Gói thầu: Gói thầu 01 SX2021 TTĐĐL: Cung cấp trang bị hành chính, văn phòng và phòng cháy chữa cháy.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 SX2021 TTĐĐL: Cung cấp trang bị hành chính, văn phòng và phòng cháy chữa cháy. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124719 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng. Dự án: Trạm biến áp 220kV Krông Ana và đấu nối. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 08:18:00 đến ngày 2021-02-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 140,894,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,100,000 VNĐ ((Hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thang gấp cách điện chữ A cao 5m: - Thang nhôm đa năng, có thể biến đổi từ hình chữ A sang chữ I một cách đơn giản và tiện lợi. - Độ dày của nhôm: 1,3mm-1,5mm. - Chiều dài khi mở thang: 5,6m. - Chiều dài khi đóng thang: 102cm. - Tổng số bậc: 18 bậc, khoảng cách giữa các bậc: 30cm. - Hộp kim nhôm: 6063. - Tải trọng: 150kg. - Chiều dài gối: 200mm. - Trọng lượng tổng: 22kg. - Catologue kèm theo. | 1 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 2 | Biển báo an toàn các loại | 20 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 3 | Bàn làm việc loại thường : KT: 2000x800x750 Ván MDF phủ Melamin, đế chân tăng giảm; Yếm lửng thẳng; Bàn có hộc liền và hộc CPU liền ngăn kéo; Khay bàn phím tiện dụng | 1 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 4 | Ghế ngồi: KT: W600 x D670 x H(985-1110)mm Bọc nệm lưng trung, bằng nỉ lông chuột | 4 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 5 | Tủ hồ sơ 2 cánh: KT: 1200x2000x450mm 2 buồng, 4 cánh. Ván MDF phủ Melamin | 1 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 6 | Máy Fax: (Fax, PC-Fax, In, Copy, Scan, Telephone, In bảo mật, In 2 mặt) - Khổ giấy in: Tối đa A4, B5 - Độ phân giải: 600 x 1200 dpi - Hand set: Có tay nghe - Danh bạ nhớ: 100 số điện thoại - Bộ nhớ : 64 MB - ADF: Khay nạp bản gốc 35 trang và Flat- bed, khay giấy 250 trang | 1 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 7 | Điện thoại trực thông từ B0x, Ax. | 2 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 8 | Bảng sơ đồ 1 sợi TBA: - Kích thước: Theo thực tế tại trạm. - Nội dung: Theo sơ đồ thực tế, file Truyền tải điện Đắk Lắk cung cấp gửi cho Nhà thầu. | 1 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 9 | Bảng thông số MBA | 1 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 10 | Bảng sơ đồ phương thức rơle bảo vệ: - Kích thước: Theo thực tế tại trạm. - Nội dung: Theo sơ đồ thực tế, file Truyền tải điện Đắk Lắk cung cấp gửi cho Nhà thầu. | 1 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 11 | Bảng sơ đồ một sợi hệ thống điện tự dùng AC/DC: - Kích thước: Theo thực tế tại trạm. - Nội dung: Theo sơ đồ thực tế, file Truyền tải điện Đắk Lắk cung cấp gửi cho Nhà thầu. | 1 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 12 | Bảng sơ đồ cứu hỏa tại TBA: - Kích thước: Theo thực tế tại trạm. - Nội dung: Theo sơ đồ thực tế, file Truyền tải điện Đắk Lắk cung cấp gửi cho Nhà thầu. | 1 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 13 | Bảng nội quy TBA: - Kích thước: Theo thực tế tại trạm. - Nội dung: Theo sơ đồ thực tế, file Truyền tải điện Đắk Lắk cung cấp gửi cho Nhà thầu. | 1 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 14 | Tủ đựng chìa khóa, kích thước 400x400x200mm; bằng nhôm kính | 1 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 15 | Bình CO2 loại 30kg (xe đẩy): - Loại xe đẩy. - Chất chữa cháy CO2. - Khối lượng khí trong bình: 30kg (24kg). - Phạm vi phun: ≥ 4m. - Có giấy chứng nhận kiểm định phương tiện PCCC và dán tem (theo quy định về PCCC). - Catologue kèm theo. | 8 | Bình | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 16 | Bình CO2 - MT5 - 05 kg: - Loại xách tay. - Chất chữa cháy CO2. - Khối lượng khí trong bình: 5kg. - Khối lượng bao gồm vỏ bình 14,4kg. - Chiều cao: 54cm. - Đường kính: 13,5cm. - Phạm vi phun: ≥ 4m. - Có giấy chứng nhận kiểm định phương tiện PCCC và dán tem (theo quy định về PCCC). - Catologue kèm theo. | 15 | Bình | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 17 | Bình bột xách tay loại MFZ8 ≥ 6kg: - Loại xách tay. - Chất chữa cháy bột ABC. - Khối lượng chất chữa cháy trong bình: 8kg. - Khối lượng bao gồm vỏ bình 10,5kg. - Đường kính khoảng: 16,5cm. - Có giấy chứng nhận kiểm định phương tiện PCCC và dán tem (theo quy định về PCCC). - Catologue kèm theo. | 15 | Bình | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 18 | Bình bột khô BC loại MFZT35(xe đẩy) | 2 | Bình | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 19 | Thang tre 4m | 5 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 20 | Xô xách nước 12 lít: - Bằng thép (sơn đỏ) - Dung tích chứa: 10-15 lít. | 5 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 21 | Xẻng: - Lưỡi xẻng loại bằng thép. - Cáng xẻng bằng gỗ sơn màu sọc trắng đỏ theo quy định của PCCC. - Lưỡi xẻng được gắn 02 vít chắc chắn. | 10 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 22 | Bi cát loại 0,5m3 hoặc thùng phuy 200 lít: - Đường kính: 1m. - Bên ngoài: Sơn đỏ. - Cao: 1m. - Dày: ≥ 8cm. | 8 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 23 | Cát: - Cát vàng dùng trong xây dựng. - Loại cát mịn | 5 | m3 | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 24 | Câu liêm: - Câu liêm có cán gỗ loại dùng để chữa cháy. | 5 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 25 | Giá đỡ bình chữa cháy (giá đôi) - Dùng cho bình chữa cháy xách tay. - Quy cách: Để 02 bình. - Khả năng chịu được: 50kg. - Lớp phủ: Sơn đỏ tĩnh điện. - Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống rỉ. | 4 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 26 | Giá đỡ bình CO2 và bình bột các loại: - Dùng cho bình chữa cháy xách tay. - Quy cách: Để 02 bình. - Khả năng chịu được: 50kg. - Lớp phủ: Sơn đỏ tĩnh điện. - Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống rỉ. | 10 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 27 | Bảng sơ đồ PCCC: - Kích thước: Theo thực tế tại trạm. - Nội dung: Theo sơ đồ thực tế, file Truyền tải điện Đắk Lắk cung cấp gửi cho Nhà thầu. | 1 | Bảng | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 28 | Tiêu lệnh PCCC: - Chất liệu: Tôn tráng kẽm chống rỉ. - Lớp phủ: Sơn phun tĩnh điện. - Nội dung: Được thiết kế theo quy định của PCCC. - Kích thước: Theo quy định của PCCC. - Bao gồm: Nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC, biển cấm lửa và cấm hút thuốc. | 2 | Bảng | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) | ||
| 29 | Nội quy PCCC: - Chất liệu: Tôn tráng kẽm chống rỉ. - Lớp phủ: Sơn phun tĩnh điện. - Nội dung: Được thiết kế theo quy định của PCCC. - Kích thước: Theo quy định của PCCC. - Bao gồm: Nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC, biển cấm lửa và cấm hút thuốc. | 2 | Bảng | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Bảng thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn yêu cầu) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi