Gói thầu: Gói thầu số 67: Thiết bị Xét nghiệm, gồm 39 thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201222146-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 67: Thiết bị Xét nghiệm, gồm 39 thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200839527
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn trái phiếu chính phủ và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 16:35:00 đến ngày 2021-01-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,790,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bể dàn tiêu bản 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
2 Buồng pha hóa chất 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
3 Hệ thống phẫu tích bệnh phẩm 1 Hệ thống Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
4 Kính hiển vi 2 mắt 4 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
5 Kính hiển vi có camera, kĩ thuật số 2 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
6 Kính hiển vi huỳnh quang có camera, kĩ thuật số 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
7 Máy cắt lát vi thể quay tay 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
8 Máy cắt tiêu bản lạnh 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
9 Máy cất nước 2 lần ≥ 20 lít/giờ 2 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
10 Máy đếm khuẩn lạc 2 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
11 Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ tự động 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
12 Máy định nhóm máu tự động 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
13 Máy đo độ pH để bàn 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
14 Máy lắc tiểu cầu + tủ ấm 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
15 Máy lắc túi máu 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
16 Máy ly tâm tế bào 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
17 Máy ly tâm đa năng ≥ 6000 vòng/phút 3 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
18 Máy nhuộm tiêu bản tự động 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
19 Máy phân tích đông máu tự động 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
20 Máy phân tích huyết học tự động ≥ 26 thông số 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
21 Máy phân tích khí máu 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
22 Máy phân tích miễn dịch tự động ≥ 200 test/giờ 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
23 Máy phân tích nước tiểu ≥ 10 thông số 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
24 Máy phân tích sinh hóa tự động ≥ 1200 test/giờ 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
25 Máy sấy tiêu bản 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
26 Máy vùi đúc bệnh phẩm 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
27 Máy xử lý mô ≥ 200 Casette/mẻ 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
28 Nồi cách thủy ≥ 22 lít 2 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
29 Bộ dụng cụ thủy tinh 2 Bộ Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
30 Tủ an toàn sinh học cấp II 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
31 Tủ ấm 37 độ C ≥ 100 lít 5 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
32 Tủ ấm CO2, ≥ 170 lít 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
33 Tủ bảo quản tiêu bản 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
34 Tủ hút khí độc (Tủ HOOD) 2 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
35 Tủ làm ấm máu 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
36 Tủ lạnh âm sâu -25 độ C, dung tích ≥ 400 lít 2 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
37 Tủ lạnh bảo quản hóa chất, 4 độ C, dung tích ≥ 500 lít 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
38 Tủ lạnh bảo quản máu (dung tích ≥ 360 lít) 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
39 Tủ lạnh bảo quản tử thi (2 tử thi) 2 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->