Gói thầu: Gói thầu MS: Mua sắm thiết bị, doanh cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Thương Mại Lê Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu MS: Mua sắm thiết bị, doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140793 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 10:35:00 đến ngày 2021-01-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,978,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường(1,5HP) | 7 | Cái | Làm lạnh một chiều, Công suất Làm lạnh (BTU) đến 12.000 BTU Công suất lạnh (HP) 1.5 Hp Công nghệ Inverter Thể tích phòng sử dụng Đến 60 m3 Hiệu suất năng lượng 6.06 (đạt 5 sao) Có lọc khử mùi Loại Ống đồng 6/12 Công suất tiêu thụ trung bình: 0.92 kW/h Sử dụng nguồn điện 220V/50Hz/1.5A Tiện ích: Chức năng tự chuẩn đoán lỗi, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm, Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), Làm lạnh nhanh Loại gas R-32 Kích thước dàn lạnh 295x919x199(Cao x Rộng x Sâu) (mm) Kích thước dàn nóng 542x780x289(Cao x Rộng x Sâu) (mm) | ||
| 2 | Điều hòa cục bộ treo tường (2HP) | 8 | Cái | Làm lạnh một chiều, Công suất Làm lạnh (BTU) đến 18.000 BTU Công suất lạnh (HP) 2.0 Hp Công nghệ Inverter Thể tích phòng sử dụng Đến 90 m3 Hiệu suất năng lượng 6.06 (đạt 5 sao) Có lọc khử mùi Loại Ống đồng 6/12 Công suất tiêu thụ trung bình: 1.66 kW/h Sử dụng nguồn điện 220V/50Hz/1.5A Tiện ích: ECO tích hợp A.I kiểm soát nhiệt độ môi trường giúp tiết kiệm điện hiệu quả, Phát ion lọc không khí, Chức năng khử ẩm, Hẹn giờ bật tắt máy, Làm lạnh nhanh tức thì Loại gas R-32 Kính thước dàn lạnh C x R x S: 290 x 779 x 209mm Kích thước dàn nóng C x R x S: 619 x 824 x 299mm | ||
| 3 | Loa treo tường phòng giao ban | 4 | Cái | Công suất đến 40W Độ nhậy 93dB Tần số 150Hz - 16kHz Thành phần loa 10cm Cone-type x4 Đầu vào Thiết bị đầu cuối đẩy Nhiệt độ hoạt động -10ºC đến +50 ºC Kích thước (W x H x D) 135 x 498 x 128mm Màu đen Trọng lượng 3,5kg | ||
| 4 | Micro cổ ngỗng để bàn phòng giao ban | 13 | Cái | 01 Micro chủ tọa và 12 micro đại biểu + Máy chủ tọa: Nguồn điện : 36V DC, dưới 30mA Ngõ ra : Tai nghe/Ghi âm:32Ω(tai nghe), 10Ω,-20dB(ghi âm), không cân bằng, jắc cắm nhỏ (với Volume) Loa trong:130Ω, 200mW Ngõ ra: 24V DC, cực đại 50mA (ngõ ra mở chân C) Điều khiển : Nút phát biểu: Điều khiển micro và loa bằng công tác phát biểu Nút ưu tiên: mở-tắt mic, loa, tắt các mic khác, kích hoạt nút chuông Thành phẩm: Vỏ hộp: nhựa ABS, màu đen. Bề mặt: nhựa ABS, sơn bóng mờ màu xám kim loại Kích thước : 145.3(R) × 70.7(C) × 150.5(S)mm Trọng lượng : 800g Máy đại biểu có loa đi kèm. Nút bấm phát biểu có chuông báo . Sử dụng với micro cổ ngỗng MICRO cổ ngỗng Loại micro tụ Electret Directivity unidirectional Trở kháng 1,8 kΩ Độ nhạy -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa) Bài phát biểu chỉ thị đèn chỉ thị (vòng loại) Đáp ứng tần số 100 13.000 Hz Đầu ra loại kết nối kết hợp của XLR-4-32 Thành phẩm cổ ngỗng: thép không rỉ, đen Khác: nhựa ABS, đen Trọng lượng 105 g Áp dụng đơn vị (Tùy chọn) Chủ tịch / Đại biểu các đơn vị: TS-801, TS-802, TS-901, TS-902 | ||
| 5 | Ampli, sub, khuếch đại phòng giao ban | 1 | Bộ | Tăng âm Nguồn điện: 220-240V AC hoặc 24V DC Công tiêu thụ: 120W Đáp tuyến tần số: 50Hz~20KHz Độ méo tiếng: 60dB Điều chỉnh âm sắc Bass/Treble Thành phẩm: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đen Kích thước: 420 x 101 x 360mm Trọng lượng: 10.8kg BỘ TRỘN Mức đầu vào tối đa 8V (RMS) Mức sản lượng tối đa MAX: 16dB Tăng kênh âm nhạc 64mV (Out: 4V) Độ nhạy micro > 90dB SNR Điện áp đầu vào 220V (50Hz) Kích thước (dài x rộng x chiều cao) 50.2x25.5x47.5 | ||
| 6 | Bộ máy chiếu, màn chiếu | 3 | Bộ | Độ sáng 2.500 Ansi Lumens Độ phân giải XGA (1,024 x 768) Độ tương phản 3.000 :1 Công nghệ 3LCD Tỉ lệ 4:3 Công suất bóng đèn 200W UHE Tuổi thọ đèn 6.000 giờ Loa âm thanh 16W Mono Kết nối Component (RCA) S-Video Composite (RCA) RS-232 Audio jack Cổng USB-B (3 trong 1) trình chiếu hình ảnh, âm thanh và điều khiển từ xa HDMI cho hình ảnh độ nét cao Điều khiển máy chiếu qua mạng LAN (cổng RJ45) Khởi động trong 7 giây và tắt máy nhanh (Quick start and instant off Trình chiếu bằng USB (tập tin hình ảnh) Menu hiện thị tiếng Việt Trình chiếu không dây (Wireless LAN) (Option Wireless Card) Chỉnh lệch hình V:+/-30 độ dọc (chỉnh hiệu ứng hình thang) MÀN HÌNH KiỂU màn chiếu điện treo tường, Màn chiếu điều khiển Remote Kích thước 2,2 m x 2,2m Chất liệu màn: Matte white | ||
| 7 | Loa treo tường + apmli +02 micrô. Đồng bộ | 2 | Bộ | Dung chung loại phòng giao ban | ||
| 8 | Bàn làm việc chỉ huy kho | 3 | Cái | KT: dài 1,7*0,8* 0,75m; Khung, chân, mặt bàn, tấm huỳnh,.. bằng gỗ nhóm 3; các chi tiết khác gỗ nhóm 4; | ||
| 9 | Ghế làm việc chỉ huy kho | 3 | Cái | Ghế tựa, xoay, khung inox, đệm da, chân có bánh xe | ||
| 10 | Bàn làm việc trợ lý | 18 | Cái | KT: 1,4*0,75*0,75m. Gỗ nhóm 3 gỗ đã qua tẩm sấy, chống mối mọt, cong vênh) | ||
| 11 | Ghế gỗ | 200 | Cái | KT: 0,42*0,44*1,08m. Gỗ nhóm 3 (căm xe) | ||
| 12 | Bộ bàn ghế chủ tọa phòng giao ban | 1 | bộ | Kích thước bàn: 2,0*1,0*0,75m. Gỗ nhóm 3, bàn có tấm chắn đục lỗ hoa văn Kích thước ghế : 0,75*0,55*1,15m. Gỗ nhóm 3 (gỗ đã qua ngâm tẩm, chống mối mọt, sơn phủ PU màu cánh gián) | ||
| 13 | Bàn phòng giao ban | 9 | Cái | KT: 2,4*1,2*0,75m; Vật liệu: Khung , chân, mặt bàn, tấm huỳnh,.. bằng gỗ nhóm 3; tấm ngăn bàn, thanh đỡ mặt, ngăn bàn bằng gỗ nhóm 4; | ||
| 14 | Bộ bàn ghế Salon phòng khách | 1 | Bộ | Gỗ căm xe hoặc gõ; 10 ghế tay 10; 06 đôn; 02 bàn | ||
| 15 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng chỉ huy | 3 | bộ | 01 ghế băng, 02 ghế đơn, bàn gỗ mặt kính. Gỗ nhóm 2 | ||
| 16 | Phông màn, khánh tiết phòng giao ban | 1 | Bộ | (phông vải nhung xanh, màn cửa, 03 khẩu hiệu, bản đồ, cờ, búa liềm..)theo thiết kế mẫu | ||
| 17 | Bàn làm việc đội trưởng, đội phó | 6 | Cái | KT: 1,4*0,75*0,75m. Gỗ nhóm 3. Đợt, ngăn kéo gỗ nhóm 4 đã qua tẩm sấy, chống mối mọt, cong vênh | ||
| 18 | Bàn phòng sinh hoạt chung | 2 | Cái | Bàn phòng sinh hoạt chung | ||
| 19 | Bàn Hội trường | 36 | Cái | KT: 1,8*0,5*0,78m; Vật liệu: Khung, chân, mặt bàn, tấm huỳnh,.. bằng gỗ nhóm 3; tấm ngăn bàn, thanh đỡ mặt, ngăn bàn bằng gỗ nhóm 4; | ||
| 20 | Bàn giáo viên phòng huấn luyện | 1 | Cái | KT: 1,4*0,75*0,75m. Gỗ nhóm 3. Đợt, ngăn kéo gỗ nhóm 4 đã qua tẩm sấy, chống mối mọt, cong vênh | ||
| 21 | Phông màn, khánh tiết Hội trường | 1 | Bộ | theo thiết kế mẫu | ||
| 22 | Phông màn, khẩu hiệu Phòng Huấn luyện | 1 | Bộ | theo thiết kế mẫu của CTĐ, CTCC | ||
| 23 | Bục phát biểu | 1 | Cái | gỗ nhóm 3 theo mẫu TCCT | ||
| 24 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | gỗ nhóm 3 theo mẫu TCCT | ||
| 25 | Tủ sách gỗ, kính | 4 | Cái | 1,2*0,4*1,8 gỗ nhóm 3, kính cường lực 0,5 | ||
| 26 | Tủ kính trưng bày mô hình học cụ huấn luyện | 4 | Cái | 2,4x0,8x1,6m Khung gỗ, kính 5mm 4 mặt | ||
| 27 | Giường gỗ cán bộ | 67 | Cái | KT: 1,2*2,0*0,42m. Gỗ nhóm 3 | ||
| 28 | Tủ áo sĩ quan 2 cánh | 3 | Cái | KT: 1,2*0,55*2,0m. Gỗ nhóm 3- gỗ xoan đào- vách ngăn, đợt tủ nhóm 4, hậu tủ gỗ công nghiệp phủ venner 02 mặt | ||
| 29 | Giường sắt 1 tầng | 10 | Cái | Thép hộp sơn tĩnh tđiện theo thiết kế TCHC | ||
| 30 | Phản giường tầng | 10 | Cái | Gỗ ván xẻ bào nhẵn theo thiết kế TCHC | ||
| 31 | Tủ sắt 2 cánh | 92 | Cái | KT: 1*0,45*1,8m. Sơn tĩnh điện 02 mặt | ||
| 32 | Giường bệnh nhân | 1 | Cái | KT: 2,2*1*0,5; 2 hệ thống tay quay; 4 bánh xe, phanh chéo; 4 chân đứng, 02 thành giường hợp kim nhôm; nâng đầu giường, nâng chân, tải trọng 300kg. | ||
| 33 | Biển bảng chính quy theo mẫu XDCQ | 128 | Cái | Mica dầy 4-5mm nền đỏ chữ vàng | ||
| 34 | Biển tên nhà, phòng làm việc | 51 | Cái | Biển tên nhà, phòng làm việc | ||
| 35 | Bảng lịch công tác | 6 | Cái | khung nhôm, KT: 1,4*1m bảng mica dán decal, mặt kính 3mm | ||
| 36 | Bảng khẩu hiệu tuyên truyền dọc các trục đường | 10 | Cái | Theo mẫu Khung thép hộp, mặt tôn phẳng in chữ, nền đỏ chữ vàng | ||
| 37 | Bếp điện theo Cục Doanh trại | 1 | HT | Kiểu bếp B90-K18 01 bình đun nước 01 bếp từ phẳng 01 bếp từ lõm 01 tủ cơm Đồng bộ hệ thống cấp điện và tủ điện | ||
| 38 | Tủ đông bảo quản thực phẩm 500 lít | 1 | Cái | Kiểu tủ đông dàn lạnh đồng, 2 ngăn, 2 cánh cửa Dung tích sử dụng 500 lít Công tắc điều chỉnh ngoài, sử dụng điện 220V, có bánh xe di chuyển dễ dàng Công suất: 110W Mức tiêu thụ điện: ≤0.8Kwh | ||
| 39 | Bàn inox | 15 | Cái | đường kính1,2m (mẫu quân nhu) | ||
| 40 | Ghế Inox nhà ăn | 90 | Cái | theo mẫu quân nhu | ||
| 41 | Bảng lịch công tác | 2 | Cái | (bảng mica dán decal, khung nhôm, KT: 1,4*1m) | ||
| 42 | Giá inox để dụng cụ hậu cần | 2 | Cái | theo mẫu quân nhu | ||
| 43 | Bàn sơ chế Inox | 2 | Cái | theo mẫu quân nhu 1,8*2,5x0,8m | ||
| 44 | Chậu rửa inox | 4 | Cái | theo mẫu quân nhu | ||
| 45 | Kệ soạn chia inox | 3 | Cái | theo mẫu quân nhu | ||
| 46 | Tủ lưu nghiệm thức ăn | 1 | Cái | theo mẫu quân nhu | ||
| 47 | Xe đẩy thức ăn | 3 | Cái | theo mẫu quân nhu | ||
| 48 | Bơm nước | 1 | Cái | Động cơ diezel khởi động điện cóa ắc quy nạp tự động, khởi động tự động. Công suất bơm HP/KW=60, 80HP Lưu lượng: 48-150m3/h Cột áp 90-125m Đồng bộ phụ kiện, ắc quy, lắp đồng bộ hệ thống kết nối máy bơm điện | ||
| 49 | Bơm nước | 1 | Cái | Máy bơm điện W=60m3/h, H=60, 40HP Lưu lượng nước 96-180 Cột áp 78-55m Sử dụng điện 3pha 380V Đồng bộ hệ thống tủ điện chuyển đổi điều khiển máy băm diesel, đồng bộ ống hút và linh kiện lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 50 | Bơm nước sinh hoạt | 1 | Cái | Động cơ điện W=20m3/h, H=35 đồng bộ ống hút và linh kiện lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 51 | Máy phát điện dự phòng 150KVA | 1 | Cái | Công suất thiết kế: 165KVA Công suất định mức: 150KVA Mức điện áp: 220/380V (50Hz) Pha/dây/Hệ số công suất: 3/4/0.8 Động cơ diesel điều tốc điện tử Đồng bộ thùng cách âm. ống xả giảm thanh Máy sản xuất năm 2020 | ||
| 52 | Tủ súng Trung đội | 2 | Cái | theo thiết kế mẫu của Cục Quân khí | ||
| 53 | Giá vật tư | 71 | Cái | 2x0,8x2(V63x63x5) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi