Gói thầu: Trang bị, lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ cho các Đài- trạm tại VNPT Net2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122002-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Trang bị, lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ cho các Đài- trạm tại VNPT Net2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223863 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 11:29:00 đến ngày 2021-02-01 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,802,031,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,030,400 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu ba mươi nghìn bốn trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy điều hoà nhiệt độ loại tủ đứng, 1 chiều lạnh, Inverter, giải nhiệt gió, công suất: 10Hp (# 100.000 Btu/h) Bao gồm cả bộ điều khiển, Hộp phân phối gió (nếu là loại tủ đứng nối ống gió) và phụ kiện kết nối đường ống ga | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Hàng hóa, vật tư phải đảm bảo mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện. - Đảm bảo chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. - Hãng sản xuất thiết bị điều hòa nhiệt độ đạt Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương. - Năm sản xuất 2019 -2021 | |
| 2 | Máy điều hoà nhiệt độ loại tủ đứng, 1 chiều lạnh, Inverter, giải nhiệt gió, công suất: 8Hp (# 80.000 Btu/h) Bao gồm cả bộ điều khiển, Hộp phân phối gió (nếu là loại tủ đứng nối ống gió) và phụ kiện kết nối đường ống ga | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Hàng hóa, vật tư phải đảm bảo mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện. - Đảm bảo chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. - Hãng sản xuất thiết bị điều hòa nhiệt độ đạt Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương. - Năm sản xuất 2019 -2021 | |
| 3 | Máy điều hoà nhiệt độ dàn lạnh loại tủ đứng, 1 chiều lạnh, giải nhiệt gió, công suất: 6Hp (# 60.000 Btu/h) Bao gồm cả bộ điều khiển, Hộp phân phối gió (nếu là loại tủ đứng nối ống gió) và phụ kiện kết nối đường ống ga | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Hàng hóa, vật tư phải đảm bảo mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện. - Đảm bảo chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. - Hãng sản xuất thiết bị điều hòa nhiệt độ đạt Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương. - Năm sản xuất 2019 -2021 | |
| 4 | Hệ ống đồng đi/về + cách nhiệt cho máy lạnh tủ đứng 6Hp (#60.000BTU) Bao gồm: - Ống đồng Ø9,5mm dày 0,8 bọc cách nhiệt dầy 19mm hoặc kích cỡ tương đương phù hợp yêu cầu trong tài liệu kỹ thuật thiết bị điều hòa - Ống đồng Ø19,1mm dày 1,0 bọc cách nhiệt dầy 19mm hoặc kích cỡ tương đương phù hợp yêu cầu trong tài liệu kỹ thuật thiết bị điều hòa | 158,7 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 5 | Cáp điện CXV 4x1,5 mm2 - dàn nóng - dàn lạnh | 176,7 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 6 | Cáp điện CXV 3x4+1x2,5 mm2 - nguồn cho máy lạnh | 220 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 7 | Cáp tiếp đất PE CV 1x2,5mm2 | 343,2 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 8 | Aptomat MCB 3p-40A - 10kA | 4 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 9 | Ống PVC D27 + bọc cách nhiệt dầy 13mm. | 62,9 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 10 | Ống ruột gà 25, lõi thép, vỏ nhựa luồn cáp cấp nguồn | 70,5 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 11 | Máng nhựa có nắp 80x60 bảo hộ cáp nguồn dàn nóng | 40,5 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 12 | Máng nhựa có nắp 100x60 che ống ga trong phòng máy, hành lang | 88,5 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 13 | Kệ đỡ dàn lạnh, sắt hộp 100, sơn chống rỉ,( KT:#750x510) hoặc tương đương kích thước thiết bị điều hòa | 9 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 14 | Kệ đỡ dàn nóng, sắt V63, sơn chống rỉ, (KT:# 900x320x150) hoặc tương đương kích thước thiết bị điều hòa | 8 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 15 | Hộp tủ điện 9 kênh MCB | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 16 | Hệ ống đồng đi/về + cách nhiệt cho máy lạnh tủ đứng 8Hp (80.000BTU) Bao gồm: - Ống đồng Ø9,5mm dày 0,8 bọc cách nhiệt dầy 19mm hoặc kích cỡ tương đương phù hợp yêu cầu trong tài liệu kỹ thuật thiết bị điều hòa - Ống đồng Ø19,1mm dày 1,0 bọc cách nhiệt dầy 19mm hoặc kích cỡ tương đương phù hợp yêu cầu trong tài liệu kỹ thuật thiết bị điều hòa | 241 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 17 | Cáp điện CXV 4x2,5 mm2 - dàn nóng - dàn lạnh | 259 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 18 | Cáp điện CXV 3x6+1x4 mm2 - nguồn cho máy lạnh | 360,5 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 19 | Cáp tiếp đất PE CV1x4,0mm2 | 198,1 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 20 | Aptomat MCB 3p-63A-10kA | 6 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 21 | Ống PVC D42 + bọc cách nhiệt dầy 13mm. | 107,5 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 22 | Ống ruột gà 25, lõi thép, vỏ nhựa luồn cáp cấp nguồn | 254,8 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 23 | Máng nhựa có nắp 80x60 bảo hộ cáp nguồn dàn nóng | 16 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 24 | Máng nhựa có nắp 100x60 che ống ga trong phòng máy, hành lang | 3,5 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 25 | Trunking tole có nắp 150x100 dày 1,0 che ống ga trong, ngoài phòng máy | 23 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 26 | Trunking tole có nắp 150x200 dày 1,2 che ống ga trong phòng máy | 45,3 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 27 | Trunking tole có nắp 500x220 dày 1,2 che ống ga ngoài phòng máy | 11,8 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 28 | Kệ đỡ dàn lạnh, sắt hộp 100, sơn chống rỉ, (KT: #950x510) hoặc tương đương kích thước thiết bị điều hòa | 9 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 29 | Kệ đỡ dàn nóng, sắt V63, sơn chống rỉ,(KT:#930x765x150) hoặc tương đương kích thước thiết bị điều hòa | 3 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 30 | Nón 90 hướng gió dàn nóng tole 0,95 mạ kẽm kích thước tương đương kích thước thiết bị điều hòa | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 31 | Hệ ống đồng đi/về + cách nhiệt cho máy lạnh tủ đứng 10Hp (100.000BTU) Bao gồm: - Ống đồng Ø9,5mm dày 0,8 bọc cách nhiệt dầy 19mm hoặc kích cỡ tương đương phù hợp yêu cầu trong tài liệu kỹ thuật thiết bị điều hòa - Ống đồng Ø22,2mm dày 1,2 bọc cách nhiệt dầy 19mm hoặc kích cỡ tương đương phù hợp yêu cầu trong tài liệu kỹ thuật thiết bị điều hòa | 11,6 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 32 | Cáp điện CXV 4x2,5 mm2 - dàn nóng - dàn lạnh | 13,6 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 33 | Cáp điện CXV 3x10+1x6 mm2 - nguồn cho máy lạnh | 33,6 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 34 | Cáp tiếp đất PE CV1x4,0mm2 | 20 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 35 | Aptomat MCB 3p-80A -10kA | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 36 | Ống PVC D42 + bọc cách nhiệt dầy 13mm. | 8,5 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 37 | Trungking có nắp 150x75 tole 1,0mm, che ống ga | 10 | Mét | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 38 | Kệ đỡ dàn lạnh, sắt hộp 100, sơn chống rỉ, (KT:# 950x510) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt kệ đỡ dàn nóng, sắt V63, sơn chống rỉ, (KT: #900x320x 1250) hoặc tương đương với dàn nóng thiết bị điều hòa 6Hp | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt mâm đỡ dàn nóng, (KT:# 7600x1400) mạ kẽm nóng ( khung U200, xương V75*75*7, sàn lát La 50*5) và phụ kiện liên kết vào tường và kệ đỡ dàn nóng hiện có | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt kệ đỡ dàn nóng (KT:#1000x2000), sơn 2 lớp, kiểu console (khung xương V65*65*5, sàn lát La 40x4) và phụ kiện cấy vào tường | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi