Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm, lắp đặt thiết bị Recloser và thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối tín hiệu SCADA đến TTĐKX
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210125802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm, lắp đặt thiết bị Recloser và thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối tín hiệu SCADA đến TTĐKX |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125719 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 15:50:00 đến ngày 2021-02-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,121,223,039 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại 35kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | 12 | Máy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thiết bị tự động đóng lại 24kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | 9 | Máy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Modem 3G/APN giao thức IEC60870-5-104 | 21 | bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối Modem + sim 3G | 21 | bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA | 15 | Máy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 224/0,22kV-100VA | 4 | Máy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 10/0,22kV-100VA | 6 | Máy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | 13 | Máy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | 10 | Máy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A | 30 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cầu chì tự rơi 22kV-100A | 18 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Chống sét van 48KV (bộ 3 pha) | 24 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Chống sét van 24KV (bộ 3 pha) | 10 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Chống sét van 15KV (bộ 3 pha) | 8 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Sứ đứng 22kV (gốm) | 114 | Quả | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Sứ đứng 35kV (gốm) | 161 | Quả | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Sứ chuỗi Polyme CN-35 + phụ kiện | 36 | Chuỗi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Sứ chuỗi Polyme CN-22 + phụ kiện | 39 | Chuỗi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HPDE/2,5-120 | 270 | m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HPDE/4,3-120 | 380 | m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | 840 | m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dây đồng mềm bọc M35 | 630 | m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 672 | Cái | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | 252 | Cái | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ghíp nhôm 3 bu lông | 252 | Cái | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | 840 | m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Hệ thống biển báo, biển tên trạm, biển cấm trèo | 42 | Cái | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Vật liệu phụ đủ cho lắp đặt hoàn chỉnh | 21 | T.bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Hệ thống tiếp địa trạm RC-8 | 21 | HT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cột bê tông li tâm 12m, PC.I-12-190-10 | 6 | Cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cột bê tông li tâm 16m, PC.I-16-190-13 | 4 | Cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Xà néo hình cổng XNII-3 | 1 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Xà đón dây đỉnh cột XN35-2L | 4 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Xà đón dây đỉnh cột XN22-2L | 5 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Xà đón dây đỉnh cột XNĐ22-2D | 2 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Xà néo 3 pha tam giác XNĐ35-4N | 1 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Xà đỡ Recloser XRC-1 | 11 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Xà đỡ Recloser XRC-1-1 | 4 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Xà đỡ Recloser XRC-2 | 3 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Xà đỡ Recloser XRC-2-1 | 1 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Xà đỡ Recloser XRC-3-1 | 1 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Xà đỡ Recloser XRC-3 | 1 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Xà đỡ biến điện áp XTU-1 | 17 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Xà đỡ biến điện áp XTU-2 | 3 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Xà đỡ biến điện áp XTU-3-1 | 1 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Xà đỡ biến điện áp XTU-3 | 1 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ghế cách điện + giá đỡ GCĐ-1 | 14 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Ghế cách điện + giá đỡ GCĐ-1D | 2 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Xà đỡ TU & TI XTU&TI-3 | 1 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Ghế cách điện + giá đỡ GCĐ-3 | 1 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Ghế cách điện + giá đỡ GCĐ-3D | 1 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Xà đỡ dao cách ly XCD-1 | 15 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Xà đỡ dao cách ly XCD-1D | 3 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Xà đỡ dao cách ly XCD-2D | 1 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Xà đỡ dao cách ly XCD-3 | 1 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Xà đỡ dao cách ly XCD-3D | 1 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Thang trèo TS-3 | 16 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CD | 25 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Xà phụ 3 pha XP-3 | 11 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Xà đỡ lèo 3 pha XĐL-3 | 19 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Xà phụ 1 pha đối xứng XP-1D | 3 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Xà phụ 3 pha đối xứng XP-3D | 5 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Dây leo tiếp địa DL-REC-12 | 12 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Dây leo tiếp địa DL-REC-14 | 3 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Dây leo tiếp địa DL-REC-16 | 5 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Dây leo tiếp địa DL-REC-18 | 1 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Giằng cột đúp GC-12 | 2 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Giằng cột đúp GC-16 | 1 | Bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Móng cột bê tông li tâm MT3-12 | 2 | móng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Móng cột bê tông li tâm MTK-12 | 2 | móng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Móng cột bê tông li tâm MTK-16 | 1 | móng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Móng cột bê tông li tâm MT5a-16 | 2 | móng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần thí nghiệm Scada | |
| 74 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 75 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) | 20 | tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 76 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | 1 | tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 77 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | 29 | tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 78 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | 1 | tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 79 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 7 | tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 80 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | 1 | tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 81 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 4 | tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 82 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | 1 | tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 83 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 84 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |
| 85 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) | 20 | tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |
| 86 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | 1 | tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |
| 87 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | 29 | tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |
| 88 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | 1 | tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |
| 89 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 7 | tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |
| 90 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | 1 | tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |
| 91 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 4 | tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |
| 92 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | 1 | tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |
| 93 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |
| 94 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |
| 95 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |
| 96 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |
| 97 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |
| 98 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |
| 99 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |
| 100 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |
| 101 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |
| 102 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |
| 103 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |
| 104 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |
| 105 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |
| 106 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |
| 107 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |
| 108 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PCHT ( HT thứ 1) | 1 | Hệ thống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |
| 109 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PCHT ( HT thứ 2) | 3 | Hệ thống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |
| 110 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCHT với router tại Recloser ( HT thứ 1) | 1 | Hệ thống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |
| 111 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCHT với router tại Recloser ( HT thứ 2) | 3 | Hệ thống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |
| 112 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | 2 | cái | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | thí nghiệm mẫu | |
| 113 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | 3 | cái | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | thí nghiệm mẫu | |
| 114 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | 1 | cái | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | thí nghiệm mẫu | |
| 115 | Chuỗi néo cách điện 35kV: CN-35 | 1 | cái | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | thí nghiệm mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi