Gói thầu: Nguyên vật liệu, năng lượng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210139245-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Công Trình Đại Nam Việt
Tên gói thầu Nguyên vật liệu, năng lượng
Số hiệu KHLCNT 20201151253
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn ngoài nân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 15:33:00 đến ngày 2021-02-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,492,719,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Tinh bột tan 4 Kg Chương V của E-HSMT
2 Dextrose (Bao 25 kg) 200 Kg Chương V của E-HSMT
3 Yeast Extract powder (RM027) 5 Kg Chương V của E-HSMT
4 Peptone type I ( RM667) 10 Kg Chương V của E-HSMT
5 Khoai tây 50 Kg Chương V của E-HSMT
6 (NH4)2SO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
7 K2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
8 KH2PO4 6 Kg Chương V của E-HSMT
9 Na2HPO4 6 Kg Chương V của E-HSMT
10 Na-Acetate 10 Kg Chương V của E-HSMT
11 NH4 Citrate 2 Kg Chương V của E-HSMT
12 NaCl 8 Kg Chương V của E-HSMT
13 MgSO4 40 Kg Chương V của E-HSMT
14 CaCO3 10 Kg Chương V của E-HSMT
15 CaCl2 5 Kg Chương V của E-HSMT
16 ZnSO4 5 Kg Chương V của E-HSMT
17 MnSO4 5 Kg Chương V của E-HSMT
18 NaOH 1 Kg Chương V của E-HSMT
19 Folin-Ciocalteu's phenol reagent 2 chai 100 ml Chương V của E-HSMT
20 Agar (Rau câu Việt Xô) 20 Kg Chương V của E-HSMT
21 Cồn 20 lít Chương V của E-HSMT
22 Bông y tế không thấm (B. Thạch) 10 Kg Chương V của E-HSMT
23 Que trang thủy tinh 30 cái Chương V của E-HSMT
24 Ống nghiệm f 18x180 mm, Schott-DE 300 cái Chương V của E-HSMT
25 Hộp Petri f 100x15 mm (10c/H), Schott-CZ 100 cái Chương V của E-HSMT
26 Giấy lọc định tính 102 chảy trung 20 tờ Chương V của E-HSMT
27 Micropipette 20-100 µl 1 Cái Chương V của E-HSMT
28 Micropipette 100-1000 µl 1 cái Chương V của E-HSMT
29 Micropipette 1-5 ml 1 cái Chương V của E-HSMT
30 Micropipette 5-10 ml 1 cái Chương V của E-HSMT
31 Ống Eppendorf 1,5 ml 1 túi Chương V của E-HSMT
32 Hộp đầu tuýp vàng 2-200 μl, 96 cái/hộp 1 hộp Chương V của E-HSMT
33 Hộp đầu tuýp xanh 100- 1000 ul, 96 lỗ/hộp 1 hộp Chương V của E-HSMT
34 Hộp đầu tuýp 5000 ul, 50 cái/hộp 1 hộp Chương V của E-HSMT
35 Hộp đầu tuýp 10000 ul, 30 cái/hộp 1 hộp Chương V của E-HSMT
36 Giá cho tuýp 1.5ml 2 cái Chương V của E-HSMT
37 Casein Technical, Himedia-Ấn Độ 1 kg Chương V của E-HSMT
38 Tinh bột tan 4 Kg Chương V của E-HSMT
39 Dextrose (Bao 25 kg) 200 Kg Chương V của E-HSMT
40 Yeast Extract powder (RM027) 5 Kg Chương V của E-HSMT
41 Peptone type I ( RM667) 10 Kg Chương V của E-HSMT
42 Khoai tây 50 Kg Chương V của E-HSMT
43 (NH4)2SO4 5 Kg Chương V của E-HSMT
44 K2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
45 KH2PO4 6 Kg Chương V của E-HSMT
46 Na2HPO4 6 Kg Chương V của E-HSMT
47 Na-Acetate 10 Kg Chương V của E-HSMT
48 NH4 Citrate 2 Kg Chương V của E-HSMT
49 NaCl 8 Kg Chương V của E-HSMT
50 MgSO4 40 Kg Chương V của E-HSMT
51 CaCO3 10 Kg Chương V của E-HSMT
52 CaCl2 5 Kg Chương V của E-HSMT
53 ZnSO4 6 Kg Chương V của E-HSMT
54 MnSO4 6 Kg Chương V của E-HSMT
55 NaOH 1 Kg Chương V của E-HSMT
56 Folin-Ciocalteu's phenol reagent 1 chai 100 ml Chương V của E-HSMT
57 Agar (Rau câu Việt Xô) 20 Kg Chương V của E-HSMT
58 Cồn 20 lít Chương V của E-HSMT
59 Bông y tế không thấm (B. Thạch) 10 Kg Chương V của E-HSMT
60 Que trang thủy tinh 30 cái Chương V của E-HSMT
61 Ống nghiệm f 18x180 mm, Schott-DE 300 cái Chương V của E-HSMT
62 Hộp Petri f 100x15 mm (10c/H), Schott-CZ 200 cái Chương V của E-HSMT
63 Giấy lọc định tính 102 chảy trung 20 tờ Chương V của E-HSMT
64 Micropipette 20-100 µl 1 Cái Chương V của E-HSMT
65 Micropipette 100-1000 µl 1 cái Chương V của E-HSMT
66 Micropipette 1-5 ml 1 cái Chương V của E-HSMT
67 Micropipette 5-10 ml 1 cái Chương V của E-HSMT
68 Hộp đầu tuýp vàng 2-200 μl, 96 cái/hộp 1 hộp Chương V của E-HSMT
69 Hộp đầu tuýp xanh 100- 1000 ul, 96 lỗ/hộp 1 hộp Chương V của E-HSMT
70 Hộp đầu tuýp 5000 ul, 50 cái/hộp 1 hộp Chương V của E-HSMT
71 Hộp đầu tuýp 10000 ul, 30 cái/hộp 1 hộp Chương V của E-HSMT
72 Giá cho tuýp 1.5ml 2 cái Chương V của E-HSMT
73 Tinh bột tan 3 Kg Chương V của E-HSMT
74 Dextrose (Bao 25 kg) 200 Kg Chương V của E-HSMT
75 Yeast Extract powder (RM027) 5 Kg Chương V của E-HSMT
76 Peptone type I ( RM667) 10 Kg Chương V của E-HSMT
77 Khoai tây 50 Kg Chương V của E-HSMT
78 (NH4)2SO4 5 Kg Chương V của E-HSMT
79 K2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
80 KH2PO4 6 Kg Chương V của E-HSMT
81 Na2HPO4 7 Kg Chương V của E-HSMT
82 Na-Acetate 10 Kg Chương V của E-HSMT
83 NH4 Citrate 2 Kg Chương V của E-HSMT
84 NaCl 6 Kg Chương V của E-HSMT
85 MgSO4 30 Kg Chương V của E-HSMT
86 CaCO3 5 Kg Chương V của E-HSMT
87 CaCl2 5 Kg Chương V của E-HSMT
88 ZnSO4 5 Kg Chương V của E-HSMT
89 MnSO4 5 Kg Chương V của E-HSMT
90 NaOH 2 Kg Chương V của E-HSMT
91 Folin-Ciocalteu's phenol reagent 1 chai 100 ml Chương V của E-HSMT
92 Agar (Rau câu Việt Xô) 15 Kg Chương V của E-HSMT
93 Cồn 20 lít Chương V của E-HSMT
94 Bông y tế không thấm (B. Thạch) 10 Kg Chương V của E-HSMT
95 Que trang thủy tinh 30 cái Chương V của E-HSMT
96 Ống nghiệm f 18x180 mm, Schott-DE 300 cái Chương V của E-HSMT
97 Hộp Petri f 100x15 mm (10c/H), Schott-CZ 200 cái Chương V của E-HSMT
98 Giấy lọc định tính 102 chảy trung 20 tờ Chương V của E-HSMT
99 Micropipette 20-100 µl 1 Cái Chương V của E-HSMT
100 Micropipette 100-1000 µl 1 cái Chương V của E-HSMT
101 Ống Eppendorf 1,5 ml 1 túi Chương V của E-HSMT
102 Giá cho tuýp 1.5ml 2 cái Chương V của E-HSMT
103 Na-Carboxymethylcellulose (CMC) - Ấn Độ 1 kg Chương V của E-HSMT
104 Tinh bột tan 3 Kg Chương V của E-HSMT
105 Dextrose (Bao 25 kg) 200 Kg Chương V của E-HSMT
106 Yeast Extract powder (RM027) 3 Kg Chương V của E-HSMT
107 Peptone type I ( RM667) 10 Kg Chương V của E-HSMT
108 (NH4)2SO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
109 K2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
110 KH2PO4 6 Kg Chương V của E-HSMT
111 Na2HPO4 7 Kg Chương V của E-HSMT
112 Na-Acetate 10 Kg Chương V của E-HSMT
113 NH4 Citrate 2 Kg Chương V của E-HSMT
114 NaCl 6 Kg Chương V của E-HSMT
115 MgSO4 30 Kg Chương V của E-HSMT
116 CaCO3 5 Kg Chương V của E-HSMT
117 CaCl2 5 Kg Chương V của E-HSMT
118 ZnSO4 5 Kg Chương V của E-HSMT
119 MnSO4 5 Kg Chương V của E-HSMT
120 NaOH 2 Kg Chương V của E-HSMT
121 Agar (Rau câu Việt Xô) 15 Kg Chương V của E-HSMT
122 Cồn 20 lít Chương V của E-HSMT
123 Bông y tế không thấm (B. Thạch) 10 Kg Chương V của E-HSMT
124 Que trang thủy tinh 20 cái Chương V của E-HSMT
125 Ống nghiệm f 18x180 mm, Schott-DE 200 cái Chương V của E-HSMT
126 Hộp Petri f 100x15 mm (10c/H), Schott-CZ 200 cái Chương V của E-HSMT
127 Giấy lọc định tính 102 chảy trung 20 tờ Chương V của E-HSMT
128 Micropipette 20-100 µl 1 Cái Chương V của E-HSMT
129 Micropipette 100-1000 µl 1 cái Chương V của E-HSMT
130 Giá cho tuýp 1.5ml 2 cái Chương V của E-HSMT
131 Tinh bột tan 3 Kg Chương V của E-HSMT
132 Yeast Extract powder (RM027) 3 Kg Chương V của E-HSMT
133 Peptone type I ( RM667) 10 Kg Chương V của E-HSMT
134 (NH4)2SO4 5 Kg Chương V của E-HSMT
135 K2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
136 KH2PO4 6 Kg Chương V của E-HSMT
137 Na2HPO4 7 Kg Chương V của E-HSMT
138 Na-Acetate 10 Kg Chương V của E-HSMT
139 NH4 Citrate 2 Kg Chương V của E-HSMT
140 NaCl 6 Kg Chương V của E-HSMT
141 MgSO4 30 Kg Chương V của E-HSMT
142 CaCO3 5 Kg Chương V của E-HSMT
143 CaCl2 5 Kg Chương V của E-HSMT
144 ZnSO4 5 Kg Chương V của E-HSMT
145 MnSO4 5 Kg Chương V của E-HSMT
146 NaOH 2 Kg Chương V của E-HSMT
147 Agar (Rau câu Việt Xô) 15 Kg Chương V của E-HSMT
148 Cồn 20 lít Chương V của E-HSMT
149 Bông y tế không thấm (B. Thạch) 10 Kg Chương V của E-HSMT
150 Que trang thủy tinh 20 cái Chương V của E-HSMT
151 Ống nghiệm f 18x180 mm, Schott-DE 200 cái Chương V của E-HSMT
152 Hộp Petri f 100x15 mm (10c/H), Schott-CZ 150 cái Chương V của E-HSMT
153 Giấy lọc định tính 102 chảy trung 20 tờ Chương V của E-HSMT
154 Tinh bột tan 3 Kg Chương V của E-HSMT
155 Yeast Extract powder (RM027) 3 Kg Chương V của E-HSMT
156 Peptone type I ( RM667) 10 Kg Chương V của E-HSMT
157 (NH4)2SO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
158 K2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
159 KH2PO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
160 Na2HPO4 7 Kg Chương V của E-HSMT
161 Na-Acetate 10 Kg Chương V của E-HSMT
162 NH4 Citrate 2 Kg Chương V của E-HSMT
163 NaCl 6 Kg Chương V của E-HSMT
164 MgSO4 30 Kg Chương V của E-HSMT
165 CaCO3 5 Kg Chương V của E-HSMT
166 CaCl2 5 Kg Chương V của E-HSMT
167 ZnSO4 4 Kg Chương V của E-HSMT
168 MnSO4 4 Kg Chương V của E-HSMT
169 NaOH 2 Kg Chương V của E-HSMT
170 Agar (Rau câu Việt Xô) 15 Kg Chương V của E-HSMT
171 Cồn 20 lít Chương V của E-HSMT
172 Bông y tế không thấm (B. Thạch) 10 Kg Chương V của E-HSMT
173 Que trang thủy tinh 20 cái Chương V của E-HSMT
174 Ống nghiệm f 18x180 mm, Schott-DE 200 cái Chương V của E-HSMT
175 Hộp Petri f 100x15 mm (10c/H), Schott-CZ 150 cái Chương V của E-HSMT
176 Giấy lọc định tính 102 chảy trung 20 tờ Chương V của E-HSMT
177 Khoai tây 20 kg Chương V của E-HSMT
178 Dextrose (Bao 25 kg) 200 Kg Chương V của E-HSMT
179 Yeast Extract powder (RM027) 3 Kg Chương V của E-HSMT
180 Peptone type I ( RM667) 10 Kg Chương V của E-HSMT
181 Angel yeast Extract FP101 70 Kg Chương V của E-HSMT
182 Proteose Peptone 30 Kg Chương V của E-HSMT
183 (NH4)2SO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
184 K2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
185 KH2PO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
186 Na2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
187 Na-Acetate 10 Kg Chương V của E-HSMT
188 NH4 Citrate 2 Kg Chương V của E-HSMT
189 Muối sấy tinh khiết 50 Kg Chương V của E-HSMT
190 Cồn 30 Lít Chương V của E-HSMT
191 Rỉ đường 300 Kg Chương V của E-HSMT
192 Cám mì 500 Kg Chương V của E-HSMT
193 Gạo 200 Kg Chương V của E-HSMT
194 Cám gạo 200 Kg Chương V của E-HSMT
195 Bắp hạt 500 kg Chương V của E-HSMT
196 Bã bột khoai tây 500 kg Chương V của E-HSMT
197 Bã đậu nành 500 Kg Chương V của E-HSMT
198 Tinh bột năng 300 Kg Chương V của E-HSMT
199 Bã mì 500 Kg Chương V của E-HSMT
200 Diatomite 600 Kg Chương V của E-HSMT
201 Bột talc 500 Kg Chương V của E-HSMT
202 Humic acid 1 Kg Chương V của E-HSMT
203 Bao đựng hàng PE35x50 10 kg Chương V của E-HSMT
204 Bao đựng hàng PE70x110 10 Kg Chương V của E-HSMT
205 Bao đựng hàng PP60x100 40 cái Chương V của E-HSMT
206 Bao đựng hàng PP 60x80 40 cái Chương V của E-HSMT
207 Bao đựng hàng PP70x110 40 cái Chương V của E-HSMT
208 Túi Bạc 33x45 10 Kg Chương V của E-HSMT
209 Khoai tây 20 kg Chương V của E-HSMT
210 Dextrose (Bao 25 kg) 200 Kg Chương V của E-HSMT
211 Yeast Extract powder (RM027) 3 Kg Chương V của E-HSMT
212 Peptone type I ( RM667) 10 Kg Chương V của E-HSMT
213 Angel yeast Extract FP101 70 Kg Chương V của E-HSMT
214 Proteose Peptone 30 Kg Chương V của E-HSMT
215 (NH4)2SO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
216 K2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
217 KH2PO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
218 Na2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
219 Na-Acetate 10 Kg Chương V của E-HSMT
220 NH4 Citrate 2 Kg Chương V của E-HSMT
221 Muối sấy tinh khiết 50 Kg Chương V của E-HSMT
222 Cồn 20 Lít Chương V của E-HSMT
223 Rỉ đường 300 Kg Chương V của E-HSMT
224 Cám mì 500 Kg Chương V của E-HSMT
225 Gạo 400 Kg Chương V của E-HSMT
226 Cám gạo 200 Kg Chương V của E-HSMT
227 Bắp hạt 500 kg Chương V của E-HSMT
228 Bã bột khoai tây 500 kg Chương V của E-HSMT
229 Bã đậu nành 500 Kg Chương V của E-HSMT
230 Tinh bột năng 300 Kg Chương V của E-HSMT
231 Bã mì 500 Kg Chương V của E-HSMT
232 Diatomite 600 Kg Chương V của E-HSMT
233 Bột talc 500 Kg Chương V của E-HSMT
234 Humic acid 1 Kg Chương V của E-HSMT
235 Bao đựng hàng PE35x50 10 kg Chương V của E-HSMT
236 Bao đựng hàng PE70x110 10 Kg Chương V của E-HSMT
237 Bao đựng hàng PP60x100 40 cái Chương V của E-HSMT
238 Bao đựng hàng PP 60x80 40 cái Chương V của E-HSMT
239 Bao đựng hàng PP70x110 40 cái Chương V của E-HSMT
240 Túi Bạc 33x45 20 Kg Chương V của E-HSMT
241 Khoai tây 20 kg Chương V của E-HSMT
242 Dextrose (Bao 25 kg) 300 Kg Chương V của E-HSMT
243 Yeast Extract powder (RM027) 3 Kg Chương V của E-HSMT
244 Peptone type I ( RM667) 10 Kg Chương V của E-HSMT
245 Angel yeast Extract FP101 70 Kg Chương V của E-HSMT
246 Proteose Peptone 30 Kg Chương V của E-HSMT
247 (NH4)2SO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
248 K2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
249 KH2PO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
250 Na2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
251 Na-Acetate 20 Kg Chương V của E-HSMT
252 NH4 Citrate 2 Kg Chương V của E-HSMT
253 Muối sấy tinh khiết 50 Kg Chương V của E-HSMT
254 Cồn 20 Lít Chương V của E-HSMT
255 Rỉ đường 400 Kg Chương V của E-HSMT
256 Cám mì 500 Kg Chương V của E-HSMT
257 Gạo 300 Kg Chương V của E-HSMT
258 Cám gạo 200 Kg Chương V của E-HSMT
259 Bắp hạt 500 kg Chương V của E-HSMT
260 Bã bột khoai tây 600 kg Chương V của E-HSMT
261 Bã đậu nành 600 Kg Chương V của E-HSMT
262 Bã mì 500 Kg Chương V của E-HSMT
263 Tinh bột năng 400 Kg Chương V của E-HSMT
264 Diatomite 700 Kg Chương V của E-HSMT
265 Bột talc 1 Kg Chương V của E-HSMT
266 Humic acid 500 Kg Chương V của E-HSMT
267 Bao đựng hàng PE35x50 10 kg Chương V của E-HSMT
268 Bao đựng hàng PE70x110 10 Kg Chương V của E-HSMT
269 Bao đựng hàng PP60x100 40 cái Chương V của E-HSMT
270 Bao đựng hàng PP 60x80 40 cái Chương V của E-HSMT
271 Bao đựng hàng PP70x110 40 cái Chương V của E-HSMT
272 Túi Bạc 33x45 20 Kg Chương V của E-HSMT
273 Khoai tây 20 kg Chương V của E-HSMT
274 Dextrose (Bao 25 kg) 300 Kg Chương V của E-HSMT
275 Yeast Extract powder (RM027) 3 Kg Chương V của E-HSMT
276 Peptone type I ( RM667) 10 Kg Chương V của E-HSMT
277 Angel yeast Extract FP101 70 Kg Chương V của E-HSMT
278 Proteose Peptone 30 Kg Chương V của E-HSMT
279 (NH4)2SO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
280 K2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
281 KH2PO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
282 Na2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
283 Na-Acetate 20 Kg Chương V của E-HSMT
284 NH4 Citrate 2 Kg Chương V của E-HSMT
285 Muối sấy tinh khiết 50 Kg Chương V của E-HSMT
286 Cồn 20 Lít Chương V của E-HSMT
287 Rỉ đường 400 Kg Chương V của E-HSMT
288 Cám mì 500 Kg Chương V của E-HSMT
289 Gạo 200 Kg Chương V của E-HSMT
290 Trùn quế 500 Kg Chương V của E-HSMT
291 Bồn nhựa 1000L 2 Cái Chương V của E-HSMT
292 Can nhựa 5 lít 20 Cái Chương V của E-HSMT
293 Can nhựa 10 lít 20 Cái Chương V của E-HSMT
294 Can nhựa 20 lít 20 Cái Chương V của E-HSMT
295 Can nhựa 30 lít 50 Cái Chương V của E-HSMT
296 Khoai tây 30 kg Chương V của E-HSMT
297 Dextrose (Bao 25 kg) 300 Kg Chương V của E-HSMT
298 Yeast Extract powder (RM027) 3 Kg Chương V của E-HSMT
299 Peptone type I ( RM667) 10 Kg Chương V của E-HSMT
300 Angel yeast Extract FP101 70 Kg Chương V của E-HSMT
301 Proteose Peptone 30 Kg Chương V của E-HSMT
302 (NH4)2SO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
303 K2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
304 KH2PO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
305 Na2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
306 Na-Acetate 20 Kg Chương V của E-HSMT
307 NH4 Citrate 2 Kg Chương V của E-HSMT
308 Muối sấy tinh khiết 50 Kg Chương V của E-HSMT
309 Cồn 20 Lít Chương V của E-HSMT
310 Rỉ đường 500 Kg Chương V của E-HSMT
311 Bồn nhựa 1000L 2 Cái Chương V của E-HSMT
312 Can nhựa 5 lít 20 Cái Chương V của E-HSMT
313 Can nhựa 10 lít 20 Cái Chương V của E-HSMT
314 Can nhựa 20 lít 20 Cái Chương V của E-HSMT
315 Can nhựa 30 lít 50 Cái Chương V của E-HSMT
316 Khoai tây 20 kg Chương V của E-HSMT
317 Dextrose (Bao 25 kg) 400 Kg Chương V của E-HSMT
318 Yeast Extract powder (RM027) 3 Kg Chương V của E-HSMT
319 Peptone type I ( RM667) 10 Kg Chương V của E-HSMT
320 Angel yeast Extract FP101 70 Kg Chương V của E-HSMT
321 Proteose Peptone 30 Kg Chương V của E-HSMT
322 (NH4)2SO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
323 K2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
324 KH2PO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
325 Na2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
326 Na-Acetate 20 Kg Chương V của E-HSMT
327 NH4 Citrate 2 Kg Chương V của E-HSMT
328 Muối sấy tinh khiết 50 Kg Chương V của E-HSMT
329 Cồn 20 Lít Chương V của E-HSMT
330 Rỉ đường 500 Kg Chương V của E-HSMT
331 Dịch ép đầu tôm 1 Kg Chương V của E-HSMT
332 Bồn nhựa 1000L 2 Cái Chương V của E-HSMT
333 Can nhựa 5 lít 20 Cái Chương V của E-HSMT
334 Can nhựa 10 lít 20 Cái Chương V của E-HSMT
335 Can nhựa 20 lít 20 Cái Chương V của E-HSMT
336 Can nhựa 30 lít 50 Cái Chương V của E-HSMT
337 Bao đựng hàng PE35x50 40 kg Chương V của E-HSMT
338 Bao đựng hàng PE70x110 50 Kg Chương V của E-HSMT
339 Bao đựng hàng PP60x100 100 cái Chương V của E-HSMT
340 Bao đựng hàng PP 60x80 50 cái Chương V của E-HSMT
341 Bao đựng hàng PP70x110 200 cái Chương V của E-HSMT
342 Túi Bạc 33x45 30 Kg Chương V của E-HSMT
343 Bồn nhựa 1000L 3 Cái Chương V của E-HSMT
344 Can nhựa 5 lít 50 Cái Chương V của E-HSMT
345 Can nhựa 10 lít 50 Cái Chương V của E-HSMT
346 Can nhựa 20 lít 90 Cái Chương V của E-HSMT
347 Can nhựa 30 lít 50 Cái Chương V của E-HSMT
348 Khoai tây 30 kg Chương V của E-HSMT
349 Dextrose (Bao 25 kg) 400 Kg Chương V của E-HSMT
350 Yeast Extract powder (RM027) 3 Kg Chương V của E-HSMT
351 Peptone type I ( RM667) 10 Kg Chương V của E-HSMT
352 Angel yeast Extract FP101 80 Kg Chương V của E-HSMT
353 Proteose Peptone 30 Kg Chương V của E-HSMT
354 (NH4)2SO4 15 Kg Chương V của E-HSMT
355 K2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
356 KH2PO4 20 Kg Chương V của E-HSMT
357 Na2HPO4 20 Kg Chương V của E-HSMT
358 Na-Acetate 20 Kg Chương V của E-HSMT
359 NH4 Citrate 2 Kg Chương V của E-HSMT
360 Muối sấy tinh khiết 100 Kg Chương V của E-HSMT
361 Cồn 20 Lít Chương V của E-HSMT
362 Rỉ đường 600 Kg Chương V của E-HSMT
363 Cám mì 500 Kg Chương V của E-HSMT
364 Gạo 200 Kg Chương V của E-HSMT
365 Cám gạo 200 Kg Chương V của E-HSMT
366 Bắp hạt 200 kg Chương V của E-HSMT
367 Bã bột khoai tây 500 kg Chương V của E-HSMT
368 Bã đậu nành 600 Kg Chương V của E-HSMT
369 Tinh bột năng 500 Kg Chương V của E-HSMT
370 Bã mì 1 Kg Chương V của E-HSMT
371 Humic acid 500 Kg Chương V của E-HSMT
372 Diatomite 700 Kg Chương V của E-HSMT
373 Bột talc 1 Kg Chương V của E-HSMT
374 Bao đựng hàng PE35x50 40 kg Chương V của E-HSMT
375 Bao đựng hàng PE70x110 40 Kg Chương V của E-HSMT
376 Bao đựng hàng PP60x100 60 cái Chương V của E-HSMT
377 Bao đựng hàng PP 60x80 60 cái Chương V của E-HSMT
378 Bao đựng hàng PP70x110 60 cái Chương V của E-HSMT
379 Túi Bạc 33x45 30 Kg Chương V của E-HSMT
380 Khoai tây 30 kg Chương V của E-HSMT
381 Dextrose (Bao 25 kg) 500 Kg Chương V của E-HSMT
382 Yeast Extract powder (RM027) 3 Kg Chương V của E-HSMT
383 Peptone type I ( RM667) 10 Kg Chương V của E-HSMT
384 Angel yeast Extract FP101 100 Kg Chương V của E-HSMT
385 Proteose Peptone 30 Kg Chương V của E-HSMT
386 (NH4)2SO4 20 Kg Chương V của E-HSMT
387 K2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
388 KH2PO4 20 Kg Chương V của E-HSMT
389 Na2HPO4 20 Kg Chương V của E-HSMT
390 Na-Acetate 20 Kg Chương V của E-HSMT
391 NH4 Citrate 2 Kg Chương V của E-HSMT
392 Muối sấy tinh khiết 100 Kg Chương V của E-HSMT
393 Cồn 20 Lít Chương V của E-HSMT
394 Rỉ đường 500 Kg Chương V của E-HSMT
395 Cám mì 500 Kg Chương V của E-HSMT
396 Gạo 200 Kg Chương V của E-HSMT
397 Cám gạo 200 Kg Chương V của E-HSMT
398 Bắp hạt 200 kg Chương V của E-HSMT
399 Bã bột khoai tây 500 kg Chương V của E-HSMT
400 Bã đậu nành 600 Kg Chương V của E-HSMT
401 Tinh bột năng 500 Kg Chương V của E-HSMT
402 Bã mì 1,5 Kg Chương V của E-HSMT
403 Humic acid 500 Kg Chương V của E-HSMT
404 Diatomite 700 Kg Chương V của E-HSMT
405 Bột talc 1 Kg Chương V của E-HSMT
406 Bao đựng hàng PE35x50 40 kg Chương V của E-HSMT
407 Bao đựng hàng PE70x110 40 Kg Chương V của E-HSMT
408 Bao đựng hàng PP60x100 60 cái Chương V của E-HSMT
409 Bao đựng hàng PP 60x80 60 cái Chương V của E-HSMT
410 Bao đựng hàng PP70x110 60 cái Chương V của E-HSMT
411 Túi Bạc 33x45 40 Kg Chương V của E-HSMT
412 Khoai tây 30 kg Chương V của E-HSMT
413 Dextrose (Bao 25 kg) 400 Kg Chương V của E-HSMT
414 Yeast Extract powder (RM027) 3 Kg Chương V của E-HSMT
415 Peptone type I ( RM667) 15 Kg Chương V của E-HSMT
416 Angel yeast Extract FP101 100 Kg Chương V của E-HSMT
417 Proteose Peptone 40 Kg Chương V của E-HSMT
418 (NH4)2SO4 20 Kg Chương V của E-HSMT
419 K2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
420 KH2PO4 20 Kg Chương V của E-HSMT
421 Na2HPO4 20 Kg Chương V của E-HSMT
422 Na-Acetate 20 Kg Chương V của E-HSMT
423 NH4 Citrate 2 Kg Chương V của E-HSMT
424 Muối sấy tinh khiết 100 Kg Chương V của E-HSMT
425 Cồn 20 Lít Chương V của E-HSMT
426 Rỉ đường 500 Kg Chương V của E-HSMT
427 Cám mì 1 Kg Chương V của E-HSMT
428 Gạo 200 Kg Chương V của E-HSMT
429 Cám gạo 200 Kg Chương V của E-HSMT
430 Bắp hạt 500 kg Chương V của E-HSMT
431 Bã bột khoai tây 600 kg Chương V của E-HSMT
432 Bã đậu nành 600 Kg Chương V của E-HSMT
433 Tinh bột năng 500 Kg Chương V của E-HSMT
434 Bã mì 1 Kg Chương V của E-HSMT
435 Humic acid 500 Kg Chương V của E-HSMT
436 Diatomite 700 Kg Chương V của E-HSMT
437 Bột talc 1 Kg Chương V của E-HSMT
438 Bao đựng hàng PE35x50 50 kg Chương V của E-HSMT
439 Bao đựng hàng PE70x110 40 Kg Chương V của E-HSMT
440 Bao đựng hàng PP60x100 60 cái Chương V của E-HSMT
441 Bao đựng hàng PP 60x80 60 cái Chương V của E-HSMT
442 Bao đựng hàng PP70x110 60 cái Chương V của E-HSMT
443 Túi Bạc 33x45 50 Kg Chương V của E-HSMT
444 Khoai tây 22 kg Chương V của E-HSMT
445 Dextrose (Bao 25 kg) 400 Kg Chương V của E-HSMT
446 Yeast Extract powder (RM027) 3 Kg Chương V của E-HSMT
447 Peptone type I ( RM667) 15 Kg Chương V của E-HSMT
448 Angel yeast Extract FP101 100 Kg Chương V của E-HSMT
449 Proteose Peptone 40 Kg Chương V của E-HSMT
450 (NH4)2SO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
451 K2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
452 KH2PO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
453 Na2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
454 Na-Acetate 20 Kg Chương V của E-HSMT
455 NH4 Citrate 2 Kg Chương V của E-HSMT
456 Muối sấy tinh khiết 100 Kg Chương V của E-HSMT
457 Cồn 20 Lít Chương V của E-HSMT
458 Rỉ đường 500 Kg Chương V của E-HSMT
459 Cám mì 1 Kg Chương V của E-HSMT
460 Gạo 200 Kg Chương V của E-HSMT
461 Trùn quế 500 Kg Chương V của E-HSMT
462 Bồn nhựa 1000L 2 Cái Chương V của E-HSMT
463 Can nhựa 5 lít 30 Cái Chương V của E-HSMT
464 Can nhựa 10 lít 30 Cái Chương V của E-HSMT
465 Can nhựa 20 lít 10 Cái Chương V của E-HSMT
466 Can nhựa 30 lít 50 Cái Chương V của E-HSMT
467 Khoai tây 22 kg Chương V của E-HSMT
468 Dextrose (Bao 25 kg) 400 Kg Chương V của E-HSMT
469 Yeast Extract powder (RM027) 3 Kg Chương V của E-HSMT
470 Peptone type I ( RM667) 15 Kg Chương V của E-HSMT
471 Angel yeast Extract FP101 100 Kg Chương V của E-HSMT
472 Proteose Peptone 40 Kg Chương V của E-HSMT
473 (NH4)2SO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
474 K2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
475 KH2PO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
476 Na2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
477 Na-Acetate 20 Kg Chương V của E-HSMT
478 NH4 Citrate 2 Kg Chương V của E-HSMT
479 Muối sấy tinh khiết 100 Kg Chương V của E-HSMT
480 Cồn 20 Lít Chương V của E-HSMT
481 Rỉ đường 500 Kg Chương V của E-HSMT
482 Bồn nhựa 1000L 2 Cái Chương V của E-HSMT
483 Can nhựa 5 lít 30 Cái Chương V của E-HSMT
484 Can nhựa 10 lít 30 Cái Chương V của E-HSMT
485 Can nhựa 20 lít 20 Cái Chương V của E-HSMT
486 Can nhựa 30 lít 50 Cái Chương V của E-HSMT
487 Khoai tây 20 kg Chương V của E-HSMT
488 Dextrose (Bao 25 kg) 400 Kg Chương V của E-HSMT
489 Yeast Extract powder (RM027) 3 Kg Chương V của E-HSMT
490 Peptone type I ( RM667) 15 Kg Chương V của E-HSMT
491 Angel yeast Extract FP101 100 Kg Chương V của E-HSMT
492 Proteose Peptone 40 Kg Chương V của E-HSMT
493 (NH4)2SO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
494 K2HPO4 15 Kg Chương V của E-HSMT
495 KH2PO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
496 Na2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
497 Na-Acetate 20 Kg Chương V của E-HSMT
498 NH4 Citrate 3 Kg Chương V của E-HSMT
499 Muối sấy tinh khiết 100 Kg Chương V của E-HSMT
500 Cồn 20 Lít Chương V của E-HSMT
501 Rỉ đường 500 Kg Chương V của E-HSMT
502 Dịch ép đầu tôm 500 Kg Chương V của E-HSMT
503 Bồn nhựa 1000L 2 Cái Chương V của E-HSMT
504 Can nhựa 5 lít 30 Cái Chương V của E-HSMT
505 Can nhựa 10 lít 30 Cái Chương V của E-HSMT
506 Can nhựa 20 lít 20 Cái Chương V của E-HSMT
507 Can nhựa 30 lít 50 Cái Chương V của E-HSMT
508 (NH4)2SO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
509 K2HPO4 15 Kg Chương V của E-HSMT
510 KH2PO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
511 Na2HPO4 10 Kg Chương V của E-HSMT
512 Na-Acetate 20 Kg Chương V của E-HSMT
513 NH4 Citrate 3 Kg Chương V của E-HSMT
514 Muối sấy tinh khiết 100 Kg Chương V của E-HSMT
515 Cồn 30 Lít Chương V của E-HSMT
516 Rỉ đường 500 Kg Chương V của E-HSMT
517 Cám mì 1 Kg Chương V của E-HSMT
518 Gạo 500 kg Chương V của E-HSMT
519 Cám gạo 200 Kg Chương V của E-HSMT
520 Bắp hạt 1 kg Chương V của E-HSMT
521 Bã bột khoai tây 500 kg Chương V của E-HSMT
522 Bã đậu nành 600 Kg Chương V của E-HSMT
523 Tinh bột năng 500 Kg Chương V của E-HSMT
524 Bã mì 525 Kg Chương V của E-HSMT
525 Humic acid 900 Kg Chương V của E-HSMT
526 Diatomite 1 Kg Chương V của E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->