Gói thầu: Cung ứng hóa chất cho máy đông máu CA660
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210138186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Cung ứng hóa chất cho máy đông máu CA660 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137251 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 16:27:00 đến ngày 2021-02-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 205,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hóa chất xét nghiệm PT và một số yếu tố khác | 10 | Hộp | Đóng gói dạng bột đông khô, thành phần chính là thromboplastin. Độ ổn định của hóa chất sau khi pha: 5 ngày ở 2-8°C đóng nắp lọ, 2 ngày ở 15-25 °C mở nắp lọ, 8 giờ ở 37 °C mở nắp lọ Tiêu chuẩn chất lượng: EN ISO (hoặc ISO) 13485 | Nhóm 3 (Phân loại nhóm theo TT14/2020/TT-BYT) | |
| 2 | Hóa chất xét nghiệm APTT và một số yếu tố khác | 10 | Hộp | Đóng gói dạng lỏng, thành phần chứa phosphatides và acid ellagic. Độ ổn định của hóa chất sau khi mở nắp: 7 ngày ở 2-15 °C đóng nắp lọ. Tiêu chuẩn chất lượng: EN ISO (hoặc ISO) 13485 | Nhóm 3 (Phân loại nhóm theo TT14/2020/TT-BYT) | |
| 3 | Hóa chất có thành phần canxi hỗ trợ phản ứng APTT | 3 | Hộp | Đóng gói dạng lỏng, thành phần: dung dịch calcium chloride 0.025 mol/L. Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp: 8 tuần khi bảo quản ở 2-25°C. Tiêu chuẩn chất lượng: EN ISO (hoặc ISO) 13485 | Nhóm 3 (Phân loại nhóm theo TT14/2020/TT-BYT) | |
| 4 | Hóa chất xét nghiệm trực tiếp fibrinogen | 12 | Hộp | Đóng gói dạng bột đông khô, thành phần chứa thrombin có nguồn gốc từ bò khoảng 100 IU/ml. Độ ổn định của hóa chất sau khi pha: 5 ngày ở 2-8°C (đóng nắp lọ), 8 giờ ở 15-25°C (mở nắp lọ ). Tiêu chuẩn chất lượng: EN ISO (hoặc ISO) 13485 | Nhóm 3 (Phân loại nhóm theo TT14/2020/TT-BYT) | |
| 5 | Hóa chất đệm cho đông máu | 2 | Hộp | Đóng gói dạng lỏng, thành phần gồm sodium bardital và sodium chloride. Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp: 8 tuần ở 2 -8°C. Tiêu chuẩn chất lượng: EN ISO (hoặc ISO) 13485 | Nhóm 3 (Phân loại nhóm theo TT14/2020/TT-BYT) | |
| 6 | Hóa chất rửa máy đông máu | 8 | Can | Đóng gói dạng lỏng, thành phần NaClO 1.0%. Độ ổn định sau mở nắp: 1 tháng 2-8°C. Tiêu chuẩn chất lượng: EN ISO (hoặc ISO) 13485 | Nhóm 3 (Phân loại nhóm theo TT14/2020/TT-BYT) | |
| 7 | Hóa chất rửa máy đông máu | 4 | Can | Đóng gói dạng lỏng, thành phần HCl 0.16%, non-ionic surfactant 0,50%. Độ ổn định sau mở nắp: 2 tháng ở 5-35°C. Tiêu chuẩn chất lượng: EN ISO (hoặc ISO) 13485 | Nhóm 3 (Phân loại nhóm theo TT14/2020/TT-BYT) | |
| 8 | Hoá chất sử dụng để hiệu chuẩn cho hầu hết các xét nghiệm đông máu | 1 | Hộp | Đóng gói dạng bột đông khô, có nguồn gốc từ người. Độ ổn định sau khi pha: 4 giờ ở 15-25°C, 4 tuần ờ ≤ -20°C. Tiêu chuẩn chất lượng: EN ISO (hoặc ISO) 13485 | Nhóm 3 (Phân loại nhóm theo TT14/2020/TT-BYT) | |
| 9 | Hóa chất dùng để xác định thời gian thrombin (TT) | 7 | Hộp | Đóng gói dạng bột đông khô, thành phần chứa thrombin bò và Albumin bò 1.5 IU/ml. Độ ổn định của hóa chất sau khi pha: 7 ngày ở 2-8°C, 10 giờ ở 15-25°C, 8 giờ ở 37°C, 4 tuần ở ≤ -20°C. Tiêu chuẩn chất lượng: EN ISO (hoặc ISO) 13485 | Nhóm 3 (Phân loại nhóm theo TT14/2020/TT-BYT) | |
| 10 | Cốc phản ứng | 8 | Túi | Giếng phản ứng đông máu. Sử dung phù hợp cho máy đông máu hiện có của Bệnh viện.Tiêu chuẩn chất lượng: EN ISO (hoặc ISO) 13485 | Nhóm 6 (Phân loại nhóm theo TT14/2020/TT-BYT) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi