Gói thầu: Gói thầu 01: Hóa chất, vật tư năm 2020 phục vụ nghiên cứu của đề tài ĐTĐL.CN-07 2019

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129237-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Y học cổ truyền Quân đội
Tên gói thầu Gói thầu 01: Hóa chất, vật tư năm 2020 phục vụ nghiên cứu của đề tài ĐTĐL.CN-07 2019
Số hiệu KHLCNT 20201266786
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 16:55:00 đến ngày 2021-02-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,682,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Acetone 21 lít Hàm lượng ≥ 99.8 % Chuẩn độ acid ≤ 0.0002 meq/g Chuẩn độ kiềm ≤ 0.0002 meq/g Các chất liên quan (GC) (Methanol (Tạp chất nhóm A) ≤ 0.05 % Các chất liên quan (GC) (2-Propanol(Tạp chất nhóm B) ≤ 0.05 % Các chất liên quan (GC) (Benzen (Tạp chất nhóm C) ≤ 2ppm Các chất liên quan (GC) (Methanol (Các tạp chất khác) ≤ 0.05 % Chloride (Cl) ≤ 100ppm Nitrate (NO₃) ≤ 100ppm Phosphate (PO₄)≤ 100 ppb Ga (Gallium) ≤ 0.00002%
2 Acetonitrile (HPLC) 28 lọ (2500ml) Độ tinh khiết ≥ 99.8 % Độ kiềm ≤ 0.0002 meq/g
3 Acid formic 4 lọ (500ml) Hàm lượng ≥ 98.0 % Dư lượng bay hơi ≤ 10 ppm
4 Acid osmic 3 gam -
5 acid picric 1% 4 lọ (1 lít) -
6 Aerosil (Colloidal silicon dioxide) 4 kg -
7 Aluminum chloride 3 lọ (25g) Hàm lượng 99.999% Áp suất hơi 1 mmHg ( 100 °C)
8 Anhydric acetic 5 lọ (1 lít) Hàm lượng ≥ 98.0 % (a/a) Tỷ trọng: 1.080 - 1.082
9 Bảo vệ cột C18, 2c/gói 9 Cái -
10 Berberine chloride chuẩn 6 lọ (50 mg) -
11 Bình có nút mài 1000mL 20 Cái -
12 Bình có nút mài 500mL 20 Cái -
13 Bình hứng, dung tích 250mL 15 Cái -
14 Bình lọc đường kính 47mm, dung tích 300mL 15 Cái -
15 Bình pha dung dịch, miệng nhỏ, cổ dài có nắp 100ml 20 cái -
16 Bình pha dung dịch, miệng nhỏ, cổ dài có nắp 250ml 19 cái -
17 Bình pha dung dịch, miệng nhỏ, cổ dài có nắp, dung tích 500ml 10 Cái -
18 Bình tam giác bằng thủy tinh trung tính Borosilicate miệng hẹp, thang chia độ, thành dày, dung tích 500ml 20 Cái -
19 Bộ đệm bằng PTFE 135 bộ -
20 Bộ giữ cột cho cột HPLC Develosil C30 5 Bộ -
21 Bộ giữ giấy lọc thích hợp cho màng lọc Hydrophobic PTFE 13mm 40 bộ -
22 Bộ kẹp bằng thép không gỉ, dùng để giữ phễu lọc 35 Bộ -
23 Bơm tiêm mẫu dùng để tiêm mẫu vào bình lọc 300mL 40 Cái -
24 Cacodylate 200 gam -
25 CCl4 3 lọ 5g -
26 Chai coban 3 oz, có Dropper 20 cái -
27 Chất ion hóa màng carbon Bacitracin 1 lọ (25g) -
28 Chì citrate 4 lọ (50g) -
29 Chloroform 230 lít Tỷ trọng 1.48 g/cm3 (20 °C) Độ hòa tan 8.7 g/l
30 Chuẩn H2SO4 0,1N 3 ống Nồng độ H2SO4 c(H₂SO₄) = 0.05 mol/l (0.1 N)
31 Chuẩn HCl 0,1N 3 ống Nồng độ HCl cho 1000 ml, c(HCl) = 0.1 mol/l (0.1 N)
32 Chuẩn kim loại nặng Hg 4 lọ (10mg) -
33 Chuẩn kim loại nặng Pb 4 lọ (10mg) -
34 Chuẩn NaOH 6 ống Nồng độ cho 1000ml c(NaOH) = 0.1 mol/l (0.1 N)
35 Chuẩn NH3 0,1M 15 lọ Nồng độ 0.1 mol/l
36 Cốc thủy tinh chịu nhiệt 1000mL 40 Cái -
37 Cốc thủy tinh chịu nhiệt 100mL 40 Cái -
38 Cốc thủy tinh chịu nhiệt 250mL 40 Cái -
39 Cốc thủy tinh chịu nhiệt 600mL 40 Cái -
40 Cồn tuyệt đối 3 lít -
41 Cột tách C8, 5micromet, 4,6 x 150 mm 6 Cái -
42 Cuvette thạch anh 10mm 5 Cái -
43 Đầu côn vàng 21 túi (1000 cái) -
44 Đầu côn xanh 21 túi (1000 cái) -
45 Đĩa thuỷ tinh 10cm 30 Cái -
46 Dichloromethan 20 lít Độ tinh khiết ≥ 99.8 % Chuẩn độ acid ≤ 0.0002 meq/g
47 Dung dịch Formvar 6 lọ (100g) -
48 EDTA 10 lọ (250g) Điểm sôi: 110 độ C Ph: 4-5
49 Epon 812 kit 8 kit -
50 Ethanol 96 220 lít Hàm lượng (m/m): 92.6 - 95.2 % Hàm lượng (v/v): 91.4-96.9% Tính kiềm/ tính acid ≤ 30 ppm Tỷ trọng (d 20 ° C / 20 ° C):0.805 - 0.812 Độ hấp thụ (240 nm): ≤ 0.40 Độ hấp thụ ( (250nm, 260nm) ≤ 0.30 Độ hấp thụ (270, 340nm) ≤ 0.10 Chất dễ bay hơi (Tổng số tạp chất khác) ≤ 300ppm Tổng số nấm men/khuôn (kết hợp) ≤ 10
51 ethanol chiết xuất 120 lít -
52 ether dầu hoả 10 lít Độ acid ≤ 0.0003 meq/g Tỷ trọng 0.642 - 0.655
53 Ether ethylic 5 lít Độ tinh khiết ≥ 97.5% Tạp chất: 2% ethyl alcohol Nhiệt độ sôi 34.6oC Tỷ trọng: 0.706g/mL tại 25oC
54 Ethyl acetat 22 lít -
55 Eurycomanone chuẩn 4 lọ (1 mg) -
56 FeCl3 4 lọ Hàm lượng: 99.0 - 102.0 % Chất không hòa tan ≤ 0.01 % Nitrate (NO₃) ≤ 0.01 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 % Total nitrogen (N) ≤ 0.001 % Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.005 % Zn (Zinc) ≤ 0.003 %
57 Găng tay 49 hộp (100 cái) -
58 Giá đựng bằng inox cho ống nghiệm 100ml 30 Cái -
59 Giá đựng bằng inox cho ống nghiệm 10ml 30 Cái -
60 Giá đựng bằng inox cho ống nghiệm 20ml 30 `Cái -
61 Giá đựng bằng inox cho ống nghiệm loại 50ml 30 Cái -
62 Glucose 12 kg -
63 Glutaraldehyde 1 lít -
64 Kim đầu tù cho chuột uống thuốc 40 chiếc -
65 Kit xét nghiệm huyết học 30 Kit -
66 Kit xét nghiệm sinh hóa máu 60 Kit -
67 Kit xét nghiệm sinh hóa nước tiểu 75 mẫu -
68 Lactose 100 Kg -
69 Lọ đựng mẫu dung tích 500mL 40 Lọ -
70 Magie oxyd 1 kg Hàm lượng ≥ 97 % Các chất hòa tan trong nước ≤ 0.5 %
71 Magnesi stearat (Magnesium stearat) 12 Kg -
72 Màng lọc 0,45micromet, đường kính 47mm cho bình lọc 32 hộp (100 cái) -
73 Methanol (HPLC) 45 lọ (1lít) Độ tinh khiết ≥ 99.8 % Dư lượng bay hơi ≤ 3.0 mg/l
74 Methanol chiết xuất 20 lít Độ tinh khiết ≥ 99.9 % Độ acid ≤ 0.0002 meq/g
75 NaOH 4 lọ (500g) Hàm lượng ≥ 99.0 % Carbonate (as Na₂CO₃) ≤ 1.0 % Chloride (Cl) ≤ 0.012 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 % Silicate (SiO₂) ≤ 0.001 % Zn (Zinc) ≤ 0.001 %
76 Natri nitroprussiat 4 lọ (25g) Hàm lượng: 99.0 - 102.0 % Chất không hòa tan: ≤ 0.01 % Chloride (Cl) ≤ 0.02 % Hexacyanoferrate (II) ≤ 0.02 % Hexacyanoferrate (III) ≤ 0.01 % Sulfate (SO₄)≤ 0.01 %
77 Natri starch gluconat 9 lọ (5kg) -
78 n-Hexan 4 lít Độ tinh khiết ≥ 99.0 % Độ kiềm ≤ 0.0002 meq/g
79 Nimbolide chuẩn 3 lọ (5 mg) -
80 Nipazin 2 kg -
81 Nipazol 2 kg -
82 Nước cất 1,5 lít -
83 Nước Milli Q 15 lọ (500ml) Áp suất hơi: 23 hPa (20 °C)
84 Ống đong bằng nhựa Polypropylene, dung tích 1000ml 50 Cái -
85 Ống đong bằng nhựa Polypropylene, dung tích 100ml 70 Cái -
86 Ống đong bằng nhựa Polypropylene, dung tích 2.000ml 40 Cái -
87 Ống đong bằng nhựa Polypropylene, dung tích 250ml 50 Cái -
88 Ống đong bằng nhựa Polypropylene, dung tích 500ml 50 Cái -
89 Ống đong thủy tinh 1000mL 40 Cái -
90 Ống đong thủy tinh 100mL 50 Cái -
91 Ống đong thủy tinh 10mL 50 Cái -
92 Ống đong thủy tinh 500mL 40 Cái -
93 Ống đong thủy tinh 50mL 50 Cái -
94 Ống đựng máu chống đông loại 5ml 35 hộp -
95 Ống eppendof 1,5 ml 24 túi (500 cái) -
96 Ống eppendof các cỡ 8 Hộp -
97 Ống falcon 15 ml 37 túi (50 cái) -
98 Ống falcon 50 ml 25 túi (25 cái) -
99 Ống nghiệm bằng thủy tinh, dung tích 5ml 40 Cái -
100 Pb(CH3COO)2 15 lọ Hàm lượng 99.5 - 102.0 % Chất không hòa tan ≤ 0.01 % Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Nitrite and Nitrate (as NO₃) ≤ 0.005 % Ca (Calcium) ≤ 0.005 %
101 Phosphate buffer (HPLC) 5 lọ (500ml) Giá trị ph: 7
102 Pipet pasteur 150mm 32 hộp (250 cái) -
103 Propylene 3 lít -
104 Propylene glycol 7 lọ (1 lít) -
105 PVP (Polyvinylpyrrolidone) 1 kg -
106 Saikosaponin A chuẩn 4 lọ (5mg) -
107 Silicagel GF254 plate 25 cái Diện tích bề mặt riêng (theo phép đo BET; 5-Pt) 480 - 540 m²/g Thể tích lỗ rỗng (N₂-đẳng nhiệt) 0.74 - 0.84 ml/g d 50 (nhiễu xạ laser, phân bố kích thước) 9.5 - 11.5 µm Độ dày lớp: 175 - 225 µm Sai số độ dày trên mỗi tấm ≤ 30 µm
108 Tá dược siêu rã 320 kg -
109 Talc 2 kg -
110 TT Felling A 7 lọ -
111 TT Felling B 7 lọ -
112 Uranyl acetate 3 lọ (lọ 25g) -
113 Vanillin 12 lọ (100g) -
114 Xanh toluidine 3 lọ (lọ 25g) -
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->