automatic Gain Control - Tự động điều chỉnh độ nhậy), AFC (automatic frequency control - Điều khiển tần số tự động) giúp đạt âm lượng cao mà không bị rú, rít - Chế độ làm việc: + Open: tự do phát biểu hoặc cài đặt số lượng mic phát biểu hạn chế từ bộ điều khiển trung tâm + OVERRIDE" First in First out + FREE: số lượng phát biểu không hạn chế + APPLY: đăng ký phát biểu - Video Tracking: Cài đặt camera bắt theo mic phát biểu - Dây kết nối: - Chuẩn RS-232 (DB-9) female cho camera và RS-232 (DB-9) male cho mở rộng camera - Chức năng cài đặt ID: Quản lý hệ thống theo ID, mỗi micro sẽ được cấp ID không trùng nhau - Tần số đáp ứng: 20Hz - 20KHz - Tỷ lệ tiếng ồn (S / N): > 80dB - Tổng méo hài hòa: (Total harmonic distortion) 80dB - Audio Input: 1 x XLR, 1 x RCA - Audio Output: XLR, RCA, Phonix type để nối với hệ thống phiên dịch hoặc những vùng khác nhau - Chức năng biểu quyết khi dùng với phần mềm: Đồng ý / Không đồng ý / Phiếu trắng - Chức năng ghi âm: Vào USB - Kết nối: CAT5 / CAT6 cable + RJ45 - Kích thước: 483L x 260W x43.6H - Bảo hành: ≥ 24 tháng | ||
| 4 | Phần mềm hội thảo (Đi kèm bộ trung tâm) | 1 | Bộ | - Cài đặt chế độ làm việc: + Open: tự do phát biểu hoặc cài đặt số lượng mic phát biểu hạn chế từ bộ điều khiển trung tâm + OVERRIDE" First in First out + FREE: số lượng phát biểu không hạn chế + APPLY: đăng ký phát biểu - Cài đặt Video Tracking: camera tự động bắt người bấm nút phát biểu - Điều chỉnh độ nhậy của từng micro .. phù hợp với từng vị trí đặt mic đi kèm rất tiện lợi cho cài đặt và sử dụng. - Chỉnh Hỗ trợ công nghệ AGC(Automatic Gain Control - Tự động điều chỉnh độ nhậy), AFC (Adaptive Feedback Cancellation - Triệt tiêu hồi âm thích ứng), ANC (Active Noise Control - Kiểm soát tiếng ồn chủ động), Mix (Auto-Mix - Tự động trộn âm) - Hỗ trợ chọn vùng loa: Lựa chọn vùng loa Speaker Zone - Lựa chọn kênh phiên dịch. - Hỗ trợ lựa chọn kênh phiên dịch - Bảo hành: ≥ 24 tháng | ||
| 5 | Công suất 4 kênh 4x150W Kenford TITAN-4150 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | - Công suất 150W*4 (8Ohm) / 4x240W (4Ohm) - Độ nhiễu âm thanh (dB): 110dB - Đáp ứng tần số: 15HZ-20KHZ(±1dB) - THD+N: <0.1% - Tốc độ quét (SLEW RATE): 28V/μS - DAMPING FACTOR: >240 (1KHz,8Ω) - Điện áp: AC 180V-264V(50Hz-60Hz) - Kích thước: W*H*D 483*44*310mm - Trọng lượng: 4.1KG - Bảo hành: ≥12 tháng | ||
| 6 | Loa hộp treo tường 50W Kenford T6 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | - Mô tả: 6.5"woofer+1"tweeter - Tần số đáp ứng (Hz): 80Hz-20KHz - Trở kháng(Ohm): 16 - Công suất RMS power: 50W - Công suất Program: 100W - Góc mở Dispersion (6 dB): 90° Conical - Max SPL (dB): 109 - Sensitivity (1w/1m) (dB): 89 - Kích thước:32*20*19.5cm - Cân nặng: 4.5kg - Bảo hành: ≥ 12 tháng | ||
| 7 | Bàn trộn mixer KF82-USB hoặc tương đương | 1 | Chiếc | - Kênh: Bàn trộn 8 mono + 2 stereo đường vào (8 đường vào cho micro) - Group: 2 - group, digital display effect mixer - Nhóm đầu ra: Hai nhóm trái / phải nguồn ra chính main Output, two groups of output - Chức năng: giám sát mạnh mẽ, có thể giám sát tất cả đầu vào và đầu ra tương ứng - Nguồn: 48V Phantom - Hiệu ứng kỹ thuật số: 20bit digital display effector (hiệu úng kỹ thuật số) hiệu quả cao - Chơi nhạc: MP3 player với SD / USB interface - Định mức tiêu thụ: 25W - Đáp ứng tần số: 20Hz-20KHz - Tỉ lệ tín hiệu/ nhiễu: >90dB - Tách kênh:> 80dB - Tham số EQ Hi: (+/- 15dB / 12KHz) - Tham số EQ Mid: (+/- 15dB / 2.5KHz) - Tham số EQ Thấp: (+/- 15dB / 80Hz) - Trở kháng đầu vào: 40KΩ cân bằng / 20KΩ không cân bằng - Trở kháng đầu ra: 200Ω cân bằng / 100Ω không cân bằng - Nguồn điện: 220V / AC / 50Hz - Bảo hành: ≥ 12 tháng | ||
| 8 | Dây loa chuyên dụng Sommer hoặc tương đương | 80 | Mét | - Dây 2 lõi là đồng nguyên chất, dây bọc lớp dù chịu lực, chống đứt khi kéo, đi dây. Vỏ rất dẻo mềm, không bị xoắn - Bảo hành: ≥ 12 tháng | ||
| 9 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng 12U, có band để mixer | 1 | Chiếc | - Mô tả: Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa - Góc tủ: Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng - Chân tủ: 4 Chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh. - Cạnh tủ: Cạnh tủ được bọc nhôm dày. - Khóa tủ: Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi - Bàn để mixer: Có ngăn riêng dành cho bàn mixer ở phía trên cùng của tủ. - Bảo hành: ≥ 12 tháng | ||
| 10 | Máy lọc nước RO 3 chế độ nóng, lạnh, nguội | 8 | Chiếc | Máy lọc nước RO 3 chế độ nóng, lạnh, nguội - Điện áp: 220V-240V - Công suất làm nóng: 500W - Công suất làm mát: 80w - Nhiệt độ nước nóng: >=90 độ C - Nhiệt độ nước lạnh: = | ||
| 11 | Ống Tiền Phong hoặc tương đương fi60 C2 | 80 | Mét | fi60 C2 | ||
| 12 | Ống fi34 C2 | 68 | Mét | fi34 C2 | ||
| 13 | Ống nước fi 20 C2 | 190 | Mét | fi 20 C2 | ||
| 14 | Đai Inoc | 105 | Cái | Inoc | ||
| 15 | Keo gắn ống nhựa tiền phong 50g | 20 | Tuýp | 50g | ||
| 16 | Côn thu 60-34 | 8 | Cái | 60-34 | ||
| 17 | Ổ cắm điện 3 lỗ Sino S18 hoặc tương đương | 8 | Cái | 3 lỗ Sino S18 | ||
| 18 | Attomart 15A Sino hoặc tương đương | 8 | Cái | 15A Sino | ||
| 19 | Dây điện Trần Phú 2x1,5 hoặc tương đương | 150 | Mét | 2x1,5 | ||
| 20 | Dây cấp nước vào | 120 | Mét | Dây cấp nước vào | ||
| 21 | Van cấp nước 2 đầu | 8 | Cái | 2 đầu | ||
| 22 | Ghen hộp 100x60 | 80 | Mét | 100x60 | ||
| 23 | Vật tư phụ (Vít nở, băng dính, xi măng…) | 1 | Gói | (Vít nở, băng dính, xi măng…) | ||
| 24 | Khoan đục bê tông fi 60 | 8 | Lỗ | fi 60 | ||
| 25 | Kéo dải dây điện | 100 | Mét | Kéo dải dây điện | ||
| 26 | Lắp đặt ổ điện | 8 | Cái | Lắp đặt ổ điện | ||
| 27 | Lắp đặt Attomat | 8 | Cái | Lắp đặt Attomat | ||
| 28 | Lắp đặt ống các loại từ fi20-fi60 | 128 | Mét | Lắp đặt ống các loại từ fi20-fi60 | ||
| 29 | Lắp đặt dây cấp nước đầu vào | 80 | Mét | Lắp đặt dây cấp nước đầu vào | ||
| 30 | Lắp đặt ghen | 50 | Mét | Lắp đặt ghen | ||
| 31 | Nhân công lắp và hoàn thiện máy lọc nước | 8 | Cái | Nhân công lắp và hoàn thiện máy lọc nước |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi