Gói thầu: Mua sắm tài sản thiết bị đồ dùng dạy và học cho các trường cấp THCS năm học 2020 - 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản thiết bị đồ dùng dạy và học cho các trường cấp THCS năm học 2020 - 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126666 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2021 huyện Nậm Pồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 08:34:00 đến ngày 2021-01-29 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,721,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ bàn ghế sô fa góc | 11 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế ăn dành cho học sinh THCS | 1.140 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn giáo viên THCS | 32 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế giáo viên cấp THCS | 32 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Xoong chia cơm, canh | 189 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Nồi nấu canh loại 80 lít | 6 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Thùng đựng nước có vòi + Giá để bình | 15 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn học sinh cấp THCS | 665 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn ăn học sinh | 160 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ đựng tư trang 12 ngăn | 24 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ đựng thiết bị | 24 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ trưng bày sách | 9 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Giá treo tranh 15 móc | 22 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Quạt đảo trần hộp số | 44 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Ghế học sinh cấp THCS | 1.330 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Giá phơi khăn mặt | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Giá đựng thiết bị bằng sắt thư viện | 21 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Xô nhựa loại to | 31 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Chậu rửa | 28 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Muôi lấy cơm, canh | 340 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bát ăn cơm | 850 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Muôi múc canh | 395 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bát đựng canh | 320 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bát nhựa | 210 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Đĩa đựng thức ăn | 210 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Muôi múc canh to | 45 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Chảo xào, rán | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Xẻng đảo đồ ăn, cơm loại to | 14 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Rổ inox loại to | 16 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Lồng bàn to | 105 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Dao Thái cỡ nhỏ | 14 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Dao Thái cỡ nhỡ | 26 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Dao chặt cỡ to | 23 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Thớt gỗ nghiến | 22 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Tượng Bác Hồ | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bảng từ xanh cấp THCS | 32 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Máy lọc nước | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Cây nóng lạnh úp bình block 2 vòi | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Đầu đĩa 5& 6 số | 16 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bàn hội trường | 107 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Ghế gấp | 196 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Loa phóng thanh vành nhựa | 11 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Đèn pha LED cao áp | 37 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Tivi 50inch | 11 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ hộp đựng lưu mẫu thức ăn (1 bộ 4 cái) | 11 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bàn làm việc | 23 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Ghế xoay cần hơi loại lưng trung. | 21 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Máy tính cầm tay | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Dát giường | 205 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bục để tượng Bác | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Giường 2 tầng học sinh | 300 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bục nói chuyện | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ sao vàng búa liềm | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Xoong chia cơm, canh | 120 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Ống nhựa đen HDPE + phụ kiện | 1.000 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Khay cơm 5 ngăn có nắp | 1.100 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Nồi cơm 12 lít | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Phông, rèm sân khấu | 240 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Rèm sân khấu | 16 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Loa hội trường, sân khấu ngoài trời | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Tăng âm hội trường, sân khấu ngoài trời | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Dây loa | 120 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Rắc loa | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Rắc loa | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Micro có dây | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Micro để bục nói chuyện | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ micro điện tử không dây | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Đồng hồ bấm giây điện tử | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Thước dây | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Quả cầu đá | 200 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Nhiệt kế rượu | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Găng tay cao su | 120 | Đôi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Thiết bị chưng cất | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Mô hình con châu chấu | 4 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Mô hình xương người | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Mô hình tim | 4 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Mô hình cấu trúc không gian ADN (L9) | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Mô hình nhân đôi ADN | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Mô hình tổng hợp Protein | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Mô hình tổng hợp ARN | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Mô hình phân tử ARN | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Kéo cắt cành | 24 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Dao ghép cây | 24 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Ống hút nhỏ giọt | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Máy ghi công cơ | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Ống cao su | 60 | Ống | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Máy đo huyết áp | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 20 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Kính lúp | 120 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Lam kính | 20 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | La men | 20 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 8 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Các nước trên thế giới | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Các khu vực giờ trên Trái Đất | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Các đới khí hậu: đới nóng, đới lạnh, đới ôn hoà | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Tự nhiên Việt Nam (Bản đồ trống) | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Phân bố lượng mưa trên thế giới | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Châu Phi (Địa Lý tự nhiên) | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Châu Phi (kinh tế) | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Châu Phi (mật độ dân số và đô thị lớn) | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Châu Mỹ (tự nhiên) | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Châu Mỹ (kinh tế) | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Châu Mỹ (mật độ dân số và đô thị lớn) | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Châu Nam Cực | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Châu Âu (tự nhiên) | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Châu Âu (kinh tế) | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Châu Âu (mật độ dân số và đô thị lớn) | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Tự nhiên Châu Á | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Khí hậu Châu Á | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Tự nhiên Đông Nam Á | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Kinh tế chung Đông Nam Á | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Mật độ, dân số và các đô thị lớn Châu Á | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Khu vực Đông Á | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Khu vực Nam Á | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Khu vực Tây Nam Á | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Khí hậu Việt Nam | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Các hệ thống sông Việt Nam | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Đất và động, thực vật Việt Nam | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Hành chính Việt Nam | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Vùng biển và đảo Việt Nam | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Bản đồ tự nhiên Việt Nam | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Giao thông và Du lịch Việt Nam | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Kinh tế chung Việt Nam | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Dân cư Việt Nam | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Át lát địa lí Việt Nam | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Bộ phục chế các hiện vật cổ | 4 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Những sự kiện chính trong tiến trình lịch sử VN | 4 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Bộ lực kế | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Cốc đốt | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Biến thế nguồn | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Bảng lắp ráp mạch điện | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Pin | 16 | Đôi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Đèn pin | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Bút thử điện thông mạch | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Nhiệt kế rượu | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Bộ gia trọng | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Bộ thí nghiệm về áp lực | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn. | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Nhiệt kế y tế | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | 4 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Công tắc | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Động cơ điện – Máy phát điện | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Ống hút có Quả bóp cao su | 20 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Ống dẫn bằng cao su | 60 | Ống | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Nhiệt kế rượu | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Giấy lọc | 20 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Găng tay cao su | 200 | Đôi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Thiết bị điện phân nước | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Lưu huỳnh bột (S)-500gr | 4 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | DD Brom (Br2)-500ml | 4 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Đồng dây (phoi bào)-500gr | 4 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Nhôm bột (Al)-500gr | 4 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Canxi oxit (CaO)-500gr | 4 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Đồng (II) oxit (CuO)-500g | 4 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Mangan đioxit (MnO2)-500gr | 4 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Natri hydroxit (NaOH)-500gr | 4 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | DD NH3 đặc (NH4OH)-500ml | 4 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Axit clohydric 37% (HCl)-500ml | 8 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Axit sunfuric 98% (H2SO4) - 500ml | 8 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Đồng (II) sunfat (CuSO4)-500gr | 4 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Kali permanganat (KMnO4)-500gr | 4 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Canxi cacbonat (CaCO3)-500gr | 4 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Kali cacbonat (K2CO3)-500gr | 4 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Bac nitrat (AgNO3)-20gr | 4 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Canxi cacbua (CaC2)-500gr | 4 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Giấy phenolphtalein | 12 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Giấy quỳ tím | 12 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Ancol etylic 96o (C2H5OH)-500ml | 8 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Axit axetic 65% (CH3COOH)-500ml | 8 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Bộ thước vẽ bảng dạy học gồm: Thước thẳng; Thước đo góc; Com pa; Eke | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời. | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Mô hình con gà | 4 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Mô hình con lợn | 4 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Mô hình mạng điện trong nhà | 4 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim | 8 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Bộ dụng cụ cắt, khâu, thêu, may | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Kìm | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Cưa sắt | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | Mỏ lết | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Kìm điện | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Kìm tuốt dây | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Cầu dao điện | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Bàn là + Cầu là | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi