Gói thầu: Cung cấp vật tư hóa chất và dụng cụ rẻ tiền mau hỏng thuộc ĐTCB.19 20 TTCXHN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chiếu xạ Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư hóa chất và dụng cụ rẻ tiền mau hỏng thuộc ĐTCB.19 20 TTCXHN |
| Số hiệu KHLCNT | 20201070715 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | sự nghiệp khoa học (đề tài cấp Bộ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 15:53:00 đến ngày 2021-01-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 251,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Axit lactic | 100 | kg | Hàm lượng: 80 – 88% Điểm nóng chảy: 16,8 °C Độ axit (pKa): 3,86 Quy cách: 25kg/can | ||
| 2 | Axit glutamic | 90 | kg | Giá trị pH: 3,0-3,5 (8,6 g/l, H₂O, 25°C) Độ hòa tan: 11,1 g / l Quy cách: 25kg/bao | ||
| 3 | Axit sunfuric H2SO4 98% (PA) | 5 | lít | Nồng độ: > 98% Trạng thái: Dạng lỏng Dạng hóa chất phân tích | ||
| 4 | Axit sunfuric H2SO4 98% (KT) | 50 | kg | Nồng độ: >= 98% Trạng thái: Dạng lỏng Dạng hóa chất công nghiệp | ||
| 5 | NaOH (PA) | 10 | kg | Khối lượng riêng xút ở nhiệt độ 250C: (1,330 ÷ 1,350)g/ml Hàm lượng NaOH 50% (± 1%) Hàm lượng NaCl | ||
| 6 | NaOH (KT) | 100 | kg | Khối lượng riêng xút ở nhiệt độ 250C: (1,330 ÷ 1,350)g/ml Hàm lượng NaOH 45% (± 1%) Hàm lượng NaCl | ||
| 7 | HCl (PA) | 10 | lit | Hàm lượng: ≥ 36,5% Fe : ≤ 5,0 ppm SO42- ≤ 200 ppm Cl2 tự do ≤ 30 ppm | ||
| 8 | HCl (KT) | 500 | lit | Hàm lượng: ≥ 35% Fe : ≤ 5,0 ppm SO42- ≤ 200 ppm Cl2 tự do ≤ 30 ppm | ||
| 9 | HNO3 (PA) | 5 | lít | Hàm lượng: 68,5% Độ hòa tan trong nước miscible Điểm nóng chảy: -42 °C (231 K) Điểm sôi: 83 °C (356 K) Độ axít (pKa): -2 | ||
| 10 | HNO3 (KT) | 25 | lít | Hàm lượng: 68% Độ hòa tan trong nước miscible Điểm nóng chảy: -42 °C (231 K) Điểm sôi: 83 °C (356 K) Độ axít (pKa): -3 | ||
| 11 | Na2SO4 (KT) | 50 | kg | Hàm lượng: 99% Đóng gói: 50 kg/bao | ||
| 12 | Na2SO4 (PA) | 5 | kg | Hàm lượng: >=99% Đóng gói: 2 lit/lọ | ||
| 13 | Axit Oxalic (PA) | 5 | kg | Hàm lượng: 99,6% Đóng gói: 25kg/bao | ||
| 14 | NH4OH (PA) | 10 | lit | Hàm lượng: 22,5% Đóng gói: 25kg/bao | ||
| 15 | NH4OH (KT) | 550 | lít | Hàm lượng: 22% Đóng gói: 25kg/bao | ||
| 16 | Na2CO3(PA) | 5 | kg | Hàm lượng: 99,2% Đóng gói: 40kg/bao | ||
| 17 | Na2CO3(KT) | 250 | kg | Hàm lượng: 99% Đóng gói: 40kg/bao | ||
| 18 | EDTA (KT) | 25 | kg | Khối lượng phân tử: 29,244 g/mol Tỷ trọng: 0,860 g cm 3 (ở 20 ° C) Độ pH = 10,5-11,5 | ||
| 19 | Polime A101(KT) | 3 | kg | Hàm lượng chất rắn (%): ≥88 Khối lượng phân tử (x104): 1200-2200 AM residual (%): ≤ 0,05 Thời gian hoà tan (h): 1h | ||
| 20 | PAC(KT) | 30 | kg | Hàm lượng: 30% Hình thái: Dạng bột màu vàng hoặc trắng Môi trường hoạt động tối ưu có pH = 5,5 – 7,5 | ||
| 21 | CaO(PA) | 10 | kg | Khối lượng mol: 56,1 g/mol Hệ số giãn nở nhiệt: 0,148 Nhiệt độ nóng chảy: 2572 °C | ||
| 22 | Bentonit | 100 | kg | Dạng bột siêu nhỏ, với 80% số bột nhỏ hơn 74 micron, 40% số bột nhỏ hơn 44 micron, phân tán trong dầu, không phân tán trong nước | ||
| 23 | H2O2(PA) | 50 | lít | Hàm lượng: >=35% Đóng gói: 1 lit/lọ | ||
| 24 | Phân bón NPK 15-15-15 | 3.000 | kg | Trắng Xám hoặc màu sắc dạng hạt Độ tinh khiết: 99% | ||
| 25 | Tổng đất hiếm cacbonat | 500 | kg | Hàm lượng La2O3: 18,35% Hàm lượng CeO2: 29,12% Hàm lượng Nd2O3: 6,93% Hàm lượng Pr2O3: 3,53% và các nguyên tố hiếm khác | ||
| 26 | Giấy lọc Ø 9 | 6 | Hộp | Đường kính: 90mm Khối lượng (g/m2): 90,0 Độ dày (mm): 0,2 Thời gian chảy (s): 45,0 Tốc độ hấp thụ (cm): 9,0. Áp lực (kPa): 7,0 Lưu giữ hạt (µm): 6,0 | ||
| 27 | Giấy lọc Ø 11 | 6 | Hộp | Đường kính: 110mm Khối lượng (g/m2): 90,0 Độ dày (mm): 0,2 Thời gian chảy (s): 45,0 Tốc độ hấp thụ (cm): 9,0. Áp lực (kPa): 7,0 Lưu giữ hạt (µm): 6,0 | ||
| 28 | Giấy lọc Ø 12,5 | 6 | Hộp | Đường kính: 125mm Khối lượng (g/m2): 90,0 Độ dày (mm): 0,2 Thời gian chảy (s): 45,0 Tốc độ hấp thụ (cm): 9,0. Áp lực (kPa): 7,0 Lưu giữ hạt (µm): 6,0 | ||
| 29 | Giấy lọc Ø 15 | 6 | Hộp | Đường kính: 150mm Khối lượng (g/m2): 90,0 Độ dày (mm): 0,2 Thời gian chảy (s): 45,0 Tốc độ hấp thụ (cm): 9,0. Áp lực (kPa): 7,0 Lưu giữ hạt (µm): 6,0 | ||
| 30 | Giấy lọc tờ | 60 | Tờ | Khối lượng (g/m2): 90,0 Độ dày (mm): 0,2 Thời gian chảy (s): 45,0 Tốc độ hấp thụ (cm): 9,0. Áp lực (kPa): 7,0 Lưu giữ hạt (µm): 6,0 | ||
| 31 | Giấy đo pH | 10 | Cuộn | Phạm vi pH: 1-14 Đơn vị pH: 1-2 | ||
| 32 | Ống đong 500 ml | 5 | cái | Dung tích: 500ml Giới hạn chính xác: 2,5mm Độ chia: 5mm Chiều cao: 360mm | ||
| 33 | Ống đong 100ml | 5 | cái | Dung tích: 100ml Giới hạn chính xác: 0,5mm Độ chia: 1mm Chiều cao: 256mm | ||
| 34 | Bình định mức 1000 ml | 2 | cái | Thể tích: 1000ml Dung sai: ± 0,400 ml Chiều cao: 300mm Đường kính cổ trong: 24,0mm Kích thước cổ nối: 24/29 | ||
| 35 | Bình định mức 500 ml | 2 | cái | Dung tích: 500ml. Đường kính: 100mm. Chiều cao: 260mm. Cổ: 19 ± 2 mm. Độ chia nhỏ nhất: 0,25mm. Kích thước nút: 19/26 | ||
| 36 | Bình định mức 250 ml | 2 | cái | Thể tích: 250ml Dung sai: ± 0,150 ml Chiều cao: 220mm Đường kính cổ trong: 14,50mm Kích thước cổ nối: 14/23 | ||
| 37 | Bình định mức 100 ml | 5 | cái | Thể tích: 100ml Dung sai: ± 0,100 ml Chiều cao: 170mm Đường kính cổ trong: 14,50mm Kích thước cổ nối: 14/23 | ||
| 38 | Bình định mức 25 ml | 10 | cái | Thể tích: 25ml Dung sai: ± 0,040 ml Chiều cao: 110ml Đường kính cổ trong: 10,0mm Kích thước cổ nối: 10/1 | ||
| 39 | Cốc thủy tinh 2000ml | 10 | cái | Dung tích: 2000ml Chiều cao: 185mm Đường kính miệng: 130mm | ||
| 40 | Cốc thủy tinh 1000ml | 10 | cái | Dung tích: 1000ml Chiều cao: 145mm Đường kính miệng: 105mm | ||
| 41 | Cốc thủy tinh 500ml | 20 | cái | Dung tích: 500ml Chiều cao: 120mm Đường kính miệng: 85mm | ||
| 42 | Cốc thủy tinh 250ml | 20 | cái | Dung tích: 250ml Chiều cao: 97mm Đường kính miệng: 70mm | ||
| 43 | Cốc thủy tinh 100ml | 30 | cái | Dung tích: 100ml Chiều cao: 75mm Đường kính miệng: 50mm | ||
| 44 | Nồi thủy tinh chịu nhiệt 7,5l | 3 | cái | Dung tích: 7,5 lít | ||
| 45 | Cốc thủy tinh 50ml | 30 | cái | Dung tích: 50ml Chiều cao: 60mm Đường kính miệng: 43mm | ||
| 46 | Buret 25ml | 1 | cái | Thể tích: 25ml Vạch chia: 0,05ml Miệng loe Vạch xanh, khoá PTFE | ||
| 47 | Pipet 5 ml | 2 | cái | Làm từ thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao. Vạch chia rõ ràng, sắc nét. Độ chia vach: 0,05ml | ||
| 48 | Pipet 10 ml | 2 | m | Làm từ thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao. Vạch chia rõ ràng, sắc nét. Độ chia vach: 0,1ml | ||
| 49 | Pipet 50 ml | 4 | cái | Làm từ thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao. Vạch chia rõ ràng, sắc nét. Độ chia vach: 0,2ml | ||
| 50 | Khay sấy bằng thép không ri 40x80x4mm | 20 | cái | Kích thước: 40mmx80mmx4mm Vật liệu: Inox | ||
| 51 | Vải lọc | 100 | cái | Vải lọc có khả năng chống ăn mòn, vật liệu 100% polypropylene, Độ dày 1,1-1,2mm Kích thước: 580x560mm | ||
| 52 | Thùng chứa nhựa 160 lít | 2 | cái | Dung tích: 160 lít Kích Thước: H 980 x Ø nắp 510 x Ø đáy 400 mm. | ||
| 53 | Thùng chứa nhựa 120 lít | 2 | cái | Dung tích: 120 lít Kích Thước: H 800 x Ø nắp 510 x Ø đáy 400 mm. | ||
| 54 | Thùng chứa nhựa 80 lít | 3 | đôi | Dung tích: 80 lít Kích Thước: 52,3 x 40,3 x 54,7 cm | ||
| 55 | Thùng chứa nhựa 30 lít | 2 | cái | Dung tích: 80 lít Kích Thước: 38 x 30,5 x 39 cm | ||
| 56 | Thùng chứa nhựa 10 lít | 5 | cái | Dung tích: 80 lít Kích Thước: 43 x 28 x 15 cm | ||
| 57 | Giá đựng ống nghiệm Inox | 2 | cái | Loại giá 50 lỗ Kích thước: 18mm Vật liệu: Inox bản dày | ||
| 58 | Bát sứ nung chịu nhiệt 400ml | 2 | cái | Đáy bằng có mỏ 400ml Đường kính 145mm x Cao 55mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi