Gói thầu: ÓI THẦU SỐ 8 - HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA BA400
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội |
| Tên gói thầu | ÓI THẦU SỐ 8 - HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA BA400 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112497 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế và phi y tế. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 13:06:00 đến ngày 2021-01-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,110,884,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,663,268 VNĐ ((Mười sáu triệu sáu trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm sáu mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8x20mL | |
| 2 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT/GPT | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1x400mL+1x100mL | |
| 3 | Hóa chất dùng để định lượng albumin | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2x250mL+1x5mL | |
| 4 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST/GOT | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1x400mL+1x100mL | |
| 5 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5x40mL+5x10mL | |
| 6 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5x40mL+5x10mL | |
| 7 | Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 24 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1x5mL | |
| 8 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 | 24 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1x5mL | |
| 9 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 | 24 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1x5mL | |
| 10 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 6 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1x500mL+1x5mL | |
| 11 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL | 40 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1x60mL+1x20mL | |
| 12 | Chất chuẩn cho xét nghiệm HDL/LDL CHOLESTEROL | 4 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1x1mL | |
| 13 | Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm CK-MB | 3 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1x1mL | |
| 14 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP) | 12 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2x40mL+2x10mL | |
| 15 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatine Kinase (CK) | 8 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1x40mL+1x10mL | |
| 16 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatine Kinase-MB (CK-MB) | 8 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1x40mL+1x10mL | |
| 17 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 20 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2x50mL+2x50mL+1x5mL | |
| 18 | Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP | 24 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1x1mL | |
| 19 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 8 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1x500mL+1x5mL | |
| 20 | Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Hemoglobin A1c mức bệnh lý | 12 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1x0.5mL | |
| 21 | Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Hemoglobin A1c mức bình thường | 12 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1x0.5mL | |
| 22 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Hemoglobin A1C | 17 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1x50mL+1x10mL | |
| 23 | Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HbA1C | 12 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4Level x0.5mL | |
| 24 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate Dehydrogenase | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1x160mL + 1x40mL | |
| 25 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2x250mL+1x5mL | |
| 26 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides | 8 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2x250mL+1x5mL | |
| 27 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea UV | 5 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4x40mL + 4x10mL + 1x5mL | |
| 28 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1x500mL+1x5mL | |
| 29 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT | 20 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1x160mL + 1x40mL | |
| 30 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CRP | 24 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1x2ml | |
| 31 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CRP | 24 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1x2ml | |
| 32 | Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho xét nghiệm CRP | 24 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1x2ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi