Gói thầu: Mua bổ sung lần 1 vật tư y tế tiêu hao và hóa chất thông thường cho Bệnh viện Gang Thép
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210128516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung lần 1 vật tư y tế tiêu hao và hóa chất thông thường cho Bệnh viện Gang Thép |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282142 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-17 16:27:00 đến ngày 2021-02-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 308,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng vải cuộn 5cm x 2,5m | 3.000 | Cuộn | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ gây tê ngoài màng cứng | 120 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bóng đèn Clar | 3 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Chổi rửa chai các loại | 120 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Giấy in ảnh màu mặt bóng | 5.000 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Giấy in ảnh siêu âm màu | 30 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Màng mổ sử dụng trong phẫu thuật có keo | 120 | Miếng | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ống nhựa hút nước bọt | 200 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Quả bóp huyết áp | 20 | Quả | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Sond dẫn lưu lồng ngực | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Sonde Foley 3 nhánh các số | 20 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Túi chườm nóng | 3 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Túi dự trữ Ôxy | 30 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ăng cấy bệnh phẩm vi sinh | 20 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Kìm nhổ răng | 3 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Mask thanh quản các số | 3 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Nhiệt kế 42 độ | 300 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tăm bông không tiệt trùng | 10 | Gói | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng | 500 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đinh cố định ngoại vi không có ren | 6 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Que lấy tế bào và niêm dịch cổ tử cung | 200 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương | 12 | Miếng | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ống ngậm giấy đo chức năng hô hấp | 1.500 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Phin lọc khuẩn đo chức năng hô hấp | 500 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Khóa 3 chạc không dây nối | 1.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Kim luồn tĩnh mạch các số | 4.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Sâu máy thở (ống nối dây máy thở) | 500 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Giấy cắn | 3 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Nút nhôm chai muối rửa | 5.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Vít xốp các cỡ | 80 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Vít cứng các cỡ | 50 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Panh Parapop | 6 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Móc kéo da nhỏ | 6 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Kìm giữ xương nhỏ | 6 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Kìm xiết (buộc chỉ thép) | 6 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Kìm cộng lực cắt đinh | 1 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Uốn nẹp | 2 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Kéo cong phẫu tích mạch máu mũi nhỏ | 6 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Kẹp phẫu tích mũi nhỏ không mấu | 6 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Xi măng trám | 2 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Chất hàn răng | 2 | Tub | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Presept 2,5 g | 5.000 | Viên | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Thuốc diệt tủy | 5 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Thuốc tím (KMnO4) | 3 | Kg | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Natri clorua tinh khiết | 20 | Kg | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Dung dịch Giêm sa | 2 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Eugenol | 4 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Fucxin base dung dịch | 2 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Fucxin base tinh khiết | 100 | Gram | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bột tan | 40 | Kg | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi