Gói thầu: Gói thầu số 3D3 (Cung cấp và lắp đặt): Hệ thống phun xương, khử mùi xưởng phân loại, xưởng ủ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201255847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG SONADEZI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3D3 (Cung cấp và lắp đặt): Hệ thống phun xương, khử mùi xưởng phân loại, xưởng ủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20190930874 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 19:14:00 đến ngày 2021-01-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,576,795,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm cao áp | 1 | bộ | - Đầu rửa (đầu bơm) + Nhãn hiệu: Lu Shyong hoặc tương đương + Mã hàng: LS-524C + Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương + Công suất đầu rửa: 1-3 (HP) + Đường kính xy lanh: 22 (mm) + Số lượng pistong: 3 + Lưu lượng nước: 9.5-19 (lít/phút) + Áp lực làm việc: 15-45 (kg/cm2) - Motor: + Hiệu: Teco/ hoặc tương đương + Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương + Công suất: 1.5HP/1.1kW + Điện áp: 380VAC/3P/50Hz + Tốc độ vòng quay (rpm): 2900 + Chất liệu: gang + Cấp bảo vệ: IP55 - Bao gồm: Dây phun áp lực Oshima (6.5mm x 50m) hoặc tương đương | ||
| 2 | Ống dẫn SS304-DN15 | 140 | m | - Chất liệu: SUS304 - Tiêu chuẩn: Sch10 | ||
| 3 | Van bi SS304-DN15 | 3 | cái | - Chất liệu: SUS304 - Kích thước: DN15, PN16 - Loại van bi tay gạt - Kiểu kết nối: Lắp ren | ||
| 4 | Lọc nước (Lọc Y) | 1 | cái | - Chất liệu: nhựa - Kích thước: DN15 - Tiêu chuẩn: ASTM (ANSI), DIN, JIS - Đầu nối ren | ||
| 5 | Bộ béc phun 1 đầu (số 02) | 100 | bộ | - Loại béc số 2 (làm mát ngoài trời) - Chất liệu: Đồng nguyên chất - Hạt phun 1 ~ 7 micro. - Áp lực làm việc: 18 kg/cm2 – 450 PSI. | ||
| 6 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt toàn bộ hệ thống | 1 | gói | - Que hàn Tig Inox 308 - Đá cắt kim loại 100 mm - Đá cắt kim loại 355 mm - Cùm U loại Ø21 (sắt tráng kẽm) - Sắt V40x3mm tráng kẽm, sơn chống rỉ - Đồng hồ đo áp suất 15kg/m3 - Tê, co inox SS304 loại Ø21 | ||
| 7 | Bơm cao áp | 2 | bộ | - Đầu rửa (đầu bơm) + Nhãn hiệu: Lu Shyong hoặc tương đương + Mã hàng: LS547 + Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương + Công suất đầu rửa: 5-13 (HP) + Đường kính xy lanh: 34 (mm) + Số lượng pistong: 3 + Lưu lượng nước: 31-56 (lít/phút) + Áp lực làm việc: 15-35 (kgf/cm2) - Motor: + Hiệu: Teco/ hoặc tương đương + Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương + Công suất: 5HP/3.7kW + Điện áp: 380VAC/3P/50Hz + Tốc độ vòng quay (rpm): 2900 + Chất liệu: gang + Cấp bảo vệ: IP55 - Bao gồm: Dây phun áp lực Oshima (6.5mm x 50m) hoặc tương đương | ||
| 8 | Bồn hóa chất | 2 | bồn | - Chất liệu: Nhựa - Dung tích: 3m3 - Loại bồn dạng đứng - Kích thước bồn: D1500mm x C1830 mm | ||
| 9 | Motor trộn hóa chất | 2 | bộ | - Nhãn hiệu: Sumitomo Cyclo hoặc tương đương - Mã hàng: CNVM05-6080-13 - Kiểu: khuấy trục đứng. - Tốc độ: 80-120 rpm - Công suất: 0.5HP/0.37kW - Điện áp: 380VAC/3P/50Hz - Kết nối: Liên kết mặt bích | ||
| 10 | Cánh khuấy trộn hóa chất | 2 | bộ | - Kiểu: khuấy trục đứng - Vật liệu: SUS304 - Loại trục ống: DN25, dày 3.34mm - Kích thước: + Trục: dài 1400 (mm) + Cánh khuấy: 150 x 40 x 50 (mm) - Kích thước bệ đỡ: 300 x 300mm, dày 7mm, sơn sơn chống rĩ 3 lớp - Khung đỡ bằng thép CT3, cao 2000mm, loại thép 80x40mm, dày 2mm, sơn sơn chống rĩ 3 lớp - Bao gồm: cánh khuấy, trục khuấy và hệ khung đỡ | ||
| 11 | Sàn thao tác | 1 | hệ | - Kích thước: Dài 600 x Rộng 600 x Cao 600 (mm) - Vật liệu: + Khung thép CT3 sơn chống rĩ + Mặt sàn: tôn thép dày 3.0mm, sơn sơn chống rĩ 3 lớp | ||
| 12 | Mái che thiết bị | 1 | hệ | - Kích thước: Dài 7500 x Rộng 1500 x Cao 3000 (mm) - Tôn Hoa Sen, dày 0.45 dem - Vì kèo bằng thép CT3, sơn chống rỉ - Chiều cao dưới 3.0m - Mái tôn 1 lớp 0,45mm - Cột kèo thép tổ hợp - Nền bê tông dày 15cm | ||
| 13 | Ống dẫn SS304-DN15 | 3.480 | m | - Chất liệu: SUS304 - Tiêu chuẩn: Sch10 | ||
| 14 | Ống dẫn SS304-DN25 | 180 | m | - Chất liệu: SUS304 - Tiêu chuẩn: Sch10 | ||
| 15 | Van bi SS304-DN15 | 48 | cái | - Chất liệu: SUS304 - Kích thước: DN15, PN16 - Loại van bi tay gạt - Kiểu kết nối: Lắp ren | ||
| 16 | Lọc nước (Lọc Y) | 6 | cái | - Chất liệu: nhựa - Kích thước: DN15 - Tiêu chuẩn: ASTM (ANSI), DIN, JIS - Đầu nối ren | ||
| 17 | Bộ béc phun 3 đầu (số 02) | 870 | bộ | - Loại béc số 2 (làm mát ngoài trời) - Chất liệu: Đồng nguyên chất - Hạt phun 1 ~ 7 micro. - Áp lực làm việc: 18 kg/cm2 – 450 PSI. | ||
| 18 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt toàn bộ hệ thống | 1 | gói | - Que hàn Tig Inox 308 - Đá cắt kim loại 100 mm - Đá cắt kim loại 355 mm - Cùm U loại Ø21 (sắt tráng kẽm) - Sắt V40x3mm tráng kẽm, sơn chống rĩ - Đồng hồ đo áp suất 15kg/m3 - Tê, co inox SS304 loại Ø21 | ||
| 19 | Tủ điện điều khiển hệ thống | 1 | tủ | - Tủ được lắp ráp tại nhà máy đạt tiêu chuẩn: ISO 9001: 2015 - Kích thước vỏ tủ: D800 x R600 x S300 (mm), dày 2.0mm, sơn tĩnh điện cao cấp, an toàn - Điều khiển khởi động sao tam giác hoạt động luân phiên theo thời gian - Chế độ: Auto - Manual - Off - Bảo vệ quá tải, chống bó động cơ - Phụ kiện kèm theo tủ (linh kiện hãng Schneider, Mitsubishi...): + MCCB 3P 30A-25kA + MCB 3P 15A 10kA + MCB 3P 10A 10kA + Khởi động từ 3p- 15A + Khởi động từ 3p- 10A + Đèn báo pha + Relay nhiệt + Relay thời gian + Relay trung gian + Cầu chì + Contactor 3P 100A 220V + Công tắc 3 vị trí + Nút nhấn chuyển mạch + Nút dừng khẩn + Domino (EZETEX) + Phụ kiện (đầu cose, co nhiệt, dây điện, gối đỡ, mica, máng đi dây..) + Bao gồm cáp từ tủ đến thiết bị trong hệ thống xử lý mùi | ||
| 20 | Ống dẫn SS304-DN15 | 275 | m | - Chất liệu: SUS304 - Tiêu chuẩn: Sch10 | ||
| 21 | Van bi SS304-DN15 | 7 | cái | - Chất liệu: SUS304 - Kích thước: DN15, PN16 - Loại van bi tay gạt - Kiểu kết nối: Lắp ren | ||
| 22 | Lọc nước (Lọc Y) | 2 | cái | - Chất liệu: nhựa - Kích thước: DN15 - Tiêu chuẩn: ASTM (ANSI), DIN, JIS - Đầu nối ren | ||
| 23 | Bộ béc phun 1 đầu (số 02) | 170 | bộ | - Loại béc số 2 (làm mát ngoài trời) - Chất liệu: Đồng nguyên chất - Hạt phun 1 ~ 7 micro. - Áp lực làm việc: 18 kg/cm2 – 450 PSI. | ||
| 24 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt toàn bộ hệ thống | 1 | gói | - Que hàn Tig Inox 308 - Đá cắt kim loại 100 mm - Đá cắt kim loại 355 mm - Cùm U loại Ø21 (sắt tráng kẽm) - Sắt V40x3mm tráng kẽm, sơn sơn chống rĩ - Đồng hồ đo áp suất 15kg/m3 - Tê, co inox SS304 loại Ø21 | ||
| 25 | Vận chuyển máy móc,vật tư, thiết bị đến công trình | 1 | gói | Chi phí vận chuyển toàn bộ vật tư , máy móc, thiết bị đến công trình phục vụ thi công | ||
| 26 | Hạng mục phụ trợ | 1 | hệ | Nhà tạm: - Kích thước tổng thể: D500 x R400 x C380 (cm) - Kết cấu: + Khung và xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 80x40mm + Mái tôn dày 4.5 dem, kèm theo lớp cách nhiệt, chống nóng + Xung quanh vây (dựng) tôn - Các thiết bị phụ trợ: + Kệ sắt đựng vật tư thiết bị + Máy lạnh, quạt điện các loại + Thiết bị an toàn lao động, PCCC Hàng rào tạm: - Kích thước: Dài 30 x Cao 1.5 (m) - Vật liệu: + Trụ chính bằng sắt tráng kẽm Ø49 + Thanh giằng bằng sắt hộp + Khoảng cách giữa các trụ (khoảng 1 mét) | ||
| 27 | Nhân công lắp đặt , đào tạo , hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ | 1 | hệ | Lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi