Gói thầu: Gói thầu 11: Vật tư phụ kiện 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 11: Vật tư phụ kiện 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20201215748 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 215 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 11:23:00 đến ngày 2021-02-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,828,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm hai mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bulong mạ kẽm Ø12x60mm2 | 50 | cái | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 2 | Bulong mạ kẽm Ø14x60mm2 | 50 | cái | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 3 | Đầu cosse máy biến thế D30/410 dạng chữ T | 20 | cái | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 4 | Đầu cáp ngầm trung thế 24kV-3x35mm² ngoài trời, co nhiệt (kèm đầu cosse 2 lỗ) | 2 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 5 | Đầu cáp ngầm trung thế 24kV-3x35mm² trong nhà, co nhiệt (kèm đầu cosse 2 lỗ) | 2 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 6 | Đầu cáp ngầm trung thế 24kV - 1x500mm² trong nhà, co nhiệt (kèm đầu cosse 2 lỗ) | 5 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 7 | Đầu cáp ngầm trung thế 24kV - 1x500mm² ngoài trời, co nhiệt (kèm đầu cosse 2 lỗ) | 5 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 8 | Đầu cosse nhị thứ 1,5mm2 (dạng tròn, pin rỗng, thẳng) | 100 | cái | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 9 | Đầu cosse nhị thứ 2,5mm2(dạng tròn, pin rỗng, thẳng) | 100 | cái | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 10 | Đầu cosse nhị thứ 4 mm2(dạng tròn, pin rỗng, thẳng) | 100 | cái | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 11 | Dây điện 1,5mm2 (loại 100m) | 2 | cuộn | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 12 | Dây điện 2,5mm2 (loại 100m) | 2 | cuộn | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 13 | Băng keo đen cách điện 3M (2228) | 30 | cuộn | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 120mm2 (loại 2 boulon) | 25 | cái | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 15 | Đầu cosse ép đồng 150mm2 (loại 2 boulon) | 25 | cái | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 16 | Đầu cosse ép đồng 185mm2 (loại 2 boulon) | 21 | cái | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 17 | Đầu cosse nhôm 700mm2 (loại 2 boulon) | 20 | cái | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 18 | Hạt hút ẩm | 30 | kg | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 19 | Cọc tiếp địa 16x2,4m | 20 | cọc | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 20 | Tạ chống rung dây dẫn ACSR 240/32 | 20 | cái | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 21 | Tạ chống rung dây dẫn ACSR 185/29 | 20 | cái | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 22 | Kẹp định vị dây dẫn ACSR 240/32 (phân pha dây dẫn) | 20 | cái | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 23 | Kẹp định vị dây dẫn ACSR 185/29 (phân pha dây dẫn) | 20 | cái | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 24 | Tạ chống rung dây chống sét TK50 | 15 | cái | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 25 | Tạ chống rung dây chống sét TK70 | 15 | cái | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 26 | Đầu cosse ép ACSR240/32 | 10 | cái | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 27 | Đầu cosse ép ACSR 185/29 | 10 | cái | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 28 | Kẹp nhôm song song hai rãnh ba bulong ACSR 240/32 | 20 | cái | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 29 | Kẹp nhôm song song hai rãnh ba bulong ACSR 185/29 | 20 | cái | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 30 | Neo xoắn dài 2,5m | 20 | cái | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 31 | Kẹp thép 3 bulông | 30 | cái | Theo phần 4: Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo Phụ lục 1: ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi