Gói thầu: Cung cấp các thiết bị chuẩn bị mẫu chung, chuẩn bị mẫu và thiết bị phân tích cho các hợp chất vô cơ và dịch vụ kỹ thuật kèm theo cho Cục Kiểm định hải quan.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201292425-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kiểm định Hải quan |
| Tên gói thầu | Cung cấp các thiết bị chuẩn bị mẫu chung, chuẩn bị mẫu và thiết bị phân tích cho các hợp chất vô cơ và dịch vụ kỹ thuật kèm theo cho Cục Kiểm định hải quan. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201235483 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 18:13:00 đến ngày 2021-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 81,726,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 820,000,000 VNĐ ((Tám trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt kim loại | 1 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC5 | |
| 2 | Máy mài tinh sắt thép | 5 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC2, CC3, CC4, CC5, ĐNB | |
| 3 | Lò nung nhiệt độ cao | 4 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC2, CC4, CC5, CC6 | |
| 4 | Lò phá mẫu vi sóng | 4 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC2, CC3, CC5, CC6 | |
| 5 | Thiết bị cô mẫu bằng ly tâm chân không | 2 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC2, CC3 | |
| 6 | Máy cô mẫu dùng trong phân tích | 6 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC2,CC4, CC5, CC6, ĐNB, TTPT | |
| 7 | Bể rửa siêu âm | 4 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC3: 2; CC4: 1; CC6: 1 | |
| 8 | Thiết bị đồng hóa mẫu | 3 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC2, CC3, ĐNB | |
| 9 | Bể điều nhiệt | 1 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC4 | |
| 10 | Máy li tâm | 5 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC3, CC4, CC5, CC6, ĐNB | |
| 11 | Mát lắc ống nghiệm tự động | 5 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | TTPT, CC2, CC3, CC4, ĐNB | |
| 12 | Máy lắc erlen tự động | 3 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC2, CC3, CC4 | |
| 13 | Máy lắc có ủ nhiệt | 5 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | TTPT, CC2, CC3, CC4, ĐNB | |
| 14 | Bếp cách thủy có chức năng lắc ngang | 6 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC2, ĐNB: 01; CC3: 02; CC4: 02 | |
| 15 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 5 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC2, CC3, CC5, CC6,ĐNB | |
| 16 | Máy trộn (vortex) | 3 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC2, CC3, CC4 | |
| 17 | Máy lọc nước deion | 5 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC3, CC4, CC5, CC6, ĐNB | |
| 18 | Máy cất nước 2 lần | 2 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | ĐNB, CC3 | |
| 19 | Tủ sấy | 2 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC4, CC5 | |
| 20 | Lò nung | 7 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | ĐNB, CC3: 02; CC5, CC6, CC4: 01 | |
| 21 | Cân phân tích 5 số | 3 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC2, CC3, CC4 | |
| 22 | Cân phân tích 4 số | 4 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC3, CC5, CC6, ĐNB | |
| 23 | Cân phân tích 3 số | 7 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | TTPT, CC2, CC3, CC4, CC5, CC6, ĐNB | |
| 24 | Máy di và giữ mẫu tự động sử dụng để mài và đánh bóng kim loại | 3 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC5, CC4, ĐNB | |
| 25 | Máy mài thô | 4 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC2, CC3, CC4, ĐNB | |
| 26 | Máy đúc ép mẫu | 2 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC4, ĐNB | |
| 27 | Thiết bị cắt mẫu vải | 3 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | TTPT, ĐNB, CC5 | |
| 28 | Buồng soi UV | 4 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC2, CC3, CC4, ĐNB | |
| 29 | Bếp gia nhiệt | 5 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC2, CC4, CC5, CC6, ĐNB | |
| 30 | Đồng hồ đo điện | 5 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC2, CC4, CC5 : 01; CC 6: 02 | |
| 31 | Máy cắt kim loại thô (cầm tay) | 7 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | TTPT, CC2, CC3, CC4, CC5, CC6, ĐNB | |
| 32 | Máy nghiền bi (dùng cho máy X-ray) | 6 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | TTPT, CC3, CC4, CC5, CC6, ĐNB | |
| 33 | Hệ thống phân tích huỳnh quang tia X (XRF) | 1 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC4 | |
| 34 | Máy phân tích thuỷ ngân | 4 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC2, CC3, CC5, CC6 | |
| 35 | Máy quang phổ ICP-MS | 2 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | TTPT, CC4 | |
| 36 | Máy phân tích lưu huỳnh, cac bon | 2 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | CC2, CC3 | |
| 37 | Máy chuẩn độ tự động | 5 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | TTPT, CC3, CC4, CC5, CC6 | |
| 38 | Tủ sấy chân không | 7 | Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2.2 Phần 2 Chương V, E-HSMT | TTPT, CC2, CC3, CC4, CC5, CC6, ĐNB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi