Gói thầu: Hóa chất huyết học, điện giải, sinh hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA THỊ XÃ BUÔN HỒ |
| Tên gói thầu | Hóa chất huyết học, điện giải, sinh hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112043 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 09:33:00 đến ngày 2021-01-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,246,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thuốc thử Ure assay | HC01 | 750 | ML | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3. Thông số kỹ thuật: Xét nghiệm Urea trong máu. Độ tuyến tính 35mmol/l. Độ nhậy: 0.12mmol/l. Thành phần: Tris Buffer 112mmol/l, ADP 0.94mmol/l, Urease 17000U/L, GLDH 600U/L, 2-Oxoglutarrate 115mmol/l, NADH 1.44mmol/l. CV%: 0.97% - 7.54mmol/l, 0.99% - 19.49mmol/l | |
| 2 | Thuốc thử Creatinin assay | HC02 | 600 | ML | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3. Thông số kỹ thuật: Xét nghiệm Creatine trong máu và nước tiểu bằng phương pháp Enzymatic. Độ tuyến tính 8840µmol/l. Thành phần: GOOD'S buffer, Creatinase>20U/ml, Sarcosine oxidase>4U/ml, TODB>0.5mmol/l. Peroxidase>4U/ml, Creatininase>200U/ml, 4-AAP>0.5mmol/L, CV% 0.65% - 128.38µmol/l, 0.57% - 375.78µmol/l, 0.69% - 79.83µmol/l | |
| 3 | Thuốc thử Aspartate Aminotransferase Assay (GOT) | HC03 | 375 | ML | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3. Thông số kỹ thuật: Xét nghiệm AST trong máu. Độ tuyến tính 1000U/L. Thành phần: Tris buffer 80mmol/l, L-Aspartate: 200mmol/l, LDH≥800U/L, MDH≥600U/L, NADH: 0.18mmol/l, Oxoglutarate 12mmol/l. CV%: 0.85% - 34U/L, 0.8% - 156.9U/L | |
| 4 | Alanine Aminotransferase Assay (GPT) | HC04 | 375 | ML | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3. Thông số kỹ thuật: Xét nghiệm ALT trong máu. Độ tuyến tính 1,000U/L. Thành phần: Trisbuffer pH7.8 : 100mmo/l, L-Alainine: 500mmol/l, LDH:1200U/L, NADH: 0,18mmol/l, Oxoglutarate: 15mmol/l, CV%: 0.92% - 38.2U/L, CV%: 0.98% - 128.5U/L | |
| 5 | Hóa chất pha loãng mẫu và tẩy rửa máy | HC05 | 500 | Lít | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3. Thông số kỹ thuật: Dung dịch pha loãng cho máy phân tích huyết học Sysmex. Thành phần: NaCl≤9.4%, Buffer≤1.6%, Anti-Microbial Agent≤1.0%. | |
| 6 | Hóa chất tách hồng cầu và đo hemoglobin | HC06 | 5 | Lít | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3. Thông số kỹ thuật: Hóa chất dùng để để đếm tế bào máu, định cỡ và phân biệt hồng cầu, xác định huyết sắc tố trên máy phân tích huyết học Sysmex. Thành phần: Quaternary Ammonium Salt | |
| 7 | Hóa chất đo điện giải | HC07 | 2 | Lít | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3. Thông số kỹ thuật: Kết quả phân tích 5 thông số: K+, Na+, Cl-, Ca2+, pH: STDA: 650ml, K+: 4.0mmol/l, CV: ≤1.0%, Độ tuyến tính ≤3.0% hoặc ±0.08mmol/l. Na+: 140mmol/l,CV ≤1.0%. Độ tuyến tính ≤3.0% hoặc ±2.0mmol/l. Cl-: 100mmol/l, CV ≤1.0%. Độ tuyến tính ≤3.0% hoặc ±2.0mmol/l. Ca2+:1.0mmol/l, CV: ≤3.0%, Độ tuyến tính ≤3.0% hoặc ±0.04mmol/l.pH ≤2.0%. Độ tuyến tính ≤5.0% Túi chứa thải. STDB: 350ml, K+: 8.0 mmol/l, Na+: 110mmol/l, Cl-: 70mmol/l, Ca2+:2.0mmol/l |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi