Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hạ tầng CNTT cho TTDL của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hạ tầng CNTT cho TTDL của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20201262083 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ của TCT BĐVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 17:26:00 đến ngày 2021-02-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,092,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 480,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nâng cấp bộ nhớ RAM cho máy chủ: 32GB - 4Rx4 DDR3 LRDIMM 1600MHz | 128 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 2 | Nâng cấp bộ nhớ RAM cho máy chủ: 16GB - 2RX4 DDR4 RDIMM 2400MHz | 8 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 3 | Nâng cấp bộ nhớ RAM cho máy chủ: 32GB - 4Rx4 DDR4 LRDIMM 2400MHz | 32 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 4 | Thiết bị cân bằng tải + WAF | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 5 | Thiết bị lưu trữ | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 6 | Thiết bị chuyển mạch SAN Switch | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 7 | TAP tại TTDL, SW & Router sử dụng DAC 10 Gbps: Always On SFP/SFP+ TAP, AC Power (US Plug) | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 8 | TAP tại TTDL, SW & Router sử dụng DAC 10 Gbps: Rack Mount Tray | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 9 | TAP tại các site khác, đường truyền 10 Gbps MM/SM: 1 x 1/10Gb TAP module, 70/30 Multimode, 850 nm, 50/125 micron fiber, taps 6 1/10G links | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 10 | TAP tại các site khác, đường truyền 10 Gbps MM/SM:1 x 1/10Gb TAP module, 70/30 Singlemode, 1310/1550 nm, taps 6 1/10G links | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 11 | TAP tại các site khác, đường truyền 10 Gbps MM/SM:1 RU chassis | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 12 | Thiết bị Aggregator, gom dữ liệu từ TAP: 4 x 40G QSFP+ cages, 48 x 10G SFP+ cages, 2 power supplies, 2 Fan trays, AC power; 24 10G ports enabled | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 13 | Transceivers, module quang: 20 pack of 10Gb SFP+, Multimode SR | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 14 | Transceivers, module quang: 20 pack of 10Gb SFP+, Singlemode LR | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 15 | Thiết bị Network Packet Broker, tiếp nhận dữ liệu, thực hiện lọc, chống trùng, chuẩn hóa để đưa sang các hệ thống phân tích: 12 x 1G/10G cages, 4 x 10/100/1000M Copper, fan tray, 2 power supplies, AC power | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 16 | Thiết bị Network Packet Broker, tiếp nhận dữ liệu, thực hiện lọc, chống trùng, chuẩn hóa để đưa sang các hệ thống phân tích: De-Duplication feature | 1 | License | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 17 | Thiết bị Network Packet Broker, tiếp nhận dữ liệu, thực hiện lọc, chống trùng, chuẩn hóa để đưa sang các hệ thống phân tích: NetFlow Generation feature | 1 | License | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 18 | Hỗ trợ kỹ thuật 01 năm cho hệ thống giám sát lưu lượng TAP | 1 | gói | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 19 | Hệ thống giám sát hiệu năng hoạt động APM: Module nhận dữ liệu định dạng chuẩn và phân tích đưa ra các kết quả theo module tính năng (Collector) | 1 | License | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 20 | Hệ thống giám sát hiệu năng hoạt động APM: Module thu thập nhận raw data để chuyển qua dạng netflow, jflow, và 1 số định dạng để phân tích (Probe) | 1 | License | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 21 | Hệ thống giám sát hiệu năng hoạt động APM: Module tiếp nhận dữ liệu từ Collector, Probe để phân tích (APM) | 1 | License | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 22 | Hệ thống giám sát hiệu năng hoạt động APM: Hỗ trợ kỹ thuật, nâng cấp, cập nhật 01 năm (Support) | 1 | gói | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 23 | Hệ thống quản lý tài khoản đặc quyền PAM: Core Edition - 1 System - Software License | 50 | License | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 24 | Hệ thống quản lý tài khoản đặc quyền PAM: Core Edition - 1 System - Maintenance - 1 year Premium Support | 50 | gói | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 25 | Hệ thống quản lý tài khoản đặc quyền PAM :Enterprise Edition - 1 System - Software License | 100 | License | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu | ||
| 26 | Hệ thống quản lý tài khoản đặc quyền PAM: Enterprise Edition - 1 System - Maintenance - 1 year Premium Support | 100 | gói | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đối với gói thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi